Gói thầu: Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138620-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Đường
Tên gói thầu Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20211138085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 10:09:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 -:- 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hải Đường
E-CDNT 1.2 Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu
Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Đường , địa chỉ: xã Hải Đường, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Đường, địa chỉ: Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Đường , địa chỉ: xã Hải Đường, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Đường, địa chỉ: Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chi tiết giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Đường, địa chỉ: Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng 3 tầng - Nhà 2 tầng 8 phòng học
1Đào đất móng, đất cấp IChương V của E-HSMT1.408,383m3
2Mua sẵn phên nứa chống sạt lở móng nhà dân hiện trạngChương V của E-HSMT14,18m2
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương V của E-HSMT393,609100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,357100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1.235,374m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT14,084100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT14,084100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT31,606m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT123,485m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT1,443100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,847tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT2,712tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT5,051tấn
14Đổ bê tông bằng máy, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,797m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,633100m2
16Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,108tấn
17Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT1,596tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT70,531m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,802m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,473100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,483tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,375tấn
24Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT17,518m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,169100m2
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,824tấn
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT4,43tấn
28Bê tông chờ cột, đá 1x2, M100, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,783m3
29Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT31,749m3
30Ván khuôn dầm, giằng tườngChương V của E-HSMT3,078100m2
31Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,294tấn
32Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT10,308tấn
33Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT95,224m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT7,978100m2
35Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT12,197tấn
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT11,71m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT1,984100m2
38Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT1,063tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT114cái
40Bê tông đường dốc, đá 1x2, M150, Rb=11MpaChương V của E-HSMT0,994m3
41Bê tông thang bộ, đá 1x2, M200, Rb=11MpaChương V của E-HSMT5,89m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộChương V của E-HSMT0,431100m2
43Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,739tấn
44Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,279tấn
45Ván khuôn bê tông bểChương V của E-HSMT0,051100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể nước đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT2,34m3
47Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,159tấn
48Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,063tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,715m3
50Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,037100m2
51Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,054tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,624m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT13,172m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT7,514m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT10ck
56Đánh màu xi măng bể M100Chương V của E-HSMT20,686m2
57Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Chương V của E-HSMT4,536m3
58Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT157,463m3
59Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,117m3
60Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao Chương V của E-HSMT4,601m3
61Trát má cửaChương V của E-HSMT92,686m2
62Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT103,231m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT935,23m2
64Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT832,577m2
65Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT1.963,724m2
66D1 : SXLD cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2700mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpChương V của E-HSMT55,08m2
67D2 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2250mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấpChương V của E-HSMT1,8m2
68D3 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấpChương V của E-HSMT1,68m2
69S1 : SXLD cửa sổ 2 cánh, mở quay cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2250mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpChương V của E-HSMT88,2m2
70S2 : SXLD cửa sổ 1 cánh, mở hắt ra ngoài nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpChương V của E-HSMT0,36m2
71Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT3,488100m3
72Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmChương V của E-HSMT33,344m3
73Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT725,076m2
74Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mmChương V của E-HSMT719,15m2
75Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT5,926m2
76Ngâm chống thấm máiChương V của E-HSMT357,328m2
77Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT130,827m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT794,719m2
79Quét vôi 3 nước dầm, trần, ô văng ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắngChương V của E-HSMT925,546m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT431,703m
81Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mmChương V của E-HSMT1,32tấn
82Lắp dựng lan can, hoa sắt cửaChương V của E-HSMT127,975m2
83Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT119,46m
84Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT52cái
85Ốp tường chân móng bằng đá ốp bóc 60x250mmChương V của E-HSMT13,17m2
86Ốp tường lan can bằng đá ốp bóc 60x250mmChương V của E-HSMT25,935m2
87Đắp lồi vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT41cái
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,02m
89Dán ngói mũi hài màu đỏChương V của E-HSMT7,199m2
90Ngói úp nócChương V của E-HSMT7,655m
91Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,131tấn
92Lắp dựng xà gồChương V của E-HSMT0,131tấn
93Lắp dựng mái tônChương V của E-HSMT0,288100m2
94Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmChương V của E-HSMT45,467m2
95Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT20,528m2
96Bê tông lót M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,651m3
97Xây thang bộ bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Chương V của E-HSMT16,984m3
98Xây tường bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Chương V của E-HSMT2,138m3
99Ốp tường bằng đá bóc 60x250 màu ghi thẫmChương V của E-HSMT7,838m2
100Quét dầu bóng bề mặt tam cấpChương V của E-HSMT115,597m2
101Trát thang bộ bằng granito màu đỏ, vàng VXM M75Chương V của E-HSMT115,597m2
102Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,004m2
103Sản xuất lan can thang bộ bằng inoxChương V của E-HSMT0,194tấn
104Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E-HSMT18,08m2
105Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT191,98m
106Khía xẻ rãnh bề mặt đường dốcChương V của E-HSMT1,72410m
107Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m (luân chuyển tính 3 tháng)Chương V của E-HSMT9,327100m2
108Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m (luân chuyển tính 3 tháng)Chương V của E-HSMT4,659100m2
109Thang sắt lên mái, bậc sắt đặc 16x16, A=150Chương V của E-HSMT1cái
110Nắp thang lên máiChương V của E-HSMT1cái
111Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp IChương V của E-HSMT29,034m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,038100m3
113Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,653100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,244100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,775m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao Chương V của E-HSMT14,018m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT111,373m2
118Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,499m3
119Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,063100m2
120Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố gaChương V của E-HSMT41,121m2
121Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT326,5m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sân đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT32,65m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,186m3
124Ván khuôn tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,294100m2
125Cốt thép tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,467tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT136ck
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Chương V của E-HSMT0,871m3
128Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc 60x250mmChương V của E-HSMT8,868m2
129Ống PPR D25Chương V của E-HSMT0,77100m
130Ống PPR D32Chương V của E-HSMT0,5100m
131Cút PPR 90 D25Chương V của E-HSMT4cái
132Cút PPR 90 D32Chương V của E-HSMT8cái
133Cút PPR 90 ren trong D25Chương V của E-HSMT8cái
134Cút PPR 90 ren trong D32/25Chương V của E-HSMT4cái
135Tê PPR D32/25Chương V của E-HSMT5cái
136Tê PPR D25Chương V của E-HSMT5cái
137Tê PPR D32Chương V của E-HSMT7cái
138Rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
139Van phao D25Chương V của E-HSMT1cái
140Đai giữ ống D25Chương V của E-HSMT10cái
141Đai giữ ống D32Chương V của E-HSMT14cái
142Ống PVC D 60Chương V của E-HSMT0,1100m
143Ống PVC D 90Chương V của E-HSMT0,06100m
144Cút PVC 90 D 60Chương V của E-HSMT9cái
145Cút PVC 90 D 90Chương V của E-HSMT4cái
146Tê PVC 45 D 60Chương V của E-HSMT4cái
147Tê PVC 45 D90/60Chương V của E-HSMT2cái
148Côn thu PVC D90/60Chương V của E-HSMT2cái
149Đầu chụp thông hơi D 60Chương V của E-HSMT1cái
150Đai giữ ống D 90Chương V của E-HSMT19cái
151Đai giữ ống D 60Chương V của E-HSMT23cái
152Rọ chắn rácChương V của E-HSMT8cái
153Ống thoát nước D 90Chương V của E-HSMT0,374100m
154Ống thoát nước D 75Chương V của E-HSMT0,374100m
155Cút góc, chếch D 90Chương V của E-HSMT12cái
156Cút góc, chếch D 75Chương V của E-HSMT12cái
157Đai giữ ốngChương V của E-HSMT144cái
158Thoát nước mưa D 34Chương V của E-HSMT0,03100m
159Xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
160Vòi xịt rửaChương V của E-HSMT1cái
161Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
162Lavabo + Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
163Bàn gươngChương V của E-HSMT1cái
164Phễu thu inox chống hôi 150x150Chương V của E-HSMT1cái
165Vòi đồng tay gạt D 25Chương V của E-HSMT1bộ
166Van cửa đồng D32Chương V của E-HSMT1cái
167Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
168Téc nước inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
169Máy bơm Q=1l/s H=20mChương V của E-HSMT1máy
170Giếng khoanChương V của E-HSMT1cái
171Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150Chương V của E-HSMT2hộp
172Cầu dao đảo chiều 2P-100AChương V của E-HSMT1bộ
173MCB 2P-75A-10kAChương V của E-HSMT2cái
174MCB 2P-32A-10kAChương V của E-HSMT2cái
175Aptomat chống giật 2P-20A-30mAChương V của E-HSMT42cái
176Hộp 1 aptomat âm tườngChương V của E-HSMT42hộp
177bộ đèn lớp học 1x36W ( đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT66bộ
178Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36 (bao gồm phụ kiện )Chương V của E-HSMT16bộ
179Đèn chiếu sáng 1,2m -40WChương V của E-HSMT2bộ
180Đèn lốp bóng compact 20W (chụp chống bụi)Chương V của E-HSMT10bộ
181Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạtChương V của E-HSMT33cái
182Quạt treo tường 55W, sải cánh 400mmChương V của E-HSMT8cái
183Hộp đấu nối dâyChương V của E-HSMT26hộp
184Công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT16cái
185Công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT17cái
186Công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT11cái
187Đế âm + mặt công tắcChương V của E-HSMT44hộp
188Công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT3cái
189Ổ cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSMT27cái
190Đế âm + mặt công tắcChương V của E-HSMT27hộp
191Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT120m
192Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT245m
193Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT360m
194Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT572m
195Ống nhựa chống cháy D20Chương V của E-HSMT450m
196Ống nhựa chống cháy D32Chương V của E-HSMT185m
197Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
198Cọc tiếp địa đồng tròn D30Chương V của E-HSMT2cọc
199Đồng dẹt 40x4Chương V của E-HSMT3,72kg
200Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmChương V của E-HSMT21cái
201Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT21cái
202Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChương V của E-HSMT183,8m
203Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT13,728m3
204Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT42,9m
205Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT13,728m3
206Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT7cọc
207Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT184cái
208Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT86cái
209Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
B Hệ thống PCCC nhà 2 tầng 8 phòng
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT6cặp
8Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT10cái
11Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT26,53m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT1,18100m
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
21Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT1máy
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
25Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
30Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT4bình
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT2bình
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V của E-HSMT1tt
44Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT160m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT420m
46Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT420m
47Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT140hộp
48Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT210hộp
49Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT1,710đầu
50Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT1,710đầu
51Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT1,85đèn
52Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,45chuông
54Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,45đèn
55Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,45nút
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT140m
57Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT140m
58Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT47hộp
59Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT70hộp
60Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT0,65đèn
61Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT0,65đèn
C Hệ thống PCCC nhà hiện trạng
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT4cái
6Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT12,09m2
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT0,62100m
8Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT4bình
13Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT2bình
14Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT270m
16Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT270m
17Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT90hộp
18Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT135hộp
19Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT1,610đầu
20Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT1,610đầu
21Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT1,65đèn
22Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,45chuông
24Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,45đèn
25Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,45nút
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT140m
27Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT140m
28Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT47hộp
29Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT70hộp
30Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT0,65đèn
31Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT0,65đèn
D Nhà vệ sinh
1Đào đất móng công trình, đất cấp IChương V của E-HSMT39,256m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT65,225100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,072100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,321100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,321100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,369m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,113100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,262m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,301m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,968m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,429100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,628tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,134tấn
14Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,364m3
15Ván khuôn dầm, giằng tườngChương V của E-HSMT0,212100m2
16Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,074tấn
17Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,6tấn
18Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT9,377m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,995100m2
20Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,666tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,106m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,025100m2
23Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,01tấn
24Ván khuôn bê tông bểChương V của E-HSMT0,051100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể nước đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT2,34m3
26Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,159tấn
27Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,063tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,165m3
29Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,049100m2
30Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,081tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,624m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT13,172m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT7,514m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT12ck
35Đánh màu xi măng bể M100Chương V của E-HSMT20,686m2
36Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Chương V của E-HSMT4,536m3
37Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT30,026m3
38Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,696m3
39Trát má cửaChương V của E-HSMT4,048m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT160,352m2
41Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT151,56m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT315,96m2
43D1 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2000mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpChương V của E-HSMT3,6m2
44D2 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 700 x 1800mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấpChương V của E-HSMT5,04m2
45Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT0,759100m3
46Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmChương V của E-HSMT7,23m3
47Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT70,734m2
48Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT70,734m2
49Láng vữa xi măng M75 dày 20mmChương V của E-HSMT16,811m2
50Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT75,244m2
51Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,704m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT83,004m2
53Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSMT85,708m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,68m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,26m
56Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT96,464m2
57Ống PPR D25Chương V của E-HSMT1,4100m
58Ống PPR D32Chương V của E-HSMT0,3100m
59Cút PPR 90 D25Chương V của E-HSMT36cái
60Cút PPR 90 D32Chương V của E-HSMT4cái
61Cút PPR 90 ren trong D25Chương V của E-HSMT28cái
62Cút PPR 90 ren trong D32/25Chương V của E-HSMT1cái
63Tê PPR D32/25Chương V của E-HSMT1cái
64Tê PPR D25Chương V của E-HSMT25cái
65Tê PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
66Rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT28cái
67Van phao D32Chương V của E-HSMT1cái
68Đai giữ ống D25Chương V của E-HSMT90cái
69Đai giữ ống D32Chương V của E-HSMT5cái
70Ống PVC D 60Chương V của E-HSMT0,95100m
71Ống PVC D 90Chương V của E-HSMT0,2100m
72Cút PVC 90 D 60Chương V của E-HSMT36cái
73Cút PVC 90 D 90Chương V của E-HSMT4cái
74Tê PVC 45 D 60Chương V của E-HSMT31cái
75Tê PVC 45 D90/60Chương V của E-HSMT1cái
76Côn thu PVC D90/60Chương V của E-HSMT1cái
77Đầu chụp thông hơi D 60Chương V của E-HSMT1cái
78Đai giữ ống D 60Chương V của E-HSMT5cái
79Ống PVC D 34Chương V của E-HSMT0,035100m
80Xí xổmChương V của E-HSMT4bộ
81Tiểu namChương V của E-HSMT14bộ
82Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
83Lavabo + Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
84Bàn gươngChương V của E-HSMT4cái
85Phễu thu inox chống hôi 150x150Chương V của E-HSMT6cái
86Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
87Dây Cu/PVC CVX 2x4mm2Chương V của E-HSMT80m
88Dây Cu/PVC CVX 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT35m
89Dây Cu/PVC CVX 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT52m
90Bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V -40W 1,2mChương V của E-HSMT4bộ
91Bóng đèn lốp đài loan D250 220V-20WChương V của E-HSMT4bộ
92Công tắc đôiChương V của E-HSMT4cái
93Aptomat 1 cực 10AChương V của E-HSMT1cái
94Hộp, mặt công tắcChương V của E-HSMT4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250 -:- 500 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích 80 -:- 150 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất 1 KW2
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3HP1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m31
10 Ô tô Trọng tải ≥ 5T1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->