Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141365-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211139955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 08:30:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,686,718,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0030077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân/kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện, bảo bộ lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 32x
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ngầm có định hướng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Lắp đặt các cụm đèn tín hiệu cảnh báo, điều khiển giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Ninh
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.861071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Bắc Ninh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.861071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.861071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822569 - Fax: 0222.3825777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO TÔ HIẾN THÀNH - ÂU CƠ
1Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11,04m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,5921m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,337100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT9,165m3
5Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
7Khung móng M16x420x280x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1bộ
8Khung móng M24x400x400x1350-8Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,558m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,086100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,086100m3/1km
12Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT37,5m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT50,4381m3
14Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,436100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,436100m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,406100m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT30,24m2
18Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT37,5m2
19Đào rãnh cáp, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT26,251m3
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,75100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,263100m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT37,5m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,083100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,58m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,96m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT13,14m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,96m3
28Mua thép tấm làm chân khung bểMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT37,8kg
29Mua thép L làm khung hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT353,625kg
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,381tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,381tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,025tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,48m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121cấu kiện
35Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
37Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21 cột
38Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 7m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21 cột
39Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
40Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
41Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
42Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bảng
43Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 bộ
44Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
45Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
46Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
47Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
48Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
49Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
50Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT34bộ
51Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,04100m
52Rải cáp ngầm 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,249100m
53Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,02100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
55Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT18m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT104,32m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25,2m2
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25,2m2
B LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO NGÔ SỸ LIÊN-CHU VĂN AN
1Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11,04m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,0171m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,318100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,589m3
5Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
7Khung móng M16x420x280x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1bộ
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,558m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,08100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,08100m3/1km
11Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT33,6251m3
13Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,45100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,45100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,271100m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT20,16m2
17Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT38,25m2
18Đào rãnh cáp, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT26,7751m3
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,765100m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,268100m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT38,25m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,055100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,72m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,64m3
25Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,76m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,64m3
27Mua thép tấm làm chân khung bểMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25,2kg
28Mua thép L làm khung hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT235,75kg
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,254tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,254tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,017tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,32m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT81cấu kiện
34Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 tủ
35Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
36Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
37Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
38Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
39Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bảng
41Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 bộ
42Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
43Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
44Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
45Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
46Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
47Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT32bộ
48Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,4100m
49Rải cáp ngầm 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,33100m
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,48100m
51Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
52Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT18m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT61,2m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21m2
C LẮP ĐẶT ĐÈN NÚT GIAO TRẦN QUỐC TOẢN-NGỌC HÂN CÔNG CHÚA
1Phá dỡ đá gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11,04m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,0171m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,318100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,589m3
5Khung móng M16x240x240x525 (Công ty CP điện và chiếu sáng Phú Thắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
7Khung móng M16x420x280x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1bộ
8Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,558m2
9Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,779m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,08100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,08100m3/1km
12Tháo dỡ nền đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT33,6251m3
14Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,45100m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,271100m3
17Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT20,16m2
18Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT10,08m2
19Phá dỡ nền đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT44,75m2
20Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT31,3251m3
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,895100m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,313100m3
23Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT44,75m2
24Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT22,375m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,055100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,72m3
27Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,64m3
28Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,76m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,64m3
30Mua thép tấm làm chân khung bểMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25,2kg
31Mua thép L làm khung hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT235,75kg
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,254tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,254tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,017tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,32m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT81cấu kiện
37Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 tủ
38Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
39Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
40Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
41Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
42Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
43Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bảng
44Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 bộ
45Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
46Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
47Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
48Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4cái
49Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4cái
50Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT32bộ
51Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,8100m
52Rải cáp ngầm 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,23100m
53Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,48100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
55Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT18m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT58,2m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT19,5m2
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT19,5m2
D LẮP ĐẶT ĐÈN NÚT GIAO LÝ ANH TÔNG-BÌNH THAN
1Phá dỡ nền đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11,04m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,9441m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,337100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT9,165m3
5Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Khung móng M16x420x280x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1bộ
7Khung móng M24x400x400x1375-8Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
8Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,558m2
9Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,779m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,089100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,089100m3/1km
12Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT38,9m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT27,231m3
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,098100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,272100m3
16Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT38,9m2
17Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT19,45m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,89m3
19Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 tủ
20Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
21Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 7m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
22Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
23Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bảng
25Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 bộ
26Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
27Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
28Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
29Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
30Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
31Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 511x411mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
32Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT40bộ
33Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT5,81100m
34Rải cáp ngầm 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,655100m
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,56100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
37Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT161m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT24m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT24m2
E LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH - ĐƯỜNG HÀN THUYÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11,04m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,5921m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,337100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT9,165m3
5Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
7Khung móng M16x420x280x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1bộ
8Khung móng M24x400x400x1375-8Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT3,558m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,086100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,086100m3/1km
12Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT33,6251m3
14Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,53100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,53100m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,271100m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT20,16m2
18Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT50m2
19Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT351m3
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,35100m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT50m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,055100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,72m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,64m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,76m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,64m3
28Mua thép tấm làm chân khung bểMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25,2kg
29Mua thép L làm khung hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT235,75kg
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,254tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,254tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,017tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,32m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT81cấu kiện
35Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
37Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21 cột
38Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 7m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21 cột
39Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
40Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
41Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
42Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bảng
43Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 bộ
44Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
45Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
46Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
47Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
48Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
49Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
50Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT34bộ
51Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,16100m
52Rải cáp ngầm 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,705100m
53Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,02100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
55Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT121 đầu cáp
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT27m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT120,2m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25m2
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT25m2
F ĐƯỜNG TRÁNH NÚT GIAO QL1A-QL38 TẠI PHƯỜNG KHẮC NIỆM
1Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT9,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT7,481m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,28100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,013m3
5Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2bộ
6Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
7Khung móng M16x420x280x525Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1bộ
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,998m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,075100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,075100m3/1km
11Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,25m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8,4061m3
13Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,11100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,068100m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT5,04m2
17Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT26,5m2
18Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT18,551m3
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,53100m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,186100m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT13,25m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,014100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,43m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,66m3
25Trát tường tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,19m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,16m3
27Mua thép tấm làm chân khung bểMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,3kg
28Mua thép L làm khung hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT58,938kg
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,064tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,064tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,004tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,08m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21cấu kiện
34Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 tủ
35Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT21 cột
36Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
37Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
38Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
39Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bảng
41Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT11 bộ
42Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
43Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
44Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
45Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
46Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
47Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT32bộ
48Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,07100m
49Rải cáp ngầm 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,07100m
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,43100m
51Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT81 đầu cáp
52Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT81 đầu cáp
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,4m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT19,4m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT19,4m2
G LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT LÊ HỒNG PHONG-HỒ NGỌC LÂN
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT7,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,5951m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,23100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,912m3
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,08m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3/1km
9Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 tủ
10Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
11Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
12Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bảng
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,36100m
15Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WPMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
16Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
17Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
18Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT12bộ
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT201 đầu cáp
H LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT TRẦN HƯNG ĐẠO - ĐẤU MÃ
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT7,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,5951m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,23100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,912m3
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,08m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3/1km
9Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 tủ
10Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
11Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
12Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bảng
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,36100m
15Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WPMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
16Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
17Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
18Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT12bộ
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT201 đầu cáp
I LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT TRẦN QUỐC TOẢN - NGUYỄN CAO
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT7,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,5951m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,23100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,912m3
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,08m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3/1km
9Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 tủ
10Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
11Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
12Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bảng
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,36100m
15Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WPMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
16Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
17Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
18Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT12bộ
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT201 đầu cáp
J LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT ĐỖ TRỌNG VỸ - NGUYỄN CAO
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT7,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,5951m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,23100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6,912m3
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT2,08m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT0,066100m3/1km
9Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 tủ
10Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT41 cột
11Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
12Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bảng
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT1,36100m
15Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WPMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
16Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT8bộ
17Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT4bộ
18Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT12bộ
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT201 đầu cáp
K PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Module kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
2Module cấp điện dự phòng khi mất điện lưới BU-Power module cho đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
3Module kết nối thời gian thực vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
4Cài đặt phần mềm kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bản cài
5Cài đặt phần mềm cấp điện dự phòng khi mất điện lưới BU-Power module cho đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bản cài
6Cài đặt phần mềm kết nối thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bản cài
7Cài đặt phần mềm điều khiển tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0030077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;32
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình: 2 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 2 - Là cử nhân/kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện, bảo bộ lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình 32x1
2 Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Máy trộn vữa 80 lít2
4 Máy hàn điện 23kW1
5 Máy đầm cóc 5HP1
6 Máy đầm bàn 1 kW2
7 Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy cắt uốn thép 5 Kw1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
10 Máy khoan ngầm có định hướng Máy khoan ngầm có định hướng1
11 Cần cẩu bánh hơi 6T1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
13 Ô tô tự đổ ≥5T2
14 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->