Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Văn Sơn xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 09:41:00 đến ngày 2021-11-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,180,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97704065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 9.226.189.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.226.189.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường mầm non xã Văn Sơn, huyện Đô Lương 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Văn Sơn xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Sơn. Địa chỉ: Xã Văn Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung; Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; 0973.681983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,157 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 155,785 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 155,785 | 10m3/1km |
| 5 | Khối lượng đất đắp phải mua | Mô tả kỹ thuật chương V | 9.934,9434 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 993,4943 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 993,4943 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 993,4943 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,6427 | 100m3 |
| B | ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| C | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6588 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,7832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5816 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,8925 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,544 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,2713 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3566 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9727 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1737 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8534 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,169 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,6873 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7869 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6329 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng bằng máy trộn mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6805 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,6214 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3014 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0959 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,9171 | 10m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3941 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,217 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0528 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7396 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7251 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,6416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2917 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5435 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0518 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm tầng 2 mác 250, đá 1x2 đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2917 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5292 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6735 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm tầng mái mác 250, đá 1x2 đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,146 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2286 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mác 250, đá 1x2, đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,1625 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9433 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9478 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,6896 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4832 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5602 | m3 |
| 25 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sắn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 26 | Xây gạch đặc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,0541 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,4842 | m3 |
| 28 | Xây tường thu hồi và seno bằng gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,3515 | m3 |
| 29 | Xây xung quanh cột trụ bằng gạch đặc, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2117 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,765 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,765 | tấn |
| 3 | Lợp tôn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5883 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,356 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,5748 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.846,6098 | m2 |
| 7 | Trát cột, mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,28 | m2 |
| 8 | Trát dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 458,34 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.108,93 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 497,38 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,42 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 994,7928 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,9312 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4472 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.219,248 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,356 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 917,9366 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.724,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 552,211 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.194,6318 | m2 |
| 21 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,2535 | m2 |
| 22 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,48 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ mở hất, kính an toán 2 lớp dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 50 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 51 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 52 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 57 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 59 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.287,8295 | kg |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 63 | Phao chống tràn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 71 | Phếu thu inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 72 | Gía treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Van một chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 76 | Van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 78 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 81 | Chếch 160 về 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 82 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 83 | ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 84 | ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 85 | Tê nhựa 40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 86 | Tê nhựa 32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa 40x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 88 | Tê nhựa 25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 89 | Cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 90 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 92 | Nối bẻ ren D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 93 | Cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 94 | Tê nhự nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 95 | Măng xông nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 96 | Đầu ra thiết bị nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 97 | băng keo nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 98 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 99 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 100 | ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 101 | Tê, cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 102 | Tê, cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 103 | Côn thu PVC D60X42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 104 | Tê, cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 105 | ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| F | ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| G | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9671 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,4058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3538 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,3232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,318 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,9232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6285 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1939 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8468 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,847 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột mác 250, đá 1x2, đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1525 | m3 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch đất sét nung vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,8811 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7784 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4668 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5827 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng bằng máy trộn mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7188 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,6214 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3014 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0937 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,8748 | 10m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0199 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,46 | m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9238 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6959 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4768 | tấn |
| 4 | Bê tông cột mác 250, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,3744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0123 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,827 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm tầng 2 mác 250, đá 1x2 đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3027 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9679 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4826 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3644 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4865 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm tầng mái mác 250, đá 1x2 đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9994 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9177 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2084 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mác 250, đá 1x2, đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,587 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6341 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,176 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,1428 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5871 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2085 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3006 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9884 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4316 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1274 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1131 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mác 200, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3203 | m3 |
| 29 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sắn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 30 | Xây tường tầng 1 bằng gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,3119 | m3 |
| 31 | Xây tường tầng 2 bằng gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,1591 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi và seno bằng gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,1663 | m3 |
| 33 | Xây xung quanh cột trụ bằng gạch đăc, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,0516 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4533 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4533 | tấn |
| 3 | Lợp tôn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1536 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,38 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,9116 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.577,194 | m2 |
| 7 | Trát cột, cầu thang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 279,4092 | m2 |
| 8 | Trát dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,02 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.055,18 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 607,51 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 972,782 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,6208 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,7696 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 912,264 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,38 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 903,842 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.732,6092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 606,7012 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.118,14 | m2 |
| 21 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,824 | m2 |
| 22 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa thép vân gỗ, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,96 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ mở hất, kính an toán 2 lớp dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 27 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 31 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 512 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 512 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 50 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 51 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 52 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cọc |
| 57 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,98 | md |
| 62 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX HỘP 20X20X0.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,7836 | kg |
| 64 | TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.482,567 | kg |
| 65 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 67 | Phao chống nước tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Phếu thu inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 76 | Gía treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 77 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 78 | Rắc co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Van một chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 81 | Rắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 85 | Chếch 160 về 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 86 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 87 | ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 88 | ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 89 | Tê nhựa 40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa 32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa 40x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 92 | Tê nhựa 25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 93 | Cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 95 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 96 | Nối bẻ ren D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 98 | Tê nhự nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 99 | Măng xông nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Đầu ra thiết bị nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 101 | băng keo nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 102 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 103 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 104 | ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 105 | ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 106 | Tê, cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 107 | Tê, cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D60X42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 109 | Tê, cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97704065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 9.226.189.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.226.189.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,6m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn trộn ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 9 | Máy khoan | Phù hợp với tính chất công việc | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 11 | Máy tời | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8 – 12 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi