Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 08:30:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,686,718,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0030077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.406.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân/kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện, bảo bộ lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ngầm có định hướng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Lắp đặt các cụm đèn tín hiệu cảnh báo, điều khiển giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.861071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822569 - Fax: 0222.3825777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO TÔ HIẾN THÀNH - ÂU CƠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,592 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 9,165 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x420x280x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khung móng M24x400x400x1350-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 50,438 | 1m3 |
| 14 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 19 | Đào rãnh cáp, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 26,25 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 28 | Mua thép tấm làm chân khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 37,8 | kg |
| 29 | Mua thép L làm khung hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 353,625 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 38 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 7m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 39 | Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 43 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 51 | Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,249 | 100m |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 104,32 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25,2 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO NGÔ SỸ LIÊN-CHU VĂN AN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,017 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,589 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x420x280x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 33,625 | 1m3 |
| 13 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 38,25 | m2 |
| 18 | Đào rãnh cáp, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 26,775 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 38,25 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 25 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 27 | Mua thép tấm làm chân khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25,2 | kg |
| 28 | Mua thép L làm khung hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 235,75 | kg |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 36 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 41 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 52 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 21 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 21 | m2 |
| C | LẮP ĐẶT ĐÈN NÚT GIAO TRẦN QUỐC TOẢN-NGỌC HÂN CÔNG CHÚA | |||
| 1 | Phá dỡ đá gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,017 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,589 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 (Công ty CP điện và chiếu sáng Phú Thắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x420x280x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 9 | Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,779 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ nền đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 33,625 | 1m3 |
| 14 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 18 | Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 20 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 31,325 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,895 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 24 | Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 22,375 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 28 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 30 | Mua thép tấm làm chân khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25,2 | kg |
| 31 | Mua thép L làm khung hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 235,75 | kg |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 39 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 40 | Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 44 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 51 | Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 19,5 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT ĐÈN NÚT GIAO LÝ ANH TÔNG-BÌNH THAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,944 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 9,165 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng M16x420x280x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khung móng M24x400x400x1375-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 9 | Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,779 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,089 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 38,9 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 27,23 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,098 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 38,9 | m2 |
| 17 | Đá xanh đen băm toàn phần lát vỉa hè kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 19,45 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 7m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 511x411mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 33 | Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,655 | 100m |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 161 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 24 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 24 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH - ĐƯỜNG HÀN THUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,592 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 9,165 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x420x280x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khung móng M24x400x400x1375-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 33,625 | 1m3 |
| 14 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 50 | m2 |
| 19 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 35 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 50 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 28 | Mua thép tấm làm chân khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25,2 | kg |
| 29 | Mua thép L làm khung hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 235,75 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 38 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 7m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 39 | Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 43 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Đèn tín hiệu Led mũi tên 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 51 | Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,705 | 100m |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 120,2 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| F | ĐƯỜNG TRÁNH NÚT GIAO QL1A-QL38 TẠI PHƯỜNG KHẮC NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 7,48 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,013 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x420x280x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,998 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8,406 | 1m3 |
| 13 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 18 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 18,55 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 25 | Trát tường tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 27 | Mua thép tấm làm chân khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,3 | kg |
| 28 | Mua thép L làm khung hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 58,938 | kg |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép Fi8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 36 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt tay bắt đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 41 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Đèn tín hiệu Led 3 màu xanh, đỏ, vàng 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Đèn tín hiệu Led cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Đèn tín hiệu Led mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Đèn tín hiệu Led đồng hồ đếm lùi 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Rải cáp ngầm, cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 52 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 19,4 | m2 |
| G | LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT LÊ HỒNG PHONG-HỒ NGỌC LÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,595 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| H | LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT TRẦN HƯNG ĐẠO - ĐẤU MÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,595 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| I | LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT TRẦN QUỐC TOẢN - NGUYỄN CAO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,595 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| J | LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI CÁC NÚT ĐỖ TRỌNG VỸ - NGUYỄN CAO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,595 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, cự ly vận chuyển lấy theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chớp vàng và mạch sac - xả NLMT + Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, tay vươn 4m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn đơn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ và tấm tế bào quang điện 100WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn LED cảnh báo nháy vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (điện áp DC 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đèn cảnh báo đi chậm "SLOW" đèn led 1xD400 (điện áp 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đèn tín hiệu giao thông ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng khi mất điện lưới BU-Power module cho đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Module kết nối thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cài đặt phần mềm kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bản cài |
| 5 | Cài đặt phần mềm cấp điện dự phòng khi mất điện lưới BU-Power module cho đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bản cài |
| 6 | Cài đặt phần mềm kết nối thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bản cài |
| 7 | Cài đặt phần mềm điều khiển tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0030077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.406.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình: | 2 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 2 | - Là cử nhân/kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện, bảo bộ lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | 32x | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | 5HP | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy khoan ngầm có định hướng | Máy khoan ngầm có định hướng | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 14 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi