Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối 06 phòng học, cổng hàng rào, HTKT, Nhà xe giáo viên, bể nước ngầm, cột cờ, SLMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143014-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối 06 phòng học, cổng hàng rào, HTKT, Nhà xe giáo viên, bể nước ngầm, cột cờ, SLMB)
Số hiệu KHLCNT 20211124739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 07:29:00 đến ngày 2021-11-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,371,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.860.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 5.860.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.860.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ. tải trọng > 05T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh hơi. tải trọng > 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc. lực ép > 140T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào. dung tích gầu > 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thuyền hoặc sà lan đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng. sức nâng ≥ 03T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
19-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối 06 phòng học, cổng hàng rào, HTKT, Nhà xe giáo viên, bể nước ngầm, cột cờ, SLMB)
Trường mẫu giáo Hòa Bình điểm phụ (An Bình)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AB&C. địa chỉ: số 165/2. đường Nguyễn Thái Học. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên . tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế. dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang. địa chỉ: số 06. đường số 20. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế. dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. địa chỉ: số 99. đường Trần Quang Diệu. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2. Bùi Viện. phường Bình Khánh. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
‘không yêu cầu’
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C. Tôn Đức Thắng. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức. cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi. giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5223100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6815100m3
3ép trước cọc BTDUL FI 300, chiều dài đoạn cọc >4 m, đất cấp I:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,2100m
4Nối loại cọc BTCT, D300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220mối nối
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5391100m3
6Rải tấm nylonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2859100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,1269m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,4378m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6466m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,3701m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,1443m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,4826m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,6146m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5544m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5094m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7463tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3811tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8202tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7293tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8202tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7293tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9922tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1196tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2464tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2356tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4959tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8417tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6994tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3687tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5001tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3711tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4959tấn
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0556tấn
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1115100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3924100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9778100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3714100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9347100m2
40Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8568100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,296100m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6012100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0256100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3748M3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,437m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,5923m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3925m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,4073m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,672m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6768m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8042m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5888m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3352m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,4862m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,79m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.085,633m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V430,0645m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,98m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V566,001m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V945,97m2
64Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,09m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V235m
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,878m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,878m2
68Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,476m2
69Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,485m2
70Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V858,06m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,62m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,1m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.191,292m2
74Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5904tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5066tấn
76Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V740,52m2
77Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,4363m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,74m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,96m2
80Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V182,172m2
81Làm trần thạch cao khung nổ phủ hoa văn + khung chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.152,608m2
82Làm trần thạch cao khung nổi khung nổi phủ hoa văn chống ẩm + khung chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,1m2
83Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4881100m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1386100m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V479,2045m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.085,633m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.722,061m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.807,694m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V479,2045m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,198100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0965100m2
92Lắp đặt bể nước inox 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
93Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36bộ
94Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
96Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
97Lắp đặt vòi Inox fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
98Lắp đặt van khoá uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
99Lắp đặt van khoá uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
100Lắp đặt van khoá uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,81100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,82100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,87100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 220mm, dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m
111Lắp đặt gen trong fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114cái
112Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66cái
113Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
114Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
115Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
116Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V156cái
117Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
118Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114cái
119Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
120Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
121Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
122Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
123Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
124Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
125Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
126Lắp đặt rút 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V204cái
127Lắp đặt rút 27/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
128Lắp đặt rút 42/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
129Lắp đặt rút 90/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66cái
130Lắp đặt rút 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
131Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
132Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54bộ
133Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
134Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
135Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
136Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
137Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
138Lắp đặt công tác điện đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
139Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 cực 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
140Lắp đặt các automat MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
141Lắp đặt các automat MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
142Lắp đặt các automat MCB-2P- 25A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
143Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
144Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
145Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.955m
146Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.295m
147Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
148Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
149Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 16,0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
150Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.010m
151Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
152Lắp đặt Tủ điện, kích thước 400x300x180mm sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
153Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 160x295x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
154Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
155Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,4869m3
156Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V412,1251m3
157Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,9363tấn
158Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,9363tấn
159Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V209,4606tấn
160Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V209,4606Tấn
161Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,0188tấn
162Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,0188tấn
163Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,548710m3/km
164Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,212510m3/km
165Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,946110tấn/km
166Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,101910tấn/km
167Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,093610tấn/km
B HÀNG RÀO + CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2242100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8161100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,576m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4931tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2741100m2
6Đóng Cừ 100x100 bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,576100m
7Đập đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,822m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9756m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,344m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,244m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3276m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5638tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,446tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5791tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3139tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2429tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9126tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0175tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0551tấn
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5917100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,284100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2051100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1624100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7088m3
28Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,3465m3
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V666,93m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,14m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,345m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,52m
34Đắp vữa đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,39m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V666,93m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V264,485m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V931,415m2
38Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m2
39Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,17m2
40Lắp dựng mũi giáo đầu hàng rào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9175m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,0875m2
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,1301m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,4513m3
44Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5925tấn
45Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5925tấn
46Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,0715tấn
47Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,0715tấn
48Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2842tấn
49Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2842tấn
50Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,51310m3/km
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,045110m3/km
52Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,507210tấn/km
53Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,628410tấn/km
54Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,859210tấn/km
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,803100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5353100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,198m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,462m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4416m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0861tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0516tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0518tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0738100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0552100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0792100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cấu kiện
14Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,594m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9695m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,62m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3312100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3312100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4333m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048100m3
22Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 21mm dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 27mm dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34mm dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
25Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
26Lắp đặt van khóa uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
27Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
29Lắp đặt co 90 Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
30Lắp đặt co 90 fi 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Lắp đặt Tê 90 Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
32Lắp đặt Tê 90 Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,245m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,696m2
36Lắp đặt nắp hố tướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
37Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
38Lắp đặt ống nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
40Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
41Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
42Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
43Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt Y locTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt LúppeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lót tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,4m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7785tấn
50Ván khuôn móng tấm đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,064100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,04m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,06m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4m2
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,077m3
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,1711m3
56Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,3532tấn
57Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,3532tấn
58Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3518tấn
59Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3518tấn
60Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0919tấn
61Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0919tấn
62Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,707710m3/km
63Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,217110m3/km
64Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,335210tấn/km
65Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,409210tấn/km
66Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,535310m3/km
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2294100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1529100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0448tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1167tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1344100m2
7Đóng cọc 100x100 bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,448m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,399m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,475m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,625m3
13Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,588100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8425m3
15Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1995tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0136tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0599tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0388tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1431tấn
21Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0948100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,195100m2
24Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75, tạo nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,425m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
26Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1049tấn
27Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1422tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2471tấn
29Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1952tấn
30Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1952tấn
31Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057tấn
32Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2783tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284tấn
34Bulong Fi 18 L =800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
35Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,731100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,9911m2
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5436m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1609m3
41Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8065tấn
42Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8065tấn
43Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6736tấn
44Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6736tấn
45Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4084tấn
46Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4084tấn
47Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,43610m3/km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116110m3/km
49Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067410tấn/km
50Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,140810tấn/km
51Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,380610m3/km
E BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0262100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3421100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,996100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,036m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9645m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7796m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1336tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5185tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,139tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0601tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2097tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1967100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9235100m2
18Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,04m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,01m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,024m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,36m2
23Lắp dựng nắp thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792m2
24Lắp dựng thang sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m2
25Lắp đặt ống PVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
26Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt ống STK fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m
28Gia công cột bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0618tấn
29Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0053tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0671tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0455tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0455tấn
33Gia công xà gồ thép bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
35Gia công khung thép bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1125tấn
36Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1125tấn
37Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
38Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
39Gia công khung lam z bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
40Lắp dựng khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
41Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,682m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,8398m2
43Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
44Lợp diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0608m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,0277m3
49Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9398tấn
50Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9398tấn
51Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,556tấn
52Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,556tấn
53Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5666tấn
54Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5666tấn
55Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,806110m3/km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,902810m3/km
57Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055610tấn/km
58Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,356710tấn/km
59Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,69410m3/km
F CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0365100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0243100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0025100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,984m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3008m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
14Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m
17Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,02m2
18Lắp đặt bản Inox 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001100m
19Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
20Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
21Lắp đặt ống Inox fi 114 dày 2,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
22Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8342m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,375m3
27Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5543tấn
28Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5543tấn
29Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6327tấn
30Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6327tấn
31Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0473tấn
32Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0473tấn
33Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,183410m3/km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,137510m3/km
35Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163310tấn/km
36Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004710tấn/km
37Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055410m3/km
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công vô bao đắp đê (bao 48 lít) (nhân công 73857 x 0.048 = 3545 đ/bao) - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.860.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 5.860.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.860.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
6 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ. tải trọng > 05T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Cần trục bánh hơi. tải trọng > 16T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy ép cọc. lực ép > 140T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đào. dung tích gầu > 0.4m3 Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt5
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt4
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
15 Thuyền hoặc sà lan đặt máy bơm Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy vận thăng. sức nâng ≥ 03T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. Còn sử dụng tốt500
18 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt800
19 Xe lu bánh thép Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->