Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 23:23:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,736,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59200375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.915.221.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây lắp Cải tạo nâng cấp khu trung tâm xã Khánh Thủy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ . Địa chỉ: Số nhà 145, Đường Vũ Duy Thanh, Phố bắc Sơn, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ . Địa chỉ: Số nhà 145, Đường Vũ Duy Thanh, Phố bắc Sơn, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Khánh Địa chỉ: Phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 56,2 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 56,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 136,764 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 136,764 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo chương V | 136,764 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.001,748 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.310,512 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 72,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết theo chương V | 157,5 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 34,65 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết theo chương V | 53,645 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 53,645 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo chương V | 153,193 | m2 |
| 14 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đố | Chi tiết theo chương V | 89,177 | m2 |
| 15 | Khóa đơn điểm cửa đi | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bản lề 3D cửa đi | Chi tiết theo chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 3 | chiếc |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 89,177 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường (cầu thang) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt led trần thạch cao | Chi tiết theo chương V | 71 | bộ |
| 25 | Dây cáp điện, Cáp ngầm CXV-DSTA 4x50 (Cáp nguồn vào) | Chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn (1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương V | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn (1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Automat 1PA-16A (Attomat phòng) | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Automat 1PA-20A (điều hòa 18000btu) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Automat 1PA-32A (điều hòa 24000btu) | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Công tắc cầu thang | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường | Chi tiết theo chương V | 83 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 18000BTU | Chi tiết theo chương V | 3 | máy |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTU | Chi tiết theo chương V | 6 | máy |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết theo chương V | 120 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng + tầng 1 KT: 500x350x150 | Chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp trên phòng tắm UBND) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 753,676 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 197,286 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 16,038 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,452 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 5,346 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 11,427 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,515 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,133 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,713 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,205 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,89 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,2 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,2 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết theo chương V | 11,328 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 38,24 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 71,566 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 13,5 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,5 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 12,819 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 21,64 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 21,64 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 72,24 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 71,566 | m2 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 1,62 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 14,106 | m2 |
| 37 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đố | Chi tiết theo chương V | 17,576 | m2 |
| 38 | Khóa đơn điểm cửa đi | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Chốt sập khóa D | Chi tiết theo chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Bánh xe đôi | Chi tiết theo chương V | 4 | chiếc |
| 41 | Bản lề 3D cửa đi | Chi tiết theo chương V | 4 | chiếc |
| 42 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 7,72 | m2 |
| 44 | Rọ chắn rác | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Mua đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết theo chương V | 32 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2 x 4mm2 | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống gen, đường kính | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 7,769 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 21,862 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 22,92 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết theo chương V | 2,011 | 100m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 13,457 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 65,563 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 11,567 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,561 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,292 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 33,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 7,936 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 27,828 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,267 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,563 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 16 | Mua cát tôn nên nhà | Chi tiết theo chương V | 62,347 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,547 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,891 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 2,914 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 37,562 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 58,88 | m |
| 22 | Láng granitô tam cấp | Chi tiết theo chương V | 6,998 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,47 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,906 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,106 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,267 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,51 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 6,453 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,565 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,838 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 13,993 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 5,014 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 31,51 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 12,733 | m3 |
| 39 | Xây tường thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 19,874 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,691 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,057 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,702 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,644 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,644 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 1,843 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 89 mm | Chi tiết theo chương V | 0,144 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Ống nhựa xả tràn | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,232 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,248 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,035 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,432 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,491 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 0,454 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,349 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,299 | m2 |
| 64 | Ốp tường tường bếp KT(30x60)cm, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 32,78 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite ốp bàn bếp, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,018 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 117,627 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 334,125 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 80,6 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 139,5 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 68,86 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 85,85 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 56,48 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 56,48 | m |
| 74 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 14,614 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 89,595 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (30x30)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 34,564 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 117,627 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 334,125 | m2 |
| 79 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đố | Chi tiết theo chương V | 44,18 | m2 |
| 80 | Khóa đơn điểm cửa đi | Chi tiết theo chương V | 17 | cái |
| 81 | Bản lề 3D cửa đi DW | Chi tiết theo chương V | 34 | chiếc |
| 82 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 16 | chiếc |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 44,18 | m2 |
| 85 | Mua xiên hoa sắt cửa sắt 12x12 | Chi tiết theo chương V | 8,64 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 8,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 8,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt T nhựa PVC D32-27 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt T thu nhựa PVC D27-21 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt T21, cút 21 | Chi tiết theo chương V | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D34-27 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27-21 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết theo chương V | 0,44 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90---34 | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy bơm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết theo chương V | 130 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết theo chương V | 55 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo chương V | 145 | m |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Móc quạt trần | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 350 x250 x150 | Chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| E | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 4,234 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,411 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,608 | tấn |
| 7 | Mua bu lông | Chi tiết theo chương V | 56 | chiếc |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,608 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,386 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,386 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,392 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 61,812 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 15 | Mua máng nước | Chi tiết theo chương V | 36,6 | m |
| 16 | Mua ống PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 39,6 | m |
| 17 | Mua cút, chếch D60 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Mua đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 10 | chiếc |
| 19 | Đào móng, Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng | Chi tiết theo chương V | 8,235 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 8,235 | m3 |
| F | SÂN, VỈA HÈ, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 4,387 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 219,366 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá KT(30x30x5)cm, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2.642,81 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vỡ, bong tróc | Chi tiết theo chương V | 206,79 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá KT(30x30x5)cm, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 206,79 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chi tiết theo chương V | 6,204 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bị vỡ, bong tróc | Chi tiết theo chương V | 96,14 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá KT(30x30x5)cm, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 206,79 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chi tiết theo chương V | 2,884 | m3 |
| 10 | Sửa chữa một số vị trí gạch bị bong tróc sân nghĩa trang | Chi tiết theo chương V | 10 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 21,663 | m3 |
| 15 | Lát nền vỉa hè bằng đá | Chi tiết theo chương V | 216,63 | m2 |
| 16 | Mua bó vỉa đá kích thước (20x25)cm | Chi tiết theo chương V | 6,555 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng đá đúc sẵn KT(20x25), vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 132,42 | m |
| 18 | Bó vỉa bồn cây | Chi tiết theo chương V | 15,824 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 10,232 | m3 |
| 20 | Bó vỉa bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 461,55 | m |
| 21 | Đào móng, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,469 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,484 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,194 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 6,38 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,098 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,002 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,012 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,394 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 3,757 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 98,071 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 43,484 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 68,526 | m2 |
| 39 | Mua xiên hoa sắt tường rào14x14 (Báo giá tháng 8-2021 trang 50/56) | Chi tiết theo chương V | 107,323 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 107,323 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 107,323 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 210,081 | m2 |
| 43 | Tận dụng cổng phụ trước cửa UBND để chuyển ra phía cổng sau: | Chi tiết theo chương V | 1 | công |
| 44 | Mua đất để đắp đồi | Chi tiết theo chương V | 152,441 | m3 |
| 45 | Đắp đồi đất | Chi tiết theo chương V | 152,441 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,319 | m3 |
| 47 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,454 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 71,592 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 40,82 | m2 |
| 50 | Đào san đất, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,406 | 100m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 8,019 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 120,278 | m3 |
| 57 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 24,15 | 10m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,014 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 24,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 40,12 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 12,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,368 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 112 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 8,962 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,409 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chi tiết theo chương V | 247 | 1 cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,108 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 5,209 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông ống buy đường kính | Chi tiết theo chương V | 20,835 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,304 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,647 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào ống cống | Chi tiết theo chương V | 384,085 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,992 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,992 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,538 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,009 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 14,816 | m2 |
| H | XÂY DỰNG HỒ SAU UBND | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 8,36 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 152,294 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 24,367 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 104,43 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 120,095 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,216 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,132 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 13,924 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 24,685 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 0,8m, đường kính ống d=100mm | Chi tiết theo chương V | 36,986 | m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,566 | m3 |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật quanh ống nhựa PVC để làm tầng lọc | Chi tiết theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 73,886 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,87 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,028 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,938 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 25,126 | m2 |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường , đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 7,203 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,858 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 9,167 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 1,653 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,994 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đá hỗn hợp để đắp nền đường | Chi tiết theo chương V | 537,36 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 94,08 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 5,579 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 2,767 | 10m |
| 34 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 27,667 | m |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 8,316 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,284 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,802 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 3,326 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 49,896 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,07 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,37 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,476 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 78,72 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 20,69 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 186,006 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 284,406 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 2,123 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 215,784 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 138,67 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 56,315 | m3 |
| 52 | Lát vỉa hè bằng đá KT(30x15x5)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 563,15 | m2 |
| 53 | Mua bó vỉa đá kích thước (20x25)cm | Chi tiết theo chương V | 14,515 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 3,668 | m3 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng đá đúc sẵn KT(20x25), vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 293,46 | m |
| I | BỔ SUNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, hố | Chi tiết theo chương V | 29 | hố |
| 2 | Cho phân vào hố, kích thước hố 70x70cm | Chi tiết theo chương V | 29 | hố |
| 3 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 60x60cm | Chi tiết theo chương V | 29 | cây |
| 4 | Trồng cỏ vetiver đồi nhân tạo | Chi tiết theo chương V | 2 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng cây | Chi tiết theo chương V | 15 | công |
| J | XÂY DỰNG 03 TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU ĐÃ QUY HOẠCH SAU UBND | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,229 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 18,693 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 2,026 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp để đăp nền đường | Chi tiết theo chương V | 2.139,164 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,527 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,527 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,527 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 409,77 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 77,795 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 45,65 | 10m |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 345,53 | 10m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 802,03 | m |
| K | SỬA CHỮA KHU TRẠM Y TẾ XÃ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,814 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Mua bu lông D16 | Chi tiết theo chương V | 24 | chiếc |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,269 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,169 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,168 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 26,707 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 15 | Mua máng nước | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m |
| 16 | Mua ống PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 16,94 | m |
| 17 | Mua cút, chếch D60 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Mua đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 6 | chiếc |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,407 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,722 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 0,907 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 0,144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,864 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,602 | tấn |
| 29 | Mua bu lông D16 | Chi tiết theo chương V | 68 | chiếc |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,534 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,805 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo chương V | 0,805 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 154,66 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 2,068 | 100m2 |
| 35 | Mua máng nước | Chi tiết theo chương V | 38,5 | m |
| 36 | Mua ống PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 16,94 | m |
| 37 | Mua cút, chếch D60 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Mua đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 10 | chiếc |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 12,99 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết theo chương V | 35,84 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,942 | m2 |
| 42 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đố | Chi tiết theo chương V | 12,99 | m2 |
| 43 | Khóa đơn điểm cửa đi DW | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Bản lề 3D cửa đi DW | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 12,99 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột bát giác 8m (Móng MC1 - Cột đèn chiếu sáng đường trên lề đường) | Chi tiết theo chương V | 31 | vị trí |
| 2 | Móng cột bát giác 8m (Móng MC2 - Cột đèn chiếu sáng đường trên vỉa hè) | Chi tiết theo chương V | 3 | vị trí |
| 3 | Móng cột bát giác 8m (Móng MC3 - Cột đèn chiếu sáng hồ trên vỉa hè) | Chi tiết theo chương V | 14 | vị trí |
| 4 | Móng cột đèn trang trí vườn (Móng MC4 - Cột đèn vườn khu nghĩa trang) | Chi tiết theo chương V | 8 | vị trí |
| 5 | Móng tủ ĐK chiếu sáng đặt trên sân UB - TCS | Chi tiết theo chương V | 2 | vị trí |
| 6 | Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch R1 | Chi tiết theo chương V | 53,4 | m |
| 7 | Rãnh cáp qua đường bê tông R2 | Chi tiết theo chương V | 54 | m |
| 8 | Rãnh cáp đặt trên đất tự nhiên R3 | Chi tiết theo chương V | 1.092,4 | m |
| 9 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 8m (cần đơn) | Chi tiết theo chương V | 48 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 100W | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn nghĩa trang | Chi tiết theo chương V | 8 | Vị trí |
| 12 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 56 | vị trí |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chi tiết theo chương V | 523,53 | m |
| 14 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (đặt trên sân UB) - TCS1 | Chi tiết theo chương V | 2 | tủ |
| 15 | Đánh số cột thép | Chi tiết theo chương V | 48 | vị trí |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1 | Chi tiết theo chương V | 58 | HT |
| 17 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Chi tiết theo chương V | 1.501,74 | m |
| 18 | Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn | Chi tiết theo chương V | 1.461,57 | m |
| 19 | Đấu cốt đồng M10 | Chi tiết theo chương V | 60 | vị trí |
| 20 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 53,55 | m |
| 21 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn đi bên thành cầu | Chi tiết theo chương V | 36,75 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chi tiết theo chương V | 1.360,63 | 100m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Chi tiết theo chương V | 1.255,8 | m |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn+ghế làm việc lãnh đạo | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn + ghế làm việc cán bộ và nhân viên | Chi tiết theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Bàn + ghế phòng họp | Chi tiết theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế phòng ăn | Chi tiết theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh | Chi tiết theo chương V | 5 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ 3 cánh | Chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá kệ đựng hồ sơ | Chi tiết theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Điều hòa âm trần 1 chiều 24000BTU | Chi tiết theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chi tiết theo chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Chi tiết theo chương V | 6 | Chiếc |
| 11 | Bếp ga | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Rèm che nắng | Chi tiết theo chương V | 65 | m2 |
| 13 | Cổng INOX 304 | Chi tiết theo chương V | 4,2 | m |
| 14 | Mô tơ điện cổng có ray + điều khiển | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cây bằng lăng | Chi tiết theo chương V | 15 | Cây |
| 16 | Cây muồng Hoàng Yến | Chi tiết theo chương V | 14 | Cây |
| N | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M)*4,5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59200375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.915.221.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư điện (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng tải ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích téc nước ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Trọng tải ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi