Gói thầu: Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÒE NHAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 20:53:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,099,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1491525E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8298305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):Hợp đồng, Phục lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành và các tài liệu khác (nếu có). Trường hợp hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.269.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.887.231.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề. Đối với nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì phải có tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công công trình, Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã phụ trách thi công phần trắc địa ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần trắc địa ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách phần khối lượng- thanh quyết toán ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách phần khối lượng- thanh quyết toán ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận này.- Đã phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt 2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn sắt 2,2, kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5 Tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng vận chuyển tối thiểu 5 Tấn. Dùng để vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÒE NHAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa tại cơ sở số 34 Hòe Nhai, Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trong trường hợp liên danh tất cả các nhà thầu liên danh phải có giấy này) - Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính 02 năm 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản cam kết cung cấp vật tư, vật liệu theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, khả năng huy động máy móc thiết bị theo yêu cầu tại chương III và Chương IV hồ sơ mời thầu (E-HSMT) này. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai địa chỉ tại số 17&34 Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02439272980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai địa chỉ tại số 17&34 Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02439272980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai địa chỉ tại số 17&34 Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02439272980 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai địa chỉ tại số 17&34 Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02439272980 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 728,175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 209,029 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 790,955 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát bậc cầu thang bộ, bậc tam cấp sảnh chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,684 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 872,426 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.249,455 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn máng 1,2m âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn Downlight | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn Tube 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn Panel 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,124 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,684 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 271,059 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,394 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,661 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,661 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại cửa, vách kính, thiết bị vệ sinh từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | công |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,957 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.249,455 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 889,595 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 804,022 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 717,176 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite KT 100x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,845 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao sơn trang trí dày 9.5mm, tấm thả kích thước 605x605mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 688,451 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.249,455 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 853,503 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn kháng khuẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,092 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,948 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,736 | m2 |
| 41 | Gia công lan can cầu thang thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,557 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,124 | m2 |
| 44 | Gia công tay vịn cầu thang, thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| C | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,277 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330,779 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn trượt KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,779 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600, khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,472 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, sử dụng tấm composite chịu nước dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 7 | Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hệ khung chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,835 | m2 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 10 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | lỗ |
| 11 | Công tác ốp đá mable tự nhiên mặt bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,928 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ dày 2.0mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,28 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ dày 2.0mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ dày 1.4mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ dày 1.4mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,496 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 2.2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,982 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 292,918 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng rèm lá cửa, rèm lá dọc vải nỉ vân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,76 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng chụp, cửa làm bằng HPL, bơm PU ở giữa, cửa dát chì 3mm chống tia X, động cơ điện điều khiển tốc độ bằng biến tần điện áp 220VAC, 50/60Hz, khuôn cửa bằng nhôm Anod hóa, kích thước cửa 1500x2400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ phòng chụp chiếu, cửa kính chì nẹp thép hộp sơn tĩnh điện dát chì dày 2mm, kích thước 1100x700 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ phòng chụp chiếu, cửa kính chì nẹp thép hộp sơn tĩnh điện dát chì dày 2mm, kích thước 900x700 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng đi phòng chụp bằng tấm HPL, bọc chì 2mm, khung cửa bằng nhôm ANOD hóa, phụ kiện bản về Inox, tay nắm Inox, tay co thủy lực, kích thước 700x2000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng đi phòng chụp bằng tấm HPL, bọc chì 2mm, khung cửa bằng nhôm ANOD hóa, phụ kiện bản về Inox, tay nắm Inox, tay co thủy lực, kích thước 800x1800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Phần hoàn thiện mái | |||
| 1 | Vệ sinh mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,276 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,524 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tấm úp nóc, diềm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,46 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước mái, máng thu Inox b=1200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,62 | m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | 100m2 |
| F | Phần cải tạo thang thoát hiểm ngoài trời | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thang thép thoát hiểm ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,428 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,428 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| H | Tủ điện tầng 1 TĐ-1 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB 3P 50A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 40A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 32A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | RCBO 2P20A-30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Thanh đồng chính 3x40A+100%N mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thanh đồng chính 3x63A+100%N+50%E mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | Tủ điện tầng 2 TĐ-2 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB 3P 100A -15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 50A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 32A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | RCBO 2P20A-30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Thanh đồng chính 3x50A+100%N mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thanh đồng chính 3x100A+100%N+50%E mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | Tủ điện tầng 3 TĐ-3 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB 3P 50A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 32A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCB 1P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | RCBO 2P20A-30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Thanh đồng chính 3x50A+100%N mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Thanh đồng tiếp địa 50A mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| K | Tủ điện điện lấy từ trạm biến áp LV1 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 1200x800x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P 160A - 36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 63A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ amper | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ volt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch volt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 125A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Biến dòng 600A/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Thanh đồng chính 3x160A+100%N+25%E mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Chống sét lan truyền 3P+1N 400V/65kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Dây động lực, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| L | Tủ điện điện lấy qua ATS, tủ LV2 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 1200x800x250, loại 2 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P 400A - 50kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A - 36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 100A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 80A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 63A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCCB 3P 50A - 25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MCB 2P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 125A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Thanh đồng chính 3x400A+100%N+25%E mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Chống sét lan truyền 3P+1N 400V/65kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Dây động lực, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| M | Bảng điện phòng BĐ-1 | |||
| 1 | Tủ nhựa âm tường 4MCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 2 | MCB 2P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| N | Bảng điện phòng BĐ-1.1 | |||
| 1 | Tủ nhựa âm tường 6MCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | RCBO 2P20A-30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Bảng điện phòng BĐ-2 | |||
| 1 | Tủ nhựa âm tường 6MCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | MCB 2P 32A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| P | Bảng điện phòng BĐ-2.1 | |||
| 1 | Tủ nhựa âm tường 8MCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 32A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | RCBO 2P20A -30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | Bảng điện phòng BĐ-3 | |||
| 1 | Tủ nhựa âm tường 8MCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | MCB 2P 32A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | Bảng điện phòng BĐ-4 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | MCB 3P 50A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P 32A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 25A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | Phần thang máng cáp | |||
| 1 | Máng cáp 200x100, có nắp và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Thang cáp 200x100 và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| T | Phần điện và chiếu sáng trong nhà, hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 18W - gắn nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chống ẩm 2x18w - 1.2m/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán cầu ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight - 9W âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 5 | Đèn LED Tube 1.2m - 1x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Đèn LED Tube 1.2m - 2x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 - 36W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 8 | Quạt trần & chiết áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 10A (Đế âm + Mặt + Hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (Đế âm + Mặt + Hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnh (Đế âm + Mặt + Hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm + Mặt + Hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi có mặt chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn đôi (gồm 2 mặt âm sàn) - gồm ổ cắm đơn 3 chấu và 1 nút mạng (đấu nối, giắc thuộc phạm vi điện nhẹ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm đơn cho quạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.073 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.354 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.920 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 975 | m |
| U | Phần cấp nguồn tủ điện tầng đến các bảng điện phòng | |||
| 1 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - Tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2 - Tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 - Tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | m |
| V | Phần dây cấp nguồn từ tủ điện | |||
| 1 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x35mm2 - Tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x16mm2 - Tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| W | Cải tạo hệ thống Tel, Lan, Tivi | |||
| 1 | Access switch 16 cổng mạng, 4 cổng quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đấu nối thoại MDF 20 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đấu nối thoại MDF 10 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Ổ cắm tel, Net (1 giắc cắm internet, 1 giắc cắm tel chung mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 5 | Ổ cắm Net | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Giắc cắm mạng (tại ổ âm sàn đi cùng phần điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Thiết bị phát wifi treo trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bộ chia tín hiệu truyền hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trục RG11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 12 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | 10 m |
| 13 | Cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 10 m |
| 14 | Cáp quang 4 lõi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 15 | Cáp điện thoại 10 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 m |
| 16 | Cáp điện thoại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402 | m |
| 18 | Máng điện nhẹ 100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| X | Quạt thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió tôn KT 300x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió tôn KT 400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt côn thu 400x200/ 300x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút KT 400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa gió kích thước 450x450 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Chân rẽ cửa gió | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt côn KT 400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió kích thước 500x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 220V/4500m3/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | MCB 3P 32A - 15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 20A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A - 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường KT 250x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - Tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa, vệ sinh, nạp gas | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (không bao gồm máy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | máy |
| 4 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 5 | Giá đỡ giàn lạnh điều hòa treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Hệ thống dây đồng và bảo ôn ống + dây dẫn điện + ống thoát nước trong quá trình di chuyển dàn nóng điều hòa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| Z | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25 PN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | 100m |
| 13 | Ống tránh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D63/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D63/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D63/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Tê thu PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 39 | Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D63x2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D50x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Khớp nối mềm cao su ren DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm cao su ren DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Kép TTK DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Kép TTK DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Kép TTK DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Kép TTK DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Kép TTK DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 52 | Rắc co PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 57 | Nút bịt ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 58 | Tê TTK DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| AB | Phần thoát nước | |||
| 1 | Nạo hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 14 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Y uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Y uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Y thu uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Y thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Y thu uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 23 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Chếch uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Chếch uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Siphong uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Siphong uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cút uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Cút uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 37 | Tê uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 46 | Măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 47 | Măng sông uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 48 | Măng sông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 49 | Măng sông uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Măng sông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 55 | Nút bịt uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| AC | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt lưu lượng 12 m3/h, H=25m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Chậu rửa bếp loại đôi (Chậu, dây cấp, vòi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Sen tắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Tiểu nam (Tiểu treo, nút ấn, siphong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xí biệt (Xí, dây cấp, xịt xí) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 20 | Van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van phao chống cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Crepin DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo áp DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Role áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Đai ôm Ø110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 2 | Đai ôm Ø90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Đai ôm Ø75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | Đai ôm Ø60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Đai ôm Ø50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Đai ôm Ø40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Quang treo DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Quang treo DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Quang treo DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Quang treo DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Quang treo DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Quang treo DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 13 | Nở đạn M8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Nở đạn M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 15 | Nở rút M8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 16 | Nở rút M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 17 | Tiren M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 18 | Cao su lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ: Bảng điện tử ngoài trời | |||
| 1 | Bóng LED chuyên dùng ngoài trời (Outdoor) loại cực sáng. Bóng LED cụm được đúc sẵn từ những bóng LED D5mm.- Độ sáng 4000mcd đến 4500mcd.- Tuổi thọ LED: trên 100.000 giờ sử dụng- Góc nhìn: 110 độ (+-5%)+ Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel): 3 bóng LED/ điểm (pixel).+ Màu hiển thị: 3 màu đỏ, vàng xanh+ Khoảng cách điểm ảnh (pitch): 10mm+Công suất tiêu thụ: Công suất tối đa: 150W/m2 Khả năng hiển thị: - Hiển thị cả chữ và logo, hình vẽ đồ họa.- Hiển thị được một hoặc nhiều dòng tuỳ từng font chữ và ý muốn của người sử dụng.- Hiển thị lật từng trang màn hình (dung lượng bộ nhớ trên 50 trang màn hình)- Trên 30 kỹ xảo hiển thị độc đáo- Khoảng cách nhìn rõ: 10m – 200m- Môi trường làm việc: Ngoài trời- Độ ẩm làm việc: 40 – 80%- Nhiệt độ làm việc: Từ -10 đến 60 độ C- Nguồn điện cung cấp: AC 180/240V – 50/60Hz | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1491525E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8298305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):Hợp đồng, Phục lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành và các tài liệu khác (nếu có). Trường hợp hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.269.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.887.231.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề. Đối với nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì phải có tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công công trình, Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã phụ trách thi công phần trắc địa ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách thi công phần trắc địa ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách phần khối lượng- thanh quyết toán ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách phần khối lượng- thanh quyết toán ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận này.- Đã phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 03 công trình Cải tạo hoặc Sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1 kW | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt 2,2 kW | Cắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy uốn sắt 2,2, kW | Uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 7 kW | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Trắc đạc, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5 Tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Khối lượng hàng vận chuyển tối thiểu 5 Tấn. Dùng để vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi