Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136988-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211136972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 23:23:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,736,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59200375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.915.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp khu trung tâm xã Khánh Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ , địa chỉ: Số nhà 145, đường Vũ Duy Thanh, phố Bắc Sơn,phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ . Địa chỉ: Số nhà 145, Đường Vũ Duy Thanh, Phố bắc Sơn, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Lực và Công ty cổ phần công nghệ nền móng Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ , địa chỉ: Số nhà 145, đường Vũ Duy Thanh, phố Bắc Sơn,phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ . Địa chỉ: Số nhà 145, Đường Vũ Duy Thanh, Phố bắc Sơn, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ . Địa chỉ: Số nhà 145, Đường Vũ Duy Thanh, Phố bắc Sơn, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ . Địa chỉ: Số nhà 145, Đường Vũ Duy Thanh, Phố bắc Sơn, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Khánh Địa chỉ: Phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V56,2m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V56,2m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V136,764m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V136,764m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết theo chương V136,764m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.001,748m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.310,512m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V72,24m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết theo chương V157,5m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V34,65m2
11Phá dỡ nền gạch cũChi tiết theo chương V53,645m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V53,645m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết theo chương V153,193m2
14Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đốChi tiết theo chương V89,177m2
15Khóa đơn điểm cửa điChi tiết theo chương V6cái
16Bản lề 3D cửa điChi tiết theo chương V2chiếc
17Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chi tiết theo chương V24cái
18Bản lề chữ AChi tiết theo chương V3chiếc
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V89,177m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V24bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChi tiết theo chương V2bộ
22Lắp đặt đèn tường (cầu thang)Chi tiết theo chương V1bộ
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChi tiết theo chương V16bộ
24Lắp đặt led trần thạch caoChi tiết theo chương V71bộ
25Dây cáp điện, Cáp ngầm CXV-DSTA 4x50 (Cáp nguồn vào)Chi tiết theo chương V35m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chi tiết theo chương V10m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chi tiết theo chương V240m
28Lắp đặt dây đơn (1x1.5)mm2Chi tiết theo chương V260m
29Lắp đặt dây đơn (1x2.5)mm2Chi tiết theo chương V150m
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChi tiết theo chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat 1 pha, Chi tiết theo chương V2cái
32Automat 1PA-16A (Attomat phòng)Chi tiết theo chương V12cái
33Automat 1PA-20A (điều hòa 18000btu)Chi tiết theo chương V3cái
34Automat 1PA-32A (điều hòa 24000btu)Chi tiết theo chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnChi tiết theo chương V40cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo chương V28cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo chương V26cái
38Công tắc cầu thangChi tiết theo chương V2cái
39Lắp đặt hộp âm tườngChi tiết theo chương V83cái
40Lắp đặt hộp đấu dâyChi tiết theo chương V30cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V420m
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChi tiết theo chương V2máy
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 18000BTUChi tiết theo chương V3máy
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTUChi tiết theo chương V6máy
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chi tiết theo chương V120hộp
46Lắp đặt tủ điện tổng + tầng 1 KT: 500x350x150Chi tiết theo chương V1hộp
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo chương V1hộp
48Lắp đặt xí bệtChi tiết theo chương V3bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V3bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V3bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp trên phòng tắm UBND)Chi tiết theo chương V1bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V3cái
53Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V3cái
54Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo chương V3cái
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V753,676m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V197,286m2
B XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChi tiết theo chương V16,038m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chi tiết theo chương V1,62m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,356m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,032100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,005tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,03tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V5,184m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V7,452m3
9Đắp nền móng công trìnhChi tiết theo chương V5,346m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V11,427m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,078100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,037tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,515m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,133tấn
17Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,713m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,065100m2
19Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,256100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,205tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V2,89m3
22Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,2tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,2tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcChi tiết theo chương V11,328m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,196100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V38,24m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V71,566m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V13,5m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V20,5m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V12,819m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V21,64m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V21,64m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V72,24m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V71,566m2
35Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chi tiết theo chương V1,62m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V14,106m2
37Mua cửa đi, cửa sổ nhôm, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đốChi tiết theo chương V17,576m2
38Khóa đơn điểm cửa điChi tiết theo chương V2cái
39Chốt sập khóa DChi tiết theo chương V1chiếc
40Bánh xe đôiChi tiết theo chương V4chiếc
41Bản lề 3D cửa điChi tiết theo chương V4chiếc
42Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chi tiết theo chương V2cái
43Lắp dựng cửa khung nhômChi tiết theo chương V7,72m2
44Rọ chắn rácChi tiết theo chương V2cái
45Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 60mmChi tiết theo chương V0,08100m
46Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmChi tiết theo chương V2cái
47Mua đai giữ ốngChi tiết theo chương V12cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V2bộ
49Lắp đặt công tắc đơnChi tiết theo chương V3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChi tiết theo chương V2cái
52Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo chương V20m
53Lắp đặt dây đơn Chi tiết theo chương V32m
54Lắp đặt dây dẫn đôi 2 x 4mm2Chi tiết theo chương V20m
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChi tiết theo chương V2cái
56Lắp đặt ống gen, đường kính Chi tiết theo chương V30m
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V7,769m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V21,862m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V22,92m3
4Tháo tấm lợp tônChi tiết theo chương V2,011100m2
D XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V13,457100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChi tiết theo chương V65,563100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V11,567m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,561tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,292tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,447100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V33,653m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,239100m2
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V7,936m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V27,828m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,267tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,13100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V2,563m3
15Đắp nền móng công trìnhChi tiết theo chương V1,9100m3
16Mua cát tôn nên nhàChi tiết theo chương V62,347m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,547100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,891m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V2,914m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V37,562m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V58,88m
22Láng granitô tam cấpChi tiết theo chương V6,998m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,098tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,47tấn
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,616100m2
26Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,906m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,106tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,267tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,51tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,805100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V6,453m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,565tấn
33Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V1,838100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V13,993m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,122100m2
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V5,014m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V31,51m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V12,733m3
39Xây tường thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V19,874m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V3,691m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,057tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,023tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,128100m2
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,702m3
45Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V1,644tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V1,644tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V1,843100m2
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 89 mmChi tiết theo chương V0,144100m
49Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mmChi tiết theo chương V4cái
50Rọ chắn rácChi tiết theo chương V4cái
51Đai giữ ốngChi tiết theo chương V24cái
52Ống nhựa xả trànChi tiết theo chương V0,02100m
53Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,232100m3
54Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,248m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,035tấn
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,008100m2
57Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,432m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,491m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,029100m2
60Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V0,454m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết theo chương V81 cấu kiện
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V5,349m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1,299m2
64Ốp tường tường bếp KT(30x60)cm, XM PCB30Chi tiết theo chương V32,78m2
65Lát đá Granite ốp bàn bếp, PCB30Chi tiết theo chương V3,018m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V117,627m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V334,125m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V80,6m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V139,5m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V68,86m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V85,85m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V56,48m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V56,48m
74Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Chi tiết theo chương V14,614m3
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm, XM PCB30Chi tiết theo chương V89,595m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch (30x30)cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V34,564m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V117,627m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V334,125m2
79Mua cửa đi, cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đốChi tiết theo chương V44,18m2
80Khóa đơn điểm cửa điChi tiết theo chương V17cái
81Bản lề 3D cửa đi DWChi tiết theo chương V34chiếc
82Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chi tiết theo chương V16cái
83Bản lề chữ AChi tiết theo chương V16chiếc
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V44,18m2
85Mua xiên hoa sắt cửa sắt 12x12Chi tiết theo chương V8,64m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V8,64m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V8,64m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V1,627100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo chương V0,704100m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết theo chương V0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChi tiết theo chương V0,04100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V0,8100m
93Lắp đặt T nhựa PVC D32-27Chi tiết theo chương V1cái
94Lắp đặt T thu nhựa PVC D27-21Chi tiết theo chương V1cái
95Lắp đặt T21, cút 21Chi tiết theo chương V45cái
96Lắp đặt Côn nhựa PVC D34-27Chi tiết theo chương V1cái
97Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27-21Chi tiết theo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết theo chương V0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết theo chương V0,44100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết theo chương V0,02100m
101Lắp đặt Côn nhựa PVC D90---34Chi tiết theo chương V11cái
102Lắp đặt cút 90Chi tiết theo chương V1cái
103Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chi tiết theo chương V5cái
104Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chi tiết theo chương V5cái
105Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Chi tiết theo chương V7cái
106Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Chi tiết theo chương V10cái
107Lắp đặt T nhựa PVC D90Chi tiết theo chương V10cái
108Lắp đặt chậu rửa bátChi tiết theo chương V1bộ
109Lắp đặt vòi rửa bátChi tiết theo chương V1bộ
110Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo chương V6bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo chương V4bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V4bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V4bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V6cái
115Lắp đặt máy bơmChi tiết theo chương V1cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết theo chương V1bể
117Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V4cái
118Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo chương V4cái
119Lắp đặt hộp đựngChi tiết theo chương V4cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V6cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết theo chương V6bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V3bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChi tiết theo chương V1cái
124Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo chương V7bộ
125Lắp đặt dây đơn Chi tiết theo chương V130m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo chương V50m
127Lắp đặt dây đơn Chi tiết theo chương V55m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết theo chương V145m
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo chương V5cái
130Móc quạt trầnChi tiết theo chương V5cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo chương V1cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo chương V1cái
133Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 350 x250 x150Chi tiết theo chương V1hộp
E XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChi tiết theo chương V4,234m3
2Đắp nền móng công trìnhChi tiết theo chương V1,411m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chi tiết theo chương V0,224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,134100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,344m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo chương V0,608tấn
7Mua bu lôngChi tiết theo chương V56chiếc
8Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,608tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,386tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,386tấn
11Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,392tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,392tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V61,812m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,755100m2
15Mua máng nướcChi tiết theo chương V36,6m
16Mua ống PVC D60Chi tiết theo chương V39,6m
17Mua cút, chếch D60Chi tiết theo chương V5cái
18Mua đai giữ ốngChi tiết theo chương V10chiếc
19Đào móng, Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,138100m3
20Đắp nền móngChi tiết theo chương V8,235m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,066100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V8,235m3
F SÂN, VỈA HÈ, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V4,387100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V219,366m3
3Lát nền, sàn đá KT(30x30x5)cm, PCB30Chi tiết theo chương V2.642,81m2
4Phá dỡ nền gạch vỡ, bong trócChi tiết theo chương V206,79m2
5Lát nền, sàn đá KT(30x30x5)cm, PCB30Chi tiết theo chương V206,79m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChi tiết theo chương V6,204m3
7Phá dỡ nền gạch bị vỡ, bong trócChi tiết theo chương V96,14m2
8Lát nền, sàn đá KT(30x30x5)cm, PCB30Chi tiết theo chương V206,79m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChi tiết theo chương V2,884m3
10Sửa chữa một số vị trí gạch bị bong tróc sân nghĩa trangChi tiết theo chương V10m2
11Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,325100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,325100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,325100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V21,663m3
15Lát nền vỉa hè bằng đáChi tiết theo chương V216,63m2
16Mua bó vỉa đá kích thước (20x25)cmChi tiết theo chương V6,555m3
17Bó vỉa hè, đường bằng đá đúc sẵn KT(20x25), vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V132,42m
18Bó vỉa bồn câyChi tiết theo chương V15,824m3
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V10,232m3
20Bó vỉa bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V461,55m
21Đào móng, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,215100m3
22Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V6,469m3
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,484m3
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,194m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,035100m2
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,035100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,005tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,036tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V6,38m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,098m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,893100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,002tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,012tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V5,394m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V3,757m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V98,071m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V43,484m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V68,526m2
39Mua xiên hoa sắt tường rào14x14 (Báo giá tháng 8-2021 trang 50/56)Chi tiết theo chương V107,323m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V107,323m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V107,323m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V210,081m2
43Tận dụng cổng phụ trước cửa UBND để chuyển ra phía cổng sau:Chi tiết theo chương V1công
44Mua đất để đắp đồiChi tiết theo chương V152,441m3
45Đắp đồi đấtChi tiết theo chương V152,441m3
46Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V1,319m3
47Gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V3,454m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V71,592m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V40,82m2
50Đào san đất, đất cấp IChi tiết theo chương V0,802100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,802100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,802100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V0,802100m3
54Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,406100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V8,019100m2
56Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V120,278m3
57Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V24,1510m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết theo chương V5,609100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,014m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V24,39m3
4Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,892100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V40,12m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V12,32m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,64100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,288tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V2,368m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V112m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V48m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,602100m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V8,962m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,409tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChi tiết theo chương V2471 cấu kiện
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,108tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V5,209100m2
18Đổ bê tông ống buy đường kính Chi tiết theo chương V20,835m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết theo chương V1431 cấu kiện
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V0,304m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V4,647m3
22Quét nhựa bitum nguội vào ống cốngChi tiết theo chương V384,085m2
23Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V0,992m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,025100m2
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,992m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V3,538m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,037100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,009m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,046tấn
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V14,816m2
H XÂY DỰNG HỒ SAU UBND
1Đào xúc đất - Cấp đất IChi tiết theo chương V8,36100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IChi tiết theo chương V152,294100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V24,367m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V104,43m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V120,095m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,216tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,132tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,348100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V13,924m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V24,685m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC dài 0,8m, đường kính ống d=100mmChi tiết theo chương V36,986m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,566m3
13Bọc vải địa kỹ thuật quanh ống nhựa PVC để làm tầng lọcChi tiết theo chương V0,024100m2
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V73,886m3
15Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V22,87m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V1,028m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V3,938m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V25,126m2
19Đào nền đường, đất cấp IChi tiết theo chương V3,21100m3
20Đào nền đường , đất cấp IIChi tiết theo chương V7,203100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V1,858100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V3,92100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V9,167100m3
24Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V1,653100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,994100m3
26Mua đất đá hỗn hợp để đắp nền đườngChi tiết theo chương V537,36m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,21100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,21100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V3,21100m3
30Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chi tiết theo chương V94,08m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V5,579100m2
32Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V0,66100m2
33Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V2,76710m
34Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V27,667m
35Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V8,316m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,284tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,802tấn
38Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V3,326100m2
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V49,896m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,07tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,37tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,394100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,476m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V78,72m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V20,69m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V186,006m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V284,406m2
48Gia công lan canChi tiết theo chương V2,123tấn
49Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V215,784m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V138,67m2
51Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V56,315m3
52Lát vỉa hè bằng đá KT(30x15x5)cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V563,15m2
53Mua bó vỉa đá kích thước (20x25)cmChi tiết theo chương V14,515m3
54Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V3,668m3
55Bó vỉa hè, đường bằng đá đúc sẵn KT(20x25), vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V293,46m
I BỔ SUNG CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, hố Chi tiết theo chương V29hố
2Cho phân vào hố, kích thước hố 70x70cmChi tiết theo chương V29hố
3Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 60x60cmChi tiết theo chương V29cây
4Trồng cỏ vetiver đồi nhân tạoChi tiết theo chương V2100m2
5Tưới nước bảo dưỡng câyChi tiết theo chương V15công
J XÂY DỰNG 03 TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU ĐÃ QUY HOẠCH SAU UBND
1Đào nền đường, đất cấp IChi tiết theo chương V3,152100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,229100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V18,693100m3
4Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V1,355100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V2,026100m3
6Mua đất đá hỗn hợp để đăp nền đườngChi tiết theo chương V2.139,164m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,527100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,527100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V3,527100m3
10Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chi tiết theo chương V409,77m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V77,795100m2
12Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V1,479100m2
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V45,6510m
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V345,5310m
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V802,03m
K SỬA CHỮA KHU TRẠM Y TẾ XÃ
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,814m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo chương V0,605m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chi tiết theo chương V0,096m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,058100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,576m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo chương V0,269tấn
7Mua bu lông D16Chi tiết theo chương V24chiếc
8Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,269tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,169tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,169tấn
11Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,168tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,168tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V26,707m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,333100m2
15Mua máng nướcChi tiết theo chương V15,4m
16Mua ống PVC D60Chi tiết theo chương V16,94m
17Mua cút, chếch D60Chi tiết theo chương V5cái
18Mua đai giữ ốngChi tiết theo chương V6chiếc
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V3,407m3
20Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,118tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,118tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,576100m2
23Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,722m3
24Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết theo chương V0,907m3
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chi tiết theo chương V0,144m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,086100m2
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,864m3
28Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo chương V0,602tấn
29Mua bu lông D16Chi tiết theo chương V68chiếc
30Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,534tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo chương V0,805tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo chương V0,805tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V154,66m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V2,068100m2
35Mua máng nướcChi tiết theo chương V38,5m
36Mua ống PVC D60Chi tiết theo chương V16,94m
37Mua cút, chếch D60Chi tiết theo chương V5cái
38Mua đai giữ ốngChi tiết theo chương V10chiếc
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V12,99m2
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết theo chương V35,84m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V3,942m2
42Mua cửa đi, cửa sổ nhôm, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đốChi tiết theo chương V12,99m2
43Khóa đơn điểm cửa đi DWChi tiết theo chương V4cái
44Bản lề 3D cửa đi DWChi tiết theo chương V4cái
45Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chi tiết theo chương V1cái
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V12,99m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột bát giác 8m (Móng MC1 - Cột đèn chiếu sáng đường trên lề đường)Chi tiết theo chương V31vị trí
2Móng cột bát giác 8m (Móng MC2 - Cột đèn chiếu sáng đường trên vỉa hè)Chi tiết theo chương V3vị trí
3Móng cột bát giác 8m (Móng MC3 - Cột đèn chiếu sáng hồ trên vỉa hè)Chi tiết theo chương V14vị trí
4Móng cột đèn trang trí vườn (Móng MC4 - Cột đèn vườn khu nghĩa trang)Chi tiết theo chương V8vị trí
5Móng tủ ĐK chiếu sáng đặt trên sân UB - TCSChi tiết theo chương V2vị trí
6Rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch R1Chi tiết theo chương V53,4m
7Rãnh cáp qua đường bê tông R2Chi tiết theo chương V54m
8Rãnh cáp đặt trên đất tự nhiên R3Chi tiết theo chương V1.092,4m
9Lắp dựng cột thép bát giác côn 8m (cần đơn)Chi tiết theo chương V48vị trí
10Lắp đặt đèn Led 100WChi tiết theo chương V48bộ
11Lắp dựng đèn trang trí sân vườn nghĩa trangChi tiết theo chương V8Vị trí
12Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột đơn)Chi tiết theo chương V56vị trí
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChi tiết theo chương V523,53m
14Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (đặt trên sân UB) - TCS1Chi tiết theo chương V2tủ
15Đánh số cột thépChi tiết theo chương V48vị trí
16Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1Chi tiết theo chương V58HT
17Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmChi tiết theo chương V1.501,74m
18Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoànChi tiết theo chương V1.461,57m
19Đấu cốt đồng M10Chi tiết theo chương V60vị trí
20Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tôngChi tiết theo chương V53,55m
21Ống thép bảo vệ cáp đoạn đi bên thành cầuChi tiết theo chương V36,75m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chi tiết theo chương V1.360,63100m
23Băng báo hiệu cápChi tiết theo chương V1.255,8m
M THIẾT BỊ
1Bàn+ghế làm việc lãnh đạoChi tiết theo chương V2Bộ
2Bàn + ghế làm việc cán bộ và nhân viênChi tiết theo chương V8Bộ
3Bàn + ghế phòng họpChi tiết theo chương V7Bộ
4Bộ bàn ghế phòng ănChi tiết theo chương V5Bộ
5Tủ đựng hồ sơ 2 cánhChi tiết theo chương V5Chiếc
6Tủ đựng hồ sơ 3 cánhChi tiết theo chương V1Chiếc
7Giá kệ đựng hồ sơChi tiết theo chương V2Chiếc
8Điều hòa âm trần 1 chiều 24000BTUChi tiết theo chương V2Chiếc
9Điều hòa 1 chiều 18000BTUChi tiết theo chương V3Chiếc
10Điều hòa 1 chiều 12000BTUChi tiết theo chương V6Chiếc
11Bếp gaChi tiết theo chương V1Bộ
12Rèm che nắngChi tiết theo chương V65m2
13Cổng INOX 304Chi tiết theo chương V4,2m
14Mô tơ điện cổng có ray + điều khiểnChi tiết theo chương V1Bộ
15Cây bằng lăngChi tiết theo chương V15Cây
16Cây muồng Hoàng YếnChi tiết theo chương V14Cây
N DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M)*4,5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59200375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.915.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư điện (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy lu Trọng tải ≥ 9 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥110CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn2
10 Ô tô tưới nước Dung tích téc nước ≥ 5m31
11 Cần cẩu Trọng tải ≥ 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->