Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142868-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211142741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 09:17:00 đến ngày 2021-11-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Hạng mục đường giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Hạng mục cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >=10 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng
Nâng cấp đường, làm rãnh thoát nước từ cổng làng thôn PTĐ đi Trường TH số 2
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB , địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVTK kỹ thuật Quảng Bình; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB , địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Trạch. Địa chỉ: Xã Đại Trạch, Huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đại Trạch. Địa chỉ: Xã Đại Trạch, Huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Ông Phan Văn Ngọ 0852120963
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,61100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,22 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,61100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m3
B 2.NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m3
2Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91100m3
4Đào đường củ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13100m3
7Đào nền khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,57m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,371m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V176,1510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V176,1510m³/1km
14Đất cấp phối đồiMô tả kỹ thuật theo chương V16,51100m3
C 3.NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,22 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
8Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
10Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
11Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
D 4.VUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m2
E 5.HÈ ĐƯỜNG
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.268m
2Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,97m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V6,73100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V82,42tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V82,42tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2410 tấn/1km
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,51m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
9Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,97100m2
F 6.AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G 7.THOÁT NƯỚC MẶT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2001 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V186mối nối
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
9Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V428cái
11Vữa chèn móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (tận dụng đào khuôn củ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,67m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2310m³/1km
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
20Bê tông hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,44m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,83100m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
24Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6110 tấn/1km
25Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
27C/c, lắp đặt nắp đan Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25tấnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,22tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,23tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
32Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
34C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
35C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x700x40, tải trọng 25tấnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,411m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8210m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8210m³/1km
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
43Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
H 8.CỐNG BẢN 1X1M
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (tận dụng đào khuôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
4Bê tông bản mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,110m³/1km
13Thi công lớp đá đắp giáp thổ ĐK đá Dmax ≤6 (tận dụng đào khuôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Hạng mục đường giao thông) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Hạng mục cấp thoát nước) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Kỹ thuật thí nghiệm vật liệu 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.11
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 20 - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.3
3 Lu rung tự hành - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
4 Lu bánh thép - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 2
6 Máy ủi - Công suất ≤110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
10 Máy nấu và tưới nhựa - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.1
12 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: >=10 T1
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất: 130 CV - 140 CV1
15 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m3- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->