Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142978-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211135606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 09:35:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,403,749,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. - Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng , có tài liệu chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Côgn suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=5T (kèm theo đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Côgn suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Côgn suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3 (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 6T(kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng tường rào, vỉa hè, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Gia Phương - huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG ASPHALT
1Lu lèn mặt nền sân0,398100m2
2Lớp đá 4x6 đệm nền sân dày 10cm3,979m3
3Lớp cát hạt trung tạo phẳng dày 3cm1,194m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,979m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m232,88100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25 - bê tông nhựa hạt thô), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm32,88100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 - bê tông nhựa hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm32,88100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa6,13100tấn
9Đào san đất, đất cấp I2,268100m3
10Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,906,426100m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15075,6m3
12Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm756m2
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,644m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,258100m2
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75129m
B BO BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,746m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,38100m2
3Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,163m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7586,441m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 7517,84m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,176m2
7Mua đất màu trồng cây40,807m3
8Đào xúc đất màu vào bồn cây40,807m3
9Mua và trồng cây xanh, cây bóng mát cao 2,5-3m11cây
10Mua và trồng cây cảnh trang trí cao 1,2-1,8m25cây
11Mua và trồng cây chuỗi ngọc203,68m
12Mua và trồng cỏ lạc124,243m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II2,214100m3
2Đóng cọc tre đất cấp II113,736100m
3Vét bùn đầu cọc18,198m3
4Đắp cát phủ đầu cọc18,198m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,332100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20018,198m3
7Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 5049,997m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm24đoạn ống
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75212,682m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7582,24m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,84100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,808tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20012,451m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu136cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,692100m3
16Vận chuyển đất17,0410m3/1km
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào155,836m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá135,951m3
3Vận chuyển phế thải135,951m3
4Đào móng công trình, đất cấp II1,798100m3
5Đóng cọc tre b, đất cấp II63,069100m
6Vét bùn đầu cọc10,091m3
7Đắp cát phủ đầu cọc10,091m3
8Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 10015,572m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2503,378m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,519100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,218tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 56,601m3
14Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,558m3
15Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7514,944m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25027,551m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,663tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,058tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,505100m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,599100m3
21Vận chuyển đất12,99610m3/1km
22Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 25012,456m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,175100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,345tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,734tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25020,487m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,504100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,439tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,042tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25012,923m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,181100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,231tấn
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,644m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,345100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông133cái
37Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 49,891m3
38Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 58,44m3
39Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,142m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.946,324m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75643,4m2
42Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7521,16m
43Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 751.499,48m
44Đắp chữ trên cổng nghĩa trang bằng vữa xi măng1bộ
45Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7523,8m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m258,31m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường5,68m2
48Bảng điện tử Led 1 mặt12m2
49Đổ bê tông quả cầu trụ hàng rào thoáng, đá 1x2, mác 2000,396m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 28cái
51Gia công cổng thép hình0,976tấn
52Bộ bản lề cối mạ18bộ
53Bánh xe cổng6bộ
54Lắp dựng cổng thép hình27,665m2
55Gia công hàng rào thép hình2,148tấn
56Lắp dựng hàng rào thép hình70,364m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,844m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.584,044m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa9,19m2
2Tháo dỡ mái25,055m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,606m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá12,714m3
5Đào san đất, đất cấp II0,099100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại27,22m3
7Vận chuyển phế thải27,22m3
8Đào móng công trình,đất cấp II0,173100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 10,375100m
10Vét bùn đầu cọc1,66m3
11Đắp cát phủ đầu cọc1,66m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,987m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2505,01m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,152tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,157100m2
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,009m3
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 750,54m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,933m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,116tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,084100m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
24Vận chuyển đất1,31910m3/1km
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình6,625m3
26Đào móng công trình, đất cấp II0,058100m3
27Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,925100m
28Vét bùn đầu cọc0,468m3
29Đắp cát phủ đầu cọc0,468m3
30Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,468m3
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,576m3
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,384m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,021100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,018100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,018tấn
37Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,139m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7510,4m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7523,688m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,755m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg4cấu kiện
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,446m3
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,73m3
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,03m3
45Quét dung dịch chống thấm mái17,302m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 1009,526m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,062100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,067100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,288100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,007tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,044tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,146tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,236tấn
55Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,66m3
56Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,142m3
57Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,464m3
58Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,163tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,163tấn
60Lợp mái tôn múi dày 0,42mm0,265100m2
61Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)80cái
62Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7528,8m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 756,7m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7517,689m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7536,291m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7575,088m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7522,28m
68Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 7522,28m
69Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7512,72m
70Đắp trang trí đầu cột4cái
71Đắp trang trí chân cột4cái
72Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,404m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 751,809m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 7510,3m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm1,328m2
76Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 754,364m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7519,521m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,16m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,088m2
80Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm3,825m2
81Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm8,52m2
82Bản lề 3D18cái
83Bản lề chữ A18cái
84Khóa Aglock cho cửa đi2cái
85Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ6cái
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,345m2
87Mua hoa sắt Inox8,52m2
88Lắp dựng hoa Inox cửa8,52m2
89Lắp đặt đèn Led đơn 1x36W1bộ
90Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Led 9W1bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
92Lắp đặt công tắc đơn2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
94Đế âm6bộ
95Lắp đặt bình nóng lạnh 15L1bộ
96Tủ điện tổng vỏ kim loại KT: 300x200x150mm1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
98Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
99Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm260m
100Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm250m
101Lắp đặt dây đơn 1x4mm250m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D2060m
103Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m1cái
104Mua sứ ôm chân kim1cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm8m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, D210,08100m
108Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
109Kẹp kiểm tra điện trở1bộ
110Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II0,224m3
111Đắp đất rãnh tiếp địa0,224m3
112Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
113Lắp đặt vòi xịt1cái
114Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi1bộ
115Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi1bộ
116Lắp đặt gương soi1cái
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
118Lắp đặt vòi rửa, vòi xả vệ sinh1bộ
119Lắp đặt phễu thu sàn Inox D601cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR, D320,35100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR, D250,05100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR, D200,04100m
123Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D321cái
124Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D258cái
125Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D2010cái
126Lắp đặt van khoá PPR, D251cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,06100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,04100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, D420,01100m
130Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D905cái
131Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D604cái
132Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D424cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m31bể
134Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,08100m
135Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D906cái
136Ống xả tràn nhựa PVC, D346cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, đất cấp II4,5m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,6m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,072m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,154100m2
5Gia công hệ khung cột, vì kèo bằng thép hình mạ kẽm0,505tấn
6Lắp dựng khung cột, vì kèo thép các loại mạ kẽm0,505tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,556tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,556tấn
9Bu lon liên kết M1824bộ
10Lợp mái tôn dày 0,42mm1,178100m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20011,118m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. - Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh..32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng , có tài liệu chứng minh..32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Côgn suất >= 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=5T (kèm theo đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
5 Máy đầm dùi Côgn suất >= 1kW2
6 Máy hàn điện Côgn suất >= 23kW2
7 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m3 (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng >= 6T(kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250L2
10 Máy rải Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->