Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121513-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211120261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Văn Sơn xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 09:41:00 đến ngày 2021-11-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,180,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97704065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 9.226.189.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.226.189.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường mầm non xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
9 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Văn Sơn xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Việt 26 – Đ/c: xóm 12, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82 Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0973681983; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư đầu tư và xây dựng Vạn An; Địa chỉ: Tầng 8, toàn nhà Điện lực Vinh, số 7, đại lộ Lê Nin, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Sơn. Địa chỉ: Xã Văn Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung; Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; 0973.681983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V31,157m3
2Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật chương V15,2669100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V155,78510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V155,78510m3/1km
5Khối lượng đất đắp phải muaMô tả kỹ thuật chương V9.934,9434m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V993,494310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V993,494310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V993,494310m3/1km
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V74,6427100m3
B ĐƠN NGUYÊN 1
C PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V5,6588100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V29,7832m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,5816100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V37,8925m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V2,544100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V131,2713m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V1,3566100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,9727tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V5,1737tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V4,8534tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V11,169m3
12Xây gạch đặc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V143,6873m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,7869100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6329tấn
16Bê tông giằng móng bằng máy trộn mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V8,6805m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,6214m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,3014m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,0959100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V41,917110m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V3,3941100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V52,217m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,0528100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,7396tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,7251tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V19,6416m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,2917100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5435tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,4145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,0518tấn
9Bê tông dầm tầng 2 mác 250, đá 1x2 đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V16,9224m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,2917100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5292tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,623tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,6735tấn
14Bê tông dầm tầng mái mác 250, đá 1x2 đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V16,9224m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,146100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V7,2286tấn
17Bê tông sàn mác 250, đá 1x2, đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V60,1625m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,9433100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V6,9478tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V69,6896m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,4832100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1536tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0848tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,5602m3
25Lắp đặt các cấu kiện đúc sắn lanh tôMô tả kỹ thuật chương V58cái
26Xây gạch đặc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V106,0541m3
27Xây gạch đặc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V103,4842m3
28Xây tường thu hồi và seno bằng gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật chương V49,3515m3
29Xây xung quanh cột trụ bằng gạch đặc, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15,2117m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,765tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,765tấn
3Lợp tôn máiMô tả kỹ thuật chương V6,5883100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V58,356m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V290,5748m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.846,6098m2
7Trát cột, mác 75Mô tả kỹ thuật chương V203,28m2
8Trát dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V458,34m2
9Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.108,93m2
10Đắp phào đơn, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V497,38m
11Đắp phào kép, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V110,42m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V994,7928m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V96,9312m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,4472m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.219,248m2
16Quét nước xi măng 2 nước vào chân tườngMô tả kỹ thuật chương V58,356m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V917,9366m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V1.724,12m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V552,211m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2.194,6318m2
21Vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật chương V30,2535m2
22Vách kínhMô tả kỹ thuật chương V25,92m2
23SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật chương V77,76m2
24SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật chương V25,92m2
25SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật chương V60,48m2
26SXLD Cửa nhôm, cửa sổ mở hất, kính an toán 2 lớp dày 6.38lyMô tả kỹ thuật chương V4,32m2
27SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật chương V64,8m2
28Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
29Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật chương V1hộp
30Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầngMô tả kỹ thuật chương V1hộp
31Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòngMô tả kỹ thuật chương V6hộp
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V6hộp
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V80m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V700m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V400m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V80m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V700m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V80m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V20cái
44Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật chương V25cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V40bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V35bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V36cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
49Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật chương V150cái
50CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
51CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
52Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V80m
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V25m
56Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V4cọc
57Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật chương V4cái
58Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật chương V18cái
59Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V6cái
60Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật chương V6cái
61TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2Mô tả kỹ thuật chương V3.287,8295kg
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
63Phao chống tràn nướcMô tả kỹ thuật chương V1bộ
64máy bơm chân khôngMô tả kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V24bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V24cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V18bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V6bộ
70Lắp đặt gương soi KT 500X700Mô tả kỹ thuật chương V6cái
71Phếu thu inoxMô tả kỹ thuật chương V12cái
72Gía treoMô tả kỹ thuật chương V12cái
73Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật chương V12cái
74Rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật chương V6cái
75Van một chiềuMô tả kỹ thuật chương V6Cái
76Van khóa nhựaMô tả kỹ thuật chương V56cái
77Rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
78Van khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V15m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V15m
81Chếch 160 về 110Mô tả kỹ thuật chương V20Cái
82ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V72m
83ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V32m
84ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật chương V28m
85Tê nhựa 40x40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
86Tê nhựa 32x32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
87Tê nhựa 40x25Mô tả kỹ thuật chương V5cái
88Tê nhựa 25x25Mô tả kỹ thuật chương V20cái
89Cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật chương V5Cái
90Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
91Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật chương V58cái
92Nối bẻ ren D40Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
93Cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
94Tê nhự nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật chương V16Cái
95Măng xông nhựa các loạiMô tả kỹ thuật chương V15cái
96Đầu ra thiết bị nước bằng inoxMô tả kỹ thuật chương V10Cái
97băng keo nướcMô tả kỹ thuật chương V20cuộn
98ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V130m
99ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V150m
100ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V20m
101Tê, cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V26Cái
102Tê, cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V48cái
103Côn thu PVC D60X42Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
104Tê, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V48cái
105ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật chương V60m
F ĐƠN NGUYÊN 2
G PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V5,9671100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V31,4058m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V7,3538100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V34,3232m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V2,318100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V123,9232m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,6285100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,1939tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,8468tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V4,847tấn
11Bê tông cổ cột mác 250, đá 1x2, đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V5,1525m3
12Xây tường móng bằng gạch đất sét nung vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V138,8811m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,7784100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4668tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5827tấn
16Bê tông giằng móng bằng máy trộn mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V8,7188m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,6214m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,3014m2
21Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cầm tayMô tả kỹ thuật chương V2,0937100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V41,874810m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V3,0199100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V46,46m3
H PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,9238100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6959tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,4768tấn
4Bê tông cột mác 250, đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật chương V18,3744m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,0123100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,204tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V1,827tấn
9Bê tông dầm tầng 2 mác 250, đá 1x2 đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V15,3027m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,9679100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4826tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,3644tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,4865tấn
14Bê tông dầm tầng mái mác 250, đá 1x2 đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V14,9994m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,9177100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V6,2084tấn
17Bê tông sàn mác 250, đá 1x2, đổ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V57,587m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,6341100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V7,176tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V66,1428m3
21Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật chương V0,5871100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2085tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật chương V1,3006tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V5,9884m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,4316100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1274tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1131tấn
28Bê tông lanh tô mác 200, đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2,3203m3
29Lắp đặt các cấu kiện đúc sắn lanh tôMô tả kỹ thuật chương V48cái
30Xây tường tầng 1 bằng gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật chương V108,3119m3
31Xây tường tầng 2 bằng gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật chương V93,1591m3
32Xây tường thu hồi và seno bằng gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật chương V53,1663m3
33Xây xung quanh cột trụ bằng gạch đăc, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,0516m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,4533tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,4533tấn
3Lợp tôn máiMô tả kỹ thuật chương V6,1536100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V43,38m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V283,9116m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.577,194m2
7Trát cột, cầu thang, mác 75Mô tả kỹ thuật chương V279,4092m2
8Trát dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V398,02m2
9Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.055,18m2
10Đắp phào đơn, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V607,51m
11Đắp phào kép, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V98m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V972,782m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,6208m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V96,7696m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V912,264m2
16Quét nước xi măng 2 nước vào chân tườngMô tả kỹ thuật chương V43,38m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V903,842m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V1.732,6092m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V606,7012m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2.118,14m2
21Vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật chương V40,824m2
22Vách kínhMô tả kỹ thuật chương V17,28m2
23SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật chương V51,84m2
24SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật chương V17,28m2
25SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật chương V48,96m2
26SXLD Cửa nhôm, cửa sổ mở hất, kính an toán 2 lớp dày 6.38lyMô tả kỹ thuật chương V2,88m2
27SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật chương V51,84m2
28Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
29Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật chương V1hộp
30Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầngMô tả kỹ thuật chương V2hộp
31Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòngMô tả kỹ thuật chương V4hộp
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V70m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V512m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V70m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V512m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V200m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V15cái
44Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật chương V20cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V20bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V30bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V20cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
49Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật chương V120cái
50CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật chương V120m
51CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V15m
52Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V70m
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V25m
56Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V84cọc
57Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật chương V8cái
58Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật chương V8cái
59Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V4cái
60Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật chương V4cái
61Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật chương V51,98md
62Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật chương V3cái
63LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX HỘP 20X20X0.8Mô tả kỹ thuật chương V138,7836kg
64TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2Mô tả kỹ thuật chương V2.482,567kg
65Giếng khoanMô tả kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
67Phao chống nước trànMô tả kỹ thuật chương V1cái
68máy bơm chân khôngMô tả kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V16bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V16cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V12bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V4bộ
74Lắp đặt gương soi KT 500X700Mô tả kỹ thuật chương V4cái
75Phếu thu inoxMô tả kỹ thuật chương V8cái
76Gía treoMô tả kỹ thuật chương V8cái
77Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật chương V8cái
78Rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật chương V4cái
79Van một chiềuMô tả kỹ thuật chương V4cái
80Van khóa nhựaMô tả kỹ thuật chương V35cái
81Rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
82Van khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V15m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V15m
85Chếch 160 về 110Mô tả kỹ thuật chương V12cái
86ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V70m
87ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V32m
88ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật chương V28m
89Tê nhựa 40x40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
90Tê nhựa 32x32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
91Tê nhựa 40x25Mô tả kỹ thuật chương V5cái
92Tê nhựa 25x25Mô tả kỹ thuật chương V12cái
93Cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật chương V5cái
94Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V5cái
95Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật chương V50cái
96Nối bẻ ren D40Mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật chương V20cái
98Tê nhự nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật chương V12cái
99Măng xông nhựa các loạiMô tả kỹ thuật chương V12cái
100Đầu ra thiết bị nước bằng inoxMô tả kỹ thuật chương V8cái
101băng keo nướcMô tả kỹ thuật chương V20cuộn
102ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V110m
103ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V140m
104ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V18m
105ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật chương V45m
106Tê, cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V17cái
107Tê, cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V30cái
108Côn thu PVC D60X42Mô tả kỹ thuật chương V6cái
109Tê, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97704065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 9.226.189.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.226.189.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa Dung tích bồn trộn ≥ 80L1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
8 Máy cắt gạch Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy khoan Phù hợp với tính chất công việc2
10 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
11 Máy tời Phù hợp với tính chất công việc1
12 Máy hàn Công suất ≥23kW1
13 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
14 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
15 Máy lu bánh thép Tải trọng 8 – 12 tấn1
16 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->