Gói thầu: Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Đường |
| Tên gói thầu | Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 10:09:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,504,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 -:- 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hải Đường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu Xây dựng móng 3 tầng, nhà 2 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học (khu B) xã Hải Đường, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chi tiết giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hải Đường, địa chỉ: Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0915.040.245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng 3 tầng - Nhà 2 tầng 8 phòng học | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.408,383 | m3 |
| 2 | Mua sẵn phên nứa chống sạt lở móng nhà dân hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 14,18 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 393,609 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,357 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.235,374 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 14,084 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 31,606 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 123,485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,847 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,712 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,051 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,797 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 70,531 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 17,518 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,169 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 4,43 | tấn |
| 28 | Bê tông chờ cột, đá 1x2, M100, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 31,749 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 3,078 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,308 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 95,224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,978 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 12,197 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 11,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 40 | Bê tông đường dốc, đá 1x2, M150, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 41 | Bê tông thang bộ, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộ | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 44 | Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bê tông bể | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể nước đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 47 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 48 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,172 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,514 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 10 | ck |
| 56 | Đánh màu xi măng bể M100 | Chương V của E-HSMT | 20,686 | m2 |
| 57 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 157,463 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,117 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,601 | m3 |
| 61 | Trát má cửa | Chương V của E-HSMT | 92,686 | m2 |
| 62 | Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 103,231 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 935,23 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 832,577 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 1.963,724 | m2 |
| 66 | D1 : SXLD cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2700mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 67 | D2 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2250mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 68 | D3 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 69 | S1 : SXLD cửa sổ 2 cánh, mở quay cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2250mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 70 | S2 : SXLD cửa sổ 1 cánh, mở hắt ra ngoài nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 71 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 3,488 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 33,344 | m3 |
| 73 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 725,076 | m2 |
| 74 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 719,15 | m2 |
| 75 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 5,926 | m2 |
| 76 | Ngâm chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 357,328 | m2 |
| 77 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 130,827 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 794,719 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước dầm, trần, ô văng ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng | Chương V của E-HSMT | 925,546 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 431,703 | m |
| 81 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can, hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 127,975 | m2 |
| 83 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,46 | m |
| 84 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 85 | Ốp tường chân móng bằng đá ốp bóc 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 13,17 | m2 |
| 86 | Ốp tường lan can bằng đá ốp bóc 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 25,935 | m2 |
| 87 | Đắp lồi vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,02 | m |
| 89 | Dán ngói mũi hài màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 7,199 | m2 |
| 90 | Ngói úp nóc | Chương V của E-HSMT | 7,655 | m |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 93 | Lắp dựng mái tôn | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 94 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 45,467 | m2 |
| 95 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 20,528 | m2 |
| 96 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,651 | m3 |
| 97 | Xây thang bộ bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,984 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 99 | Ốp tường bằng đá bóc 60x250 màu ghi thẫm | Chương V của E-HSMT | 7,838 | m2 |
| 100 | Quét dầu bóng bề mặt tam cấp | Chương V của E-HSMT | 115,597 | m2 |
| 101 | Trát thang bộ bằng granito màu đỏ, vàng VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,597 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,004 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can thang bộ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 105 | Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,98 | m |
| 106 | Khía xẻ rãnh bề mặt đường dốc | Chương V của E-HSMT | 1,724 | 10m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m (luân chuyển tính 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 9,327 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m (luân chuyển tính 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,659 | 100m2 |
| 109 | Thang sắt lên mái, bậc sắt đặc 16x16, A=150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Nắp thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,034 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,775 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,018 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,373 | m2 |
| 118 | Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 119 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 120 | Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố ga | Chương V của E-HSMT | 41,121 | m2 |
| 121 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 326,5 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 32,65 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,186 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V của E-HSMT | 136 | ck |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 128 | Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 8,868 | m2 |
| 129 | Ống PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 130 | Ống PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 131 | Cút PPR 90 D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cút PPR 90 D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Cút PPR 90 ren trong D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Cút PPR 90 ren trong D32/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Tê PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Rắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Đai giữ ống D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Đai giữ ống D32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Ống PVC D 60 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 143 | Ống PVC D 90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 144 | Cút PVC 90 D 60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Cút PVC 90 D 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Tê PVC 45 D 60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Tê PVC 45 D90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Đầu chụp thông hơi D 60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Đai giữ ống D 90 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 151 | Đai giữ ống D 60 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Ống thoát nước D 90 | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m |
| 154 | Ống thoát nước D 75 | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m |
| 155 | Cút góc, chếch D 90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Cút góc, chếch D 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 158 | Thoát nước mưa D 34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 159 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Vòi xịt rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lavabo + Xiphong chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Bàn gương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Phễu thu inox chống hôi 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Vòi đồng tay gạt D 25 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Van cửa đồng D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Téc nước inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 169 | Máy bơm Q=1l/s H=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 170 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 172 | Cầu dao đảo chiều 2P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | MCB 2P-75A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Aptomat chống giật 2P-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 176 | Hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 177 | bộ đèn lớp học 1x36W ( đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 178 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36 (bao gồm phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 179 | Đèn chiếu sáng 1,2m -40W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Đèn lốp bóng compact 20W (chụp chống bụi) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 181 | Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạt | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 182 | Quạt treo tường 55W, sải cánh 400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Hộp đấu nối dây | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 184 | Công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 185 | Công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 186 | Công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 187 | Đế âm + mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 44 | hộp |
| 188 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 190 | Đế âm + mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 191 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 192 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 193 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 194 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 572 | m |
| 195 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 196 | Ống nhựa chống cháy D32 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 197 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 198 | Cọc tiếp địa đồng tròn D30 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 199 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 200 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 201 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 202 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 183,8 | m |
| 203 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 204 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m |
| 205 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 206 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 207 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 184 | cái |
| 208 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 209 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hệ thống PCCC nhà 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 26,53 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tt |
| 44 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 47 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 140 | hộp |
| 48 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 210 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10đầu |
| 50 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10đầu |
| 51 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5đèn |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5chuông |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5đèn |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5nút |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 58 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 59 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5đèn |
| C | Hệ thống PCCC nhà hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 13 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 14 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 135 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 20 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5đèn |
| 22 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5chuông |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5đèn |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5nút |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5đèn |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,256 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 65,225 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,262 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,301 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,364 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 9,377 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bê tông bể | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể nước đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 26 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 27 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,172 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,514 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 12 | ck |
| 35 | Đánh màu xi măng bể M100 | Chương V của E-HSMT | 20,686 | m2 |
| 36 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,026 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,696 | m3 |
| 39 | Trát má cửa | Chương V của E-HSMT | 4,048 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 160,352 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,56 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 315,96 | m2 |
| 43 | D1 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2000mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | D2 : SXLD cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 700 x 1800mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 45 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 47 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 70,734 | m2 |
| 48 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 70,734 | m2 |
| 49 | Láng vữa xi măng M75 dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 16,811 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 75,244 | m2 |
| 51 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,704 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,004 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 85,708 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,68 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,26 | m |
| 56 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 96,464 | m2 |
| 57 | Ống PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 58 | Ống PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Cút PPR 90 D25 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 60 | Cút PPR 90 D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút PPR 90 ren trong D25 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 62 | Cút PPR 90 ren trong D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 65 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 67 | Van phao D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đai giữ ống D25 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 69 | Đai giữ ống D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Ống PVC D 60 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 71 | Ống PVC D 90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Cút PVC 90 D 60 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Cút PVC 90 D 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Tê PVC 45 D 60 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 75 | Tê PVC 45 D90/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đầu chụp thông hơi D 60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đai giữ ống D 60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Ống PVC D 34 | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 80 | Xí xổm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 82 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lavabo + Xiphong chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Bàn gương | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Phễu thu inox chống hôi 150x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Dây Cu/PVC CVX 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Dây Cu/PVC CVX 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC CVX 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 90 | Bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V -40W 1,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Bóng đèn lốp đài loan D250 220V-20W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Aptomat 1 cực 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Hộp, mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 -:- 500 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 -:- 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3HP | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥ 12 KW | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi