Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, thuộc đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 23:39:00 đến ngày 2021-11-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,433,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9383E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.771.206.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc các Ban, Ngành, Đoàn thể xã Huy Khiêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, thuộc đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Huy Khiêm (Địa chỉ: Xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tánh Linh (Địa chỉ: 434 -Trần Hưng đạo , thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tánh Linh (Địa chỉ: 434-Trần Hưng đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,9349 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tại Chương V | 82,9257 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 7,024 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 207,1684 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 31,096 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 88,5525 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,3995 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,8223 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 23,552 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0485 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7292 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,933 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1363 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,2056 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,548 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,9314 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,5766 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1535 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,1474 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,916 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,3832 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1542 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1594 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,064 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,692 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,5558 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,157 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,382 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 2,2402 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3471 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,6928 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,7876 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2835 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,8969 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,2896 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,532 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tại Chương V | 20,0091 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 24,4987 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,563 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,672 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 247,688 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 647,68 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 203,7911 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 146,84 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 148,42 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 115,04 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 81,12 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 87,12 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 19,636 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Tại Chương V | 27,552 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 9,936 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 329,28 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 168 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 846,808 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 526,4111 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 806,7 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 566,5191 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Tại Chương V | 309,62 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,4227 | m2 |
| 67 | Ốp đá rối không quy cách, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 34,92 | m2 |
| 68 | Tay vịn inox D90x1,2 | Tại Chương V | 11,1 | |
| 69 | Lục bình BTCT cao 650mm | Tại Chương V | 207 | cái |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại Chương V | 1,9284 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 68,08 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 55,0848 | m2 |
| 73 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Tại Chương V | 40,656 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 55,424 | 1m2 |
| 75 | Khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 7mm | Tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,8538 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,8538 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,9348 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,9348 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 111,612 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 2,2484 | 100m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả, khung nhôm nổi | Tại Chương V | 148,2 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn LED tròn 220V-12W âm trần | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED tròn sát trần 220V-12W | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại Chương V | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm ba | Tại Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Tại Chương V | 31 | hộp |
| 94 | Mặt công tắc, ổ cắm, MCB, hộp nối dây | Tại Chương V | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Tại Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 310 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Tại Chương V | 96 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 208 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Tại Chương V | 377 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 50 | m |
| 105 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 60x40x20cm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 2,3072 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 2,9356 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,6399 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 0,9899 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,8395 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,8285 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2 | Tại Chương V | 4,735 | 10m |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0637 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0629 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0491 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,542 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,2352 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 23,34 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,9733 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,78 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,42 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 25,64 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 14,1733 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 23,34 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 16,4733 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Tại Chương V | 26,64 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,46 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 500 | Tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED trụ tròn 220V-8W + đuôi | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Tại Chương V | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Tại Chương V | 36 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 17,1797 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 4,2917 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,004 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,9469 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 0,8396 | m3 |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0459 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,121 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 23,811 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá | Tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,7998 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 2,5498 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0521 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0521 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,4664 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 31,8 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 17 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 59,2 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9383E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.771.206.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi