Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 10:08:00 đến ngày 2021-11-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,287,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.431685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh quy mô dự án, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.401.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.204.359.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.Có cam kết tất cả công nhân tham gia gói thầu đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 T, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 T, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cứng hóa đường giao thông nội đồng thôn Thượng Phúc và thôn Siêu Quần xã Tả Thanh Oai huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông hạng III trở lên theo Khoản 1 Điều 57 (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng) theo văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87,2695 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,5812 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, taluy đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,02 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, taluy bằng máy đào -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7638 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,075 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8143 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5479 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,607 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,5321 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,6929 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,0809 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.315,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6418 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,825 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2675 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5693 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 18 | Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74,175 | 1m2 |
| 19 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,06 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 215 | 1 cấu kiện |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 139,3255 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,4718 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8186 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,5539 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,43 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,56 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 321,4 | m2 |
| 8 | Sơ đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 136,05 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 543,9438 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 717,5624 | m3 |
| 12 | Sơ đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94 | m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2025 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,495 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 807,405 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9547 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,1393 | 100m |
| 21 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.063,6 | m2 |
| 22 | Thanh Tre nẹp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.872,3 | m |
| 23 | Thép chằng D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1665 | tấn |
| 24 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | Ca |
| 25 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 938 | m3 |
| 26 | Phá bờ vây thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,9 | 1m3 |
| 27 | Phá bờ vậy bằng máy đào -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,911 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0989 | tấn |
| 3 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4855 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,01 | 1m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0919 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3018 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp Cống D600 mác 300# tải trọng tiêu chuẩn, tương đương tải trọng HL-93 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum ống cống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,58 | m2 |
| 8 | Xây móng cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,06 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,81 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,52 | m3 |
| 11 | Xây gia cố sân, chân khay sân cống, sân cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,81 | m3 |
| 12 | Xây móng tường cánh, tường đầu bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,98 | m3 |
| 13 | Xây tường cánh, tường đầu thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,06 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,92 | m3 |
| 15 | Xây gia cố sân, chân khau sân cống, sân cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Xây móng tường cánh tường đầu bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,51 | m3 |
| 17 | Xây tường cánh tường đầu thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,08 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 19 | Cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.431685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh quy mô dự án, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.401.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.204.359.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Tiêu chuẩn công nhân: | 10 | Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.Có cam kết tất cả công nhân tham gia gói thầu đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô loại tự đổ | ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe tưới nước | 5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung bánh lốp | ≤ 16 T, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | ≥ 8,5 T, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≤ 25 T, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 8 | Đầm cóc | không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi