Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 09:35:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,403,749,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100937E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. - Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng , có tài liệu chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Côgn suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5T (kèm theo đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Côgn suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Côgn suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 6T(kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng tường rào, vỉa hè, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Gia Phương - huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Phương. Địac hỉ xã Gia Phương, huyện Gia Viễn tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Lu lèn mặt nền sân | 0,398 | 100m2 | |
| 2 | Lớp đá 4x6 đệm nền sân dày 10cm | 3,979 | m3 | |
| 3 | Lớp cát hạt trung tạo phẳng dày 3cm | 1,194 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,979 | m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 32,88 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25 - bê tông nhựa hạt thô), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 32,88 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 - bê tông nhựa hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 32,88 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | 6,13 | 100tấn | |
| 9 | Đào san đất, đất cấp I | 2,268 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,426 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 75,6 | m3 | |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm | 756 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,644 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,258 | 100m2 | |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 129 | m | |
| B | BO BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,746 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,38 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,163 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 86,441 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,84 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,176 | m2 | |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | 40,807 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | 40,807 | m3 | |
| 9 | Mua và trồng cây xanh, cây bóng mát cao 2,5-3m | 11 | cây | |
| 10 | Mua và trồng cây cảnh trang trí cao 1,2-1,8m | 25 | cây | |
| 11 | Mua và trồng cây chuỗi ngọc | 203,68 | m | |
| 12 | Mua và trồng cỏ lạc | 124,243 | m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,214 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | 113,736 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 18,198 | m3 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 18,198 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,332 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 18,198 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 49,997 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 24 | đoạn ống | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 212,682 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 82,24 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,84 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,808 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 12,451 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 136 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,692 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất | 17,04 | 10m3/1km | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào | 155,836 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 135,951 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 135,951 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,798 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre b, đất cấp II | 63,069 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | 10,091 | m3 | |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | 10,091 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | 15,572 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,378 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,519 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 56,601 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,558 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 14,944 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 27,551 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,663 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,058 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,505 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,599 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất | 12,996 | 10m3/1km | |
| 22 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 250 | 12,456 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,175 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,734 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 20,487 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,504 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,439 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,042 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,923 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,181 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,231 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,644 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,345 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 133 | cái | |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 49,891 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 58,44 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,142 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.946,324 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 643,4 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 21,16 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.499,48 | m | |
| 44 | Đắp chữ trên cổng nghĩa trang bằng vữa xi măng | 1 | bộ | |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 23,8 | m2 | |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 58,31 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 5,68 | m2 | |
| 48 | Bảng điện tử Led 1 mặt | 12 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông quả cầu trụ hàng rào thoáng, đá 1x2, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 28 | cái | |
| 51 | Gia công cổng thép hình | 0,976 | tấn | |
| 52 | Bộ bản lề cối mạ | 18 | bộ | |
| 53 | Bánh xe cổng | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng cổng thép hình | 27,665 | m2 | |
| 55 | Gia công hàng rào thép hình | 2,148 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hàng rào thép hình | 70,364 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,844 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.584,044 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,19 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 25,055 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,606 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,714 | m3 | |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | 0,099 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 27,22 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 27,22 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình,đất cấp II | 0,173 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 10,375 | 100m | |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | 1,66 | m3 | |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cọc | 1,66 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,987 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,01 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,157 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,009 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,54 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,933 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,084 | 100m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất | 1,319 | 10m3/1km | |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 6,625 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 2,925 | 100m | |
| 28 | Vét bùn đầu cọc | 0,468 | m3 | |
| 29 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,468 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,468 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,576 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,021 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,139 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,4 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,688 | m2 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,755 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,446 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,73 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,03 | m3 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái | 17,302 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 9,526 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,062 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,067 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,288 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,044 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,66 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,142 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,464 | m3 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,163 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,163 | tấn | |
| 60 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | 0,265 | 100m2 | |
| 61 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | 80 | cái | |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,7 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,689 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 36,291 | m2 | |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 75,088 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,28 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,28 | m | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,72 | m | |
| 70 | Đắp trang trí đầu cột | 4 | cái | |
| 71 | Đắp trang trí chân cột | 4 | cái | |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,404 | m3 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,809 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,3 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 1,328 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | 4,364 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 19,521 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,16 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,088 | m2 | |
| 80 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | 3,825 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 8,52 | m2 | |
| 82 | Bản lề 3D | 18 | cái | |
| 83 | Bản lề chữ A | 18 | cái | |
| 84 | Khóa Aglock cho cửa đi | 2 | cái | |
| 85 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | 6 | cái | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,345 | m2 | |
| 87 | Mua hoa sắt Inox | 8,52 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 8,52 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x36W | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Led 9W | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 94 | Đế âm | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | 1 | bộ | |
| 96 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | 60 | m | |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | 1 | cái | |
| 104 | Mua sứ ôm chân kim | 1 | cái | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 8 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 | 0,08 | 100m | |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 109 | Kẹp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 110 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 0,224 | m3 | |
| 111 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,224 | m3 | |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xả vệ sinh | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | 0,35 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | 0,05 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | 0,04 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D32 | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D25 | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D20 | 10 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van khoá PPR, D25 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,06 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,04 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | 0,01 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,08 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | 6 | cái | |
| 136 | Ống xả tràn nhựa PVC, D34 | 6 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,072 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,154 | 100m2 | |
| 5 | Gia công hệ khung cột, vì kèo bằng thép hình mạ kẽm | 0,505 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng khung cột, vì kèo thép các loại mạ kẽm | 0,505 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,556 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,556 | tấn | |
| 9 | Bu lon liên kết M18 | 24 | bộ | |
| 10 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 1,178 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,118 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100937E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngánh về xây dựng. - Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng , có tài liệu chứng minh.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Côgn suất >= 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=5T (kèm theo đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Côgn suất >= 1kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Côgn suất >= 23kW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng >= 6T(kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=250L | 2 |
| 10 | Máy rải | Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký,kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi