Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối 06 phòng học, cổng hàng rào, HTKT, Nhà xe giáo viên, bể nước ngầm, cột cờ, SLMB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối 06 phòng học, cổng hàng rào, HTKT, Nhà xe giáo viên, bể nước ngầm, cột cờ, SLMB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 07:29:00 đến ngày 2021-11-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,371,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.860.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 5.860.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.860.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ. tải trọng > 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh hơi. tải trọng > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc. lực ép > 140T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào. dung tích gầu > 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thuyền hoặc sà lan đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng. sức nâng ≥ 03T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 19-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục: Khối 06 phòng học, cổng hàng rào, HTKT, Nhà xe giáo viên, bể nước ngầm, cột cờ, SLMB) Trường mẫu giáo Hòa Bình điểm phụ (An Bình) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ‘không yêu cầu’ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C. Tôn Đức Thắng. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức. cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi. giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6815 | 100m3 |
| 3 | ép trước cọc BTDUL FI 300, chiều dài đoạn cọc >4 m, đất cấp I: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,2 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | mối nối |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5391 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nylon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2859 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,1269 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,4378 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6466 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,3701 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,1443 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,4826 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6146 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5544 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5094 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7463 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3811 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8202 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7293 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8202 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7293 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9922 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2464 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2356 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4959 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8417 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6994 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3687 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5001 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3711 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4959 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0556 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1115 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9778 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3714 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9347 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,296 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6012 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3748 | M3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,437 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,5923 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3925 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,4073 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,672 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,6768 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8042 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5888 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3352 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,4862 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,79 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.085,633 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 430,0645 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,98 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 566,001 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 945,97 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,09 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235 | m |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,878 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,878 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,476 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,485 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 858,06 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,62 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,1 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.191,292 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5904 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5066 | tấn |
| 76 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 740,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,4363 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,74 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,172 | m2 |
| 81 | Làm trần thạch cao khung nổ phủ hoa văn + khung chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.152,608 | m2 |
| 82 | Làm trần thạch cao khung nổi khung nổi phủ hoa văn chống ẩm + khung chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,1 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4881 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 479,2045 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.085,633 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.722,061 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.807,694 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 479,2045 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,198 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,0965 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi Inox fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van khoá uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khoá uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khoá uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,73 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,81 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,82 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,87 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 220mm, dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 111 | Lắp đặt gen trong fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 118 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | cái |
| 119 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 121 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 123 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 125 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt rút 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204 | cái |
| 127 | Lắp đặt rút 27/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt rút 42/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 129 | Lắp đặt rút 90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 130 | Lắp đặt rút 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tác điện đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 cực 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.955 | m |
| 146 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.295 | m |
| 147 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 148 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 16,0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.010 | m |
| 151 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 152 | Lắp đặt Tủ điện, kích thước 400x300x180mm sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 160x295x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 155 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,4869 | m3 |
| 156 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 412,1251 | m3 |
| 157 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,9363 | tấn |
| 158 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,9363 | tấn |
| 159 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,4606 | tấn |
| 160 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,4606 | Tấn |
| 161 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,0188 | tấn |
| 162 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,0188 | tấn |
| 163 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,5487 | 10m3/km |
| 164 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,2125 | 10m3/km |
| 165 | Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9461 | 10tấn/km |
| 166 | Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1019 | 10tấn/km |
| 167 | Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,0936 | 10tấn/km |
| B | HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,576 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4931 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2741 | 100m2 |
| 6 | Đóng Cừ 100x100 bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,576 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,822 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,28 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9756 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,244 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3276 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5638 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,446 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5791 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2429 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9126 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0175 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0551 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,284 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2051 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7088 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3465 | m3 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 666,93 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,14 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,345 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,52 | m |
| 34 | Đắp vữa đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,39 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 666,93 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,485 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 931,415 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,17 | m2 |
| 40 | Lắp dựng mũi giáo đầu hàng rào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9175 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,0875 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,1301 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,4513 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5925 | tấn |
| 45 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5925 | tấn |
| 46 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,0715 | tấn |
| 47 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,0715 | tấn |
| 48 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2842 | tấn |
| 49 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2842 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,513 | 10m3/km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0451 | 10m3/km |
| 52 | Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5072 | 10tấn/km |
| 53 | Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6284 | 10tấn/km |
| 54 | Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8592 | 10tấn/km |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5353 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,462 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4416 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0516 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0518 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cấu kiện |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,594 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,9695 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,62 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4333 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34mm dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 fi 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê 90 Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 90 Fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,245 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,328 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,696 | m2 |
| 36 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y loc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lúppe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lót tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,4 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7785 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng tấm đan sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,04 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,06 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,077 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,1711 | m3 |
| 56 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,3532 | tấn |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,3532 | tấn |
| 58 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3518 | tấn |
| 59 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3518 | tấn |
| 60 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0919 | tấn |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0919 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7077 | 10m3/km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2171 | 10m3/km |
| 64 | Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3352 | 10tấn/km |
| 65 | Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4092 | 10tấn/km |
| 66 | Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5353 | 10m3/km |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0448 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1167 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc 100x100 bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,448 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,399 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,475 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,625 | m3 |
| 13 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8425 | m3 |
| 15 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1995 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0599 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0388 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1431 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75, tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,425 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1049 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1422 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2471 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1952 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1952 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0057 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2783 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,284 | tấn |
| 34 | Bulong Fi 18 L =800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,9911 | m2 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5436 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1609 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8065 | tấn |
| 42 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8065 | tấn |
| 43 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6736 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6736 | tấn |
| 45 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4084 | tấn |
| 46 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4084 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,436 | 10m3/km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1161 | 10m3/km |
| 49 | Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0674 | 10tấn/km |
| 50 | Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1408 | 10tấn/km |
| 51 | Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3806 | 10m3/km |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3421 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,996 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,036 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9645 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,7796 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5185 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0601 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2097 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9235 | 100m2 |
| 18 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,04 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,01 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,024 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m2 |
| 24 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0618 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0053 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0671 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0455 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0455 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 35 | Gia công khung thép bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1125 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1125 | tấn |
| 37 | Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 39 | Gia công khung lam z bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 41 | Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,682 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,8398 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 44 | Lợp diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,0608 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,0277 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9398 | tấn |
| 50 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9398 | tấn |
| 51 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,556 | tấn |
| 52 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,556 | tấn |
| 53 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5666 | tấn |
| 54 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5666 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8061 | 10m3/km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9028 | 10m3/km |
| 57 | Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0556 | 10tấn/km |
| 58 | Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3567 | 10tấn/km |
| 59 | Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,694 | 10m3/km |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,984 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3008 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2064 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0167 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,552 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,02 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox fi 114 dày 2,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8342 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,375 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5543 | tấn |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5543 | tấn |
| 29 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6327 | tấn |
| 30 | Bốc xếp gạch bằng cơ giới bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6327 | tấn |
| 31 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1834 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1375 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển gạch bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1633 | 10tấn/km |
| 36 | Vận chuyển thép bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0047 | 10tấn/km |
| 37 | Vận chuyển Ximăng bằng ô tô thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0554 | 10m3/km |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công vô bao đắp đê (bao 48 lít) (nhân công 73857 x 0.048 = 3545 đ/bao) - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.860.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 5.860.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.860.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ. tải trọng > 05T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Cần trục bánh hơi. tải trọng > 16T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc. lực ép > 140T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đào. dung tích gầu > 0.4m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Thuyền hoặc sà lan đặt máy bơm | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy vận thăng. sức nâng ≥ 03T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 18 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 19 | Xe lu bánh thép | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi