Gói thầu: Duy tu sửa chữa Trường Tiểu học thôn Nậm Toóng, xã Bản Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142989-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Duy tu sửa chữa Trường Tiểu học thôn Nậm Toóng, xã Bản Hồ
Số hiệu KHLCNT 20211142986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 21:44:00 đến ngày 2021-11-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Duy tu sửa chữa Trường Tiểu học thôn Nậm Toóng, xã Bản Hồ
Duy tu sửa chữa Trường Tiểu học thôn Nậm Toóng, xã Bản Hồ
15 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Bản Hồ thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. SĐT: 0977817947
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa
- Chủ đầu tư: UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Bản Hồ thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. SĐT: 0977817947


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản dấu đỏ hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Bản Hồ thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. SĐT: 0977817947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa, Địa chỉ: 091 Xuân Viên, thị xã Sa Pa, Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT26,515m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT26,515m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT238,6359m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT265,1511m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT32,669m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT32,669m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT294,0192m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT326,6881m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT40,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT40,8m2
11LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
12LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT12bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22WNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT7bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT16cái
15Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT10cái
16Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 63 AmpeNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cái
18Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
19Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT55m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT26m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT15m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT150m
25ống nhựa đặt nổi luồn dây 28x10Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT70m
26ống nhựa đặt nổi luồn dây 15x10Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT98m
27Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT7hộp
28Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
29Phá dỡ bục giảngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
30Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, XM PCB40Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,04m2
31Tháo dỡ trầnNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT212,213m2
32Gia công khung xương trần tônNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,46tấn
33Lắp dựng khung xươngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,46tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT42,573m2
35Làm mới trần tônNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,122100m2
36Xây mới bàn bếpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
B NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT40m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT40m2
3Gia công xà gồ thépNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,041tấn
4Lắp dựng xà gồ thépNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,041tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,84m2
6Làm mới trần tônNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,176100m2
7Lắp đặt xí bệtNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,84m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,84m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,531m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4864m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0584100m3
13Rải bạt dứa làm móng công trìnhNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0973100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,9728m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0129100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0536tấn
17Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 50Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,3707m3
18Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,192m2
19Quét nước xi măng 2 nướcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,192m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,8206m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6055m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0255100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0518tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT7cái
25Cút sànhNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->