Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143023-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, thuộc đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 23:39:00 đến ngày 2021-11-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,433,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9383E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.771.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc các Ban, Ngành, Đoàn thể xã Huy Khiêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, thuộc đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Huy Khiêm (Địa chỉ: Xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tánh Linh (Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Đăng (Địa chỉ: 78/10 thôn Quảng Thận, xã Đức Thận, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0901542555). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0989212123). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ (Địa chỉ: Tổ 8, thô Phú Xuân, xã Phong Nẫm, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0928927860).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Huy Khiêm (Địa chỉ: Xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Huy Khiêm (Địa chỉ: Xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tánh Linh (Địa chỉ: 434 -Trần Hưng đạo , thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tánh Linh (Địa chỉ: 434-Trần Hưng đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,9349100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITại Chương V82,92571m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V7,0241m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V207,1684m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V31,096m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V88,5525m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,3995m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,8223tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,3956100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V23,552m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0485tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,7292tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,933m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,5244100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1363tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,2056tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,548m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,9314100m2
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,5766m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,024m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1535tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,1474tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,916m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,3832100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1542tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,032tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1594tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,064tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,692m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V1,5558100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,157tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,382m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V2,2402100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1036tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3471tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,6928m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,7876100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2835tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,8969m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,2834100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,2896m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,532m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V20,0091m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V24,4987m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,563m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,672m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V247,688m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V647,68m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V203,7911m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V146,84m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V148,42m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V115,04m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V81,12m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V87,12m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V19,636m2
57Lát đá bậc cầu thang, PCB40Tại Chương V27,552m2
58Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V9,936m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V329,28m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V168m
61Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V846,808m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V526,4111m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V806,7m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V566,5191m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Tại Chương V309,62m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40Tại Chương V13,4227m2
67Ốp đá rối không quy cách, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V34,92m2
68Tay vịn inox D90x1,2Tại Chương V11,1
69Lục bình BTCT cao 650mmTại Chương V207cái
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTại Chương V1,9284tấn
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V68,08m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V55,0848m2
73Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTại Chương V40,656m2
74Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V55,4241m2
75Khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 7mmTại Chương V5,4m2
76Lắp dựng vách kính khung nhômTại Chương V5,4m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,8538tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,8538tấn
79Gia công xà gồ thépTại Chương V0,9348tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,9348tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V111,6121m2
82Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTại Chương V2,2484100m2
83Làm trần bằng tấm thạch cao thả, khung nhôm nổiTại Chương V148,2m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V1,12100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,06100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTại Chương V14cái
87Cầu chắn rác inox D90Tại Chương V14cái
88Lắp đặt đèn LED tròn 220V-12W âm trầnTại Chương V12bộ
89Lắp đặt đèn LED tròn sát trần 220V-12WTại Chương V14bộ
90Lắp đặt quạt trầnTại Chương V8cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTại Chương V21cái
92Lắp đặt ô cắm baTại Chương V16cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Tại Chương V31hộp
94Mặt công tắc, ổ cắm, MCB, hộp nối dâyTại Chương V31cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10ATại Chương V9cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 30ATại Chương V3cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 63ATại Chương V1cái
98Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V310m
99Lắp đặt dây đơn 2,0mm2Tại Chương V96m
100Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V208m
101Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại Chương V140m
102Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V60m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTại Chương V377m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTại Chương V50m
105Tủ điện sơn tĩnh điện KT 60x40x20cmTại Chương V1cái
106Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTại Chương V1bộ
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V2,3072100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V2,9356100m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,63991m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,004100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V0,9899m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V8,8395m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,8285m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2Tại Chương V4,73510m
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,056m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0078tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0637tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0528100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,528m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0099tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0629tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0896100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,448m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,006tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0138100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,072m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0081tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,051tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0416100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,416m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0491tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,0542100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,542m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,2352m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V23,34m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,3m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,9733m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,78m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,42m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V25,64m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V14,1733m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V23,34m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V16,4733m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Tại Chương V26,64m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Tại Chương V4,46m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V5,6m2
40SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700Tại Chương V3,08m2
41SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 500Tại Chương V0,72m2
42Lắp đặt đèn LED trụ tròn 220V-8W + đuôiTại Chương V2bộ
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTại Chương V8m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Tại Chương V2hộp
45Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V10m
46Lắp đặt dây đơn 3mm2Tại Chương V36m
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTại Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại Chương V0,09100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V0,14100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V0,1100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTại Chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTại Chương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTại Chương V4cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTại Chương V5cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTại Chương V3cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTại Chương V2cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTại Chương V2cái
59Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTại Chương V1cái
60Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTại Chương V1cái
61Lắp đặt xí bệtTại Chương V2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTại Chương V1bộ
63Lắp đặt gương soiTại Chương V1cái
64Lắp đặt kệ kínhTại Chương V1cái
65Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại Chương V1bể
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V1bộ
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngTại Chương V1cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại Chương V2cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITại Chương V17,17971m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V4,2917m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,004m3
72Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,9469m3
73Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V0,8396m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,428m3
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0459tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0444100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V51cấu kiện
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,121m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,45m2
80Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V23,811m2
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTại Chương V1,368m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTại Chương V0,24m3
3Phá dỡ móng đáTại Chương V2,736m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V6,79981m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V2,5498m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,02m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,72m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,068100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0521tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,68m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,068100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0521tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,68m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,4664m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V31,8m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,6m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V17m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V59,2m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Tại Chương V6,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9383E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.771.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->