Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 19:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 19:49:00 đến ngày 2021-12-03 19:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,768,933,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng tối thiểu 1 công trình giáo dục, cấp công trình là cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,5tỷ đồng. Trong đó (37,5 =3x12,5);2. Số lượng các hợp đồng tương tự về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng. Trong đó (2,1=3x0,7);3. Số lượng các hợp đồng tương tự về thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học, điều hòa, màn chiếu, máy chiếu, màn hình tương tác, điện nhẹ hoặc công trình có hạng mục thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị, nội thất trường học, điều hòa, điện nhẹ:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng. Trong đó (6=3x2,0);Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầuKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;KS chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự,Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu,Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu.- KS PCCC hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ thi công hệ thống PCCC do Cơ quan cảnh sát PCCC cấp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách quản lý cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị ít nhất một công trình tương tự gói thầu;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/ Kỹ sư công nghệ thông tin;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị ít nhất một công trình tương tự gói thầu;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm phụ trách phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất một công trình tương tự;- Kỹ sư điện, điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung). Chỉnh trang, xây dựng bổ sung phòng học trường tiểu học Lý Nam Đế 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị. * Đối với thiết bị trường học (bàn, ghế giáo viên và học sinh): + Nhà thầu cung cấp thiết bị phải có chứng chỉ ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001:2015, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (cung cấp hàng hóa, thiết bị giáo dục dùng cho trường học) còn hiệu lực; + Bản kết quả thí nghiệm, thử nghiệm của hàng hóa có yêu cầu phải đạt tiêu chuẩn Quốc tế ASTM hoặc tiêu chuẩn Việt Nam TCVN chi tiết theo bảng yêu cầu về kỹ thuật tại Phần 2 Chương V của E-HSMT; * Đối với thiết bị bảng trượt 2 lớp: + Được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng và ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; + Mặt bảng bằng thép chống lóa đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC. * Đối vớ́i thiết bị màn hình tương tác, máy chiếu phải có: +Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015; * Đối với thiết bị điều hòa, tivi, loa âm thanh phải có: + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng; * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu các gói thầu có liên quan. Trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên. - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ mời thầu đã kê khai. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Số 2, đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.37640287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Số 125 đường Hồ Tùng Mậu , quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3837 2950 / 024 38373147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỔ SUNG 01 KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 157,627 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,966 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,595 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,509 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,771 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,42 | 100m |
| 7 | Ép cọc âm ( ép âm) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,386 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thép mối nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,384 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép mối nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,5 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,914 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,032 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,663 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,048 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,283 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 115,784 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,107 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,535 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,887 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 51,918 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,487 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,569 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,507 | tấn |
| 33 | Đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,604 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,233 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,063 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,189 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,092 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,791 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,64 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,64 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 33,764 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 33,764 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,41 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,174 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,823 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,076 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,489 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,03 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,982 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,087 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,853 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,505 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,792 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,252 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,538 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,292 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,517 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 184,267 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,331 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,164 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,998 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,177 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,945 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,414 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,021 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 93 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,975 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,975 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,817 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,817 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,234 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,234 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 493,963 | m2 |
| 80 | Bu lông M14 | Mô tả chi tiết theo chương V | 144 | cái |
| 81 | Bu lông M12 | Mô tả chi tiết theo chương V | 96 | cái |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,765 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 84 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,009 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,088 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.286,473 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,074 | m2 |
| 88 | Lớp màng bitum chống thấm | Mô tả chi tiết theo chương V | 102,804 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 127,05 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,36 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 375,247 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 304,507 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,243 | m3 |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết theo chương V | 760,83 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.681,547 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 663,597 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,822 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 316,643 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 546,729 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,443 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 420,587 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.253,148 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.486,22 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,82 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 79,2 | m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,4 | m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 102,336 | m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 52,728 | m2 |
| 109 | Vách kính cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 81,49 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 337,974 | m2 cấu kiện |
| 111 | Thang sắt lên mái fi18 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Nắp tôn lên mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả chi tiết theo chương V | 946,29 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 946,29 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 946,29 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 346,61 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tả chi tiết theo chương V | 127,05 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,127 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 146,846 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 214,704 | m2 |
| 121 | Nan chắn nắng | Mô tả chi tiết theo chương V | 232,079 | m2 |
| 122 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 123,49 | m2 |
| 123 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,09 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,932 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,932 | m2 |
| 128 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,936 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 70,98 | m2 |
| 130 | Bulong vít nở | Mô tả chi tiết theo chương V | 136 | bộ |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 94,604 | m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,404 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 81,408 | m2 |
| 134 | Dán chỉ bằng đá granit mũi bậc cầu thang | Mô tả chi tiết theo chương V | 143,1 | md |
| 135 | Gia công lan can thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,935 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 88,179 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,396 | m2 |
| 138 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 118,68 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 118,68 | m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,526 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,628 | m2 |
| 142 | Dán Bitum chống thấm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết theo chương V | 248,607 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 194,343 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,713 | m3 |
| 145 | Lưới thép D40 đặt trong BT dày 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 54,264 | m2 |
| 146 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bao gồm cả mài nền | Mô tả chi tiết theo chương V | 54,264 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0.45mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,051 | 100m2 |
| 148 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả chi tiết theo chương V | 64,02 | m |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,647 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,659 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,974 | m3 |
| 152 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60,8 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,38 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,476 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,1 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 142,2 | m3 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,45 | tấn |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 149,9 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10m2 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,267 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,088 | tấn |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,363 | 10m2 |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bộ |
| 169 | Lắp đặt Van xả tiểu | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Dây cấp + xiphong chậu rửa + van | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 29 | cái |
| 176 | Van phao cơ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Rơ le điện điều khiển bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bể |
| 179 | Ống UPVC D125 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,27 | 100m |
| 180 | Ống UPVC D110 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,405 | 100m |
| 181 | Ống UPVC D90 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,51 | 100m |
| 182 | Ống UPVC D60 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,22 | 100m |
| 183 | Ống UPVC D42 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,28 | 100m |
| 184 | Y đều PVC D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Y đều PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43 | cái |
| 186 | Y đều PVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Y đều PVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Y đều PVC D125/90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Y đều PVC D125/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Y đều PVC D90/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 31 | cái |
| 191 | Chếch D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Chếch D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 53 | cái |
| 193 | Chếch D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 194 | Chếch D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 72 | cái |
| 195 | Chếch D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Cút D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 70 | cái |
| 197 | Côn PVC D125/110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Côn PVC D125/90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Côn PVC D125/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Côn PVC D110/42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 201 | Côn PVC D90/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Côn PVC D90/42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Côn PVC D60/42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Đầu bịt PVC D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Đầu bịt PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 206 | Đầu bịt PVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Đầu bịt PVC D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Si phông PVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 209 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Ống UPVC D90 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,44 | 100m |
| 211 | Chếch D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 212 | Y đều PVC D90/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Ống nhựa PPR D20 PN 10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,17 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,24 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,24 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,24 | 100m |
| 219 | Cút PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 224 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 51 | cái |
| 225 | Tê PPR D63 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Tê PPR D32 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Tê PPR D25 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Tê PPR D63/40 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Tê PPR D63/25 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Tê PPR D50/32 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Tê nhựa PPR 40x32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Tê nhựa PPR 32x25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 233 | Côn nhựa PPR 63x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Côn nhựa PPR 50x32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Côn nhựa PPR 40x32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Côn nhựa PPR 32x25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Côn nhựa PPR 25x20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Van PPR 2 chiều D 63mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Van PPR 2 chiều D50 mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Van PPR 2 chiều D40mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Van PPR 2 chiều D32mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 242 | Van PPR 2 chiều D25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Măng sông PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Măng sông PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Măng sông PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Măng sông PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 248 | Măng sông PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Măng sông PPR D32 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Nút bịt ren ngoài thử áp D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 51 | cái |
| 251 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 252 | MCCB-3P-125A-25kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 253 | MCCB-3P-75A-18kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 254 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 255 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 256 | MCB-1P-32A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 257 | MCB-1P-25A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 258 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Đèn báo pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Thanh cái đồng 150A, 3P+N | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 262 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 263 | MCCB-3P-75A-18kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 264 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 265 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 266 | MCB-1P-25A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 267 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Thanh cái đồng 80A, 3P+N | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 269 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 270 | MCCB-3P-75A-18kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 271 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 272 | MCB-1P-16A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Thanh cái đồng 80A, 3P+N | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 274 | Tủ điện nhựa 8-12 Module | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | hộp |
| 275 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 276 | RCBO - 1P+N -20A - 20MMA- 6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 277 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 278 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 279 | Tủ điện nhựa 8-12 Module | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 280 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 281 | RCBO - 1P+N -20A - 20MMA- 6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 282 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 283 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Tủ điện nhựa 8-12 Module | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | hộp |
| 285 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 286 | RCBO - 1P+N -20A - 20MMA- 6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 287 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 288 | MCB-1P-10A-10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Đèn lốp trần D300 bóng 11W | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 290 | Đèn máng tán quang bóng LED 2x18W-1,2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | bộ |
| 291 | Đèn Panel Led 600x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | bộ |
| 292 | Đèn chiếu bảng bóng LED 1x18W -1.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 293 | Đèn batten bóng LED 1x18w - 1.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 294 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Mô tả chi tiết theo chương V | 84 | cái |
| 295 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 296 | Công tắc một hạt 1 chiều loại 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 297 | Công tắc hai hạt 1 chiều loại 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 298 | Công tắc ba hạt 1 chiều loại 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 299 | Công tắc bốn hạt 1 chiều loại 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | 73 | cái |
| 302 | Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 303 | Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 304 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x16mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 305 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x10mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 306 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 307 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.230 | m |
| 308 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.530 | m |
| 309 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 160 | m |
| 310 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 311 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 312 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.150 | m |
| 313 | ống luồn dây chìm PVC D16mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 706 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.059 | m |
| 315 | ống luồn dây đi chìm PVC D20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 420,4 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 630,6 | m |
| 317 | ống luồn dây chìm PVC D25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | m |
| 319 | ống luồn dây chìm PVC D40mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 72 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 108 | m |
| 321 | Lắp giá giá đỡ cục nóng máy điều hòa 18000BTU | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | bộ |
| 322 | Ống nhựa UPVC D21 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,5 | 100m |
| 323 | Máng nhựa có nắp 80x40mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 324 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,4 | 100m |
| 325 | Ống nhựa UPVC D48 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3 | 100m |
| 326 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 327 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 328 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 225 | m |
| 329 | Cọc tiếp địa L63*63*6,l= 2,5m | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cọc |
| 330 | Thép dẹt 25x5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 331 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 332 | Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | kg |
| 333 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,25 | m3 |
| 334 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 335 | Switch 24 port 1 cổng quang | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 336 | ODF 4 port | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 337 | Path Panel 16 port | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Tủ IDF Rack 19" 4U D400 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 339 | Ổ cắm mạng RJ45 (đế âm + hạt + mặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 340 | Cáp mạng UTP CAT 5e | Mô tả chi tiết theo chương V | 37 | 10 m |
| 341 | Cáp quang SM 4FO | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | 10 m |
| 342 | Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 470 | m |
| B | SƠN LẠI TOÀN BỘ CÁC CÔNG TRÌNH | |||
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 6.327,911 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.973,977 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.353,934 | 1m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 6.971,2632 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.835,673 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.135,5902 | 1m2 |
| E | KHỐI NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 6.653,9431 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.495,461 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.158,4821 | 1m2 |
| F | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.188,0546 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.638,2928 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.442,1733 | 1m2 |
| G | KHU SẢNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.926,7534 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.765,3 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 161,4534 | 1m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 116,7904 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 68,5904 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 48,2 | 1m2 |
| I | Cải tạo , sửa chữa thảm cỏ tự nhiên thành cỏ nhân tạo, xây mới bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 79,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo ( hoàn thiện) | Mô tả chi tiết theo chương V | 794,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,392 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,36 | m3 |
| 6 | ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả chi tiết theo chương V | 108,24 | m2 |
| J | Đập bỏ lan can mở lối đi sang phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thu hồi thanh lý tại công trình | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,948 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,38 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,4 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| K | Vệ sinh toàn bộ cửa kính mặt ngoài | |||
| 1 | Vệ sinh kính các nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.284,0484 | m2 |
| L | Sửa chữa biển hiệu và làm cổng mới | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,86 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,86 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,86 | m2 |
| 4 | Ốp viền đá granite vào biển hiệu trường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,86 | m2 |
| 5 | Cổng điện inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,6 | m2 |
| 6 | Mô tơ cổng điện điều khiển từ xa cho loại có đường ray | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ray cổng bằng thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | md |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0651 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0651 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0651 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0651 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0651 | m3 |
| M | Mở cổng phụ, cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0284 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0284 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0284 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0284 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9546 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,338 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7446 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,425 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,0763 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,428 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,428 | m2 |
| 26 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,6 | m2 cấu kiện |
| 29 | Mô tơ cổng điện điều khiển từ xa cho loại có đường ray | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ray cổng bằng thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,8298 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,8298 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,8298 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,8298 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,8298 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,8298 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,487 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,8008 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,18 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,6612 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,274 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 326,3364 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,08 | m |
| N | Xử lý chống thấm giột tại các vị trí khe lún | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường sâu > 3 cm để chôn tấm che vị trí khe nún | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | m |
| 2 | Tấm bản inox che vị trí khe lún bao gồm cả nhân công | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | m |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| O | Bổ sung mái kính khu vực hành lang | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5721 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5721 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,0783 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khoan ramset bắt bu lông khung dàn mái kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | lỗ |
| 6 | Bulong M14 | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Mái bằng kính cường lực 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,8 | m2 |
| P | Lát nền vị trí bị hắt mưa tầng 1 trục 8-9 đoạn u-s | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,6 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,6 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,106 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,106 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,106 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,106 | m3 |
| Q | Cải tạo nhà thể chất | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,097 | m3 |
| 2 | Cắt lớp gạch chống nóng để xây tường thu hồi | Mô tả chi tiết theo chương V | 250 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,5 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,6869 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48,7912 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,58 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,4097 | 100kg |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6662 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6662 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 318,996 | 1m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 598,356 | 1m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 60,44 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,75 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao 40% | Mô tả chi tiết theo chương V | 120,78 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 120,78 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 120,78 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,48 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,8972 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,7737 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,233 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,0752 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,976 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,976 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính 40m | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,976 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,976 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,976 | m3 |
| R | Sửa chữa, sơn sửa lại lan can và đánh bóng bậc cầu thang | |||
| 1 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.150,0656 | 1m2 |
| 2 | Sản xuất lan can cầu thang, ban công bằng sắt hộp KT20x20x1,2, tay vịn sắt tròn D60x2, cao 1,3m | Mô tả chi tiết theo chương V | 287,5164 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 287,53 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.437,582 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh bóng lại granito bậc cầu thang | Mô tả chi tiết theo chương V | 840,3054 | m2 |
| S | Lắp dựng giàn giáo ngoài thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 54,864 | 100m2 |
| 2 | Mua lưới an toàn phục vụ thi công | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.486,4 | m2 |
| T | Xây dựng sân bóng cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 58,1818 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo ( hoàn thiện bao gồm cả hạt cao su) | Mô tả chi tiết theo chương V | 581,8176 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,0458 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,2614 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,8478 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2038 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,7104 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,952 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,608 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,394 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7714 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7714 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6083 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6083 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 96,7025 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 616,8 | m2 |
| 32 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo chương V | 616,8 | m2 |
| U | Xây dựng sân bóng cỏ nhân tạo | |||
| 1 | MCCB 3P 125A, 25KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 3 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 140 | m |
| 4 | Cu/PVC 2x2.5mm2 dây lên đèn | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 5 | Dây E Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây E Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 140 | m |
| 7 | Ống luồn HDPE 65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Ống luồn HDPE 40/30 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chiếu sân thể thao liền cần đơn h=8m | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Lắp lại cột đèn sân vườn (cột đèn đã có) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn LED 400W | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp lại đặt đèn sân vườn (đèn đã có) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bảng |
| 15 | Lắp dựng khung móng M24X300X300X675 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bu long + Ê cu M6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,3316 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,392 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 31 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | md |
| 32 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.818,1818 | viên |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,3481 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,5302 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8179 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8179 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8179 | 100m3 |
| 38 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,28 | 100m |
| 39 | Tê PPR D63/50 ren trong | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Vòi tưới cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Ống nhựa PPR D20 PN 10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,75 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,69 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,73 | 100m |
| 47 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR 40x25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR 40x20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR 32x25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 58 | Ống UPVC D200 Class 1 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,14 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,48 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,87 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,392 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3042 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 67 | Bộ Nắp ga composite đường kính nắp 700 khung 810 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ống UPVC D125 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Ống UPVC D90 Class 2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,225 | 100m |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,256 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,6219 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 223,74 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 59,4 | m2 |
| 75 | Bộ Nắp ga composite đường kính nắp 700 khung 810 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Song chắn rác composite KT860x430 | Mô tả chi tiết theo chương V | 226 | cái |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 227 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 79 | Nilong chống mất nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,05 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,5 | m3 |
| V | HẠNG MỤC PCCC (Khối nhà lớp học xây mới) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ắc quy 12VDC | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Chuông đèn báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị cuối kênh | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 850 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 350 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng chống cháy D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 900 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 190 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt module cho đầu báo thường | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt module điều khiển/ giám sát 1 đầu vào/ 1 đầu ra | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 235 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng chống cháy D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 210 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,78 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT500x1200x180 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | hộp |
| 29 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy ABC 8Kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lăng phun D50/13 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Cuộn vòi D50-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cuộn |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Van xả khí D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép ren D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép ren D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Kép thép D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Kép thép D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Đai ôm ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,13 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,43 | 100m |
| 43 | Cắt đục tường đặt tủ đựng PTCC (KT500x1200x180) | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | 1lỗ |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,1 | m2 |
| 45 | Sơn hoàn thiện chỗ cắt đục | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,1 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch vuông sân trường | Mô tả chi tiết theo chương V | 152 | m2 |
| 47 | Cắt khe 2x4 sân trường | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,32 | 10m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép sân trường | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,5 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 50 | Đào đất đi ống HDPE D32/25 báo cháy ngoài nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,7 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5392 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông sân trường | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,5 | m3 |
| 56 | Lát gạch vuông sân trường (gạch KT400x400) | Mô tả chi tiết theo chương V | 152 | m2 |
| 57 | Lắp đặt quạt hút khói ly tâm lưu lượng 32.000 m3/h, cột áp 600 Pa, nhiệt độ làm việc 300 độ C / 2h | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống gió GHCL EI30 kích thước 600x300, L=1100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,3 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống gió GHCL EI30 kích thước 600x300, L=910 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,91 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió GHCL EI30 loại 90 độ, R=783 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tiêu âm ống gió loại 1000x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt miệng hút ống gió loại 600x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cửa |
| 64 | Cung cấp lắp đặt miệng thổi gió KT1000x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cửa |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện chống cháy 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 175 | m |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 165 | m |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm 2 đầu quạt (EI90) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt ty treo, giá đỡ ống gió | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 70 | Đục tường đi ống gió, chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1lỗ |
| 71 | Lắp đặt Cửa thép chống cháy EI60 (2 cánh), kích thước 1200x2200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,92 | m2 |
| 72 | Lắp đặt Cửa thép chống cháy EI30 (1 cánh), Kích thước 1000x2200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2 | m2 |
| W | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | bình |
| 3 | Quạt hút khói ly tâm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cửa thép chống cháy EI60 (2 cánh) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cửa thép chống cháy EI30 (1 cánh) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Loa âm thanh trợ giảng không dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Màn hình tương tác thông minh kèm phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy kết nối trực tuyến | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bàn học sinh bán trú (02 chỗ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | Chiếc |
| 8 | Ghế học sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 180 | Chiếc |
| 9 | Biển tên các phòng | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | chiếc |
| 10 | Máy chiếu đa năng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Màn chiếu điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Giá treo máy chiếu và phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bàn học sinh bán trú (02 chỗ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | Cái |
| 15 | Ghế học sinh 1 chỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 72 | Cái |
| 16 | Bàn dự giờ ( Bàn họp ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Ghế dự giờ | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Âm thanh phòng học | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bảng trượt ngang 2 lớp nguyên khối | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Máy camera vật thể | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Giá vẽ cho giáo viên | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Giá vẽ cho học sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Loa âm thanh trợ giảng không dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tivi internet 75 inches + giá treo, công lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ghế gấp Inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | cái |
| 29 | Bục để mẫu vật | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bàn học sinh phòng tin học ( 2 chỗ ngồi ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | chiếc |
| 32 | Ghế học sinh phòng tin học | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | Chiếc |
| 33 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ổn áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Loa âm thanh trợ giảng không dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 1 chiều inverter (1A) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bàn họp | Mô tả chi tiết theo chương V | 56 | cái |
| 39 | Ghế họp | Mô tả chi tiết theo chương V | 112 | cái |
| 40 | Loa full liền công suất | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | Chiếc |
| 41 | Loa Sub đơn liền công suất | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bàn trộn tín hiệu (mixer) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Micro để bàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bộ micro không dây hai cầm tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Jack canon đực và Jack canon đực cái, Jack 6 ly mono | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | Cái |
| 46 | Tủ rack | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Dây tín hiệu chuyên dụng | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 48 | Dây điện, vật tư phụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Màn hình LED (R3,5xC1,92m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Bộ xử lý hình ảnh + Cạc màn hình LED | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Khánh tiết ốp gỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 42 | m2 |
| 52 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Sao vàng - Búa liềm Vecter | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Tượng Bác (Composit) + Hoa sen trang trí | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 1 chiều inverter (1A) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng tối thiểu 1 công trình giáo dục, cấp công trình là cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,5tỷ đồng. Trong đó (37,5 =3x12,5);2. Số lượng các hợp đồng tương tự về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng. Trong đó (2,1=3x0,7);3. Số lượng các hợp đồng tương tự về thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học, điều hòa, màn chiếu, máy chiếu, màn hình tương tác, điện nhẹ hoặc công trình có hạng mục thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị, nội thất trường học, điều hòa, điện nhẹ:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng. Trong đó (6=3x2,0);Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầuKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;KS chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự,Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- KS kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu,Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu.- KS PCCC hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ thi công hệ thống PCCC do Cơ quan cảnh sát PCCC cấp. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách quản lý cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị ít nhất một công trình tương tự gói thầu;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/ Kỹ sư công nghệ thông tin;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, bàn giao thiết bị ít nhất một công trình tương tự gói thầu;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm phụ trách phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất một công trình tương tự;- Kỹ sư điện, điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy tiện ren ống thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 19 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi