Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 10:16:00 đến ngày 2021-11-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,755,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp dân dụng bằng hoặc lớn hơn 5,07 tỷ VNĐ; Có giá trị phần công việc mua sắm lắp đặt bàn ghế, thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sang: 1,03 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công lắp đặt công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh
Địa chỉ: Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh Địa chỉ: Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 6,3011 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 157,5288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 35,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,6255 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 5,2509 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,4902 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3948 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,5512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 7,0245 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 173,0009 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,2255 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,3313 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 173,7806 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 17,7606 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,286 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3474 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,0764 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 5,2938 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 36,9137 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,9644 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,133 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,2308 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 12,5021 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 19,257 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,6885 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2456 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1535 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 18,5115 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4363 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,0794 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,874 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 28,5401 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0067 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1223 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 4,9756 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,5174 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,2899 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2914 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0152 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2194 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,2398 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2084 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0508 | tấn |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4485 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 51,1801 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,6119 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 4,6107 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 128,9073 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 11,2164 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 23,1729 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,0635 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK | 22,1338 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 787,7286 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 622,8813 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 411,755 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 298,312 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 460,1366 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 406,806 | m |
| 60 | Khoét lõm trang trí | Theo HSTK | 46,4 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 501,36 | m |
| 62 | Đắp trát trang trí đấu cột + thân cột | Theo HSTK | 22 | cái |
| 63 | Đắp trát đấu cột thân cột | Theo HSTK | 22 | cái |
| 64 | Đắp trang trí họa tiết lan can hành lang | Theo HSTK | 21 | cái |
| 65 | Đắp họa tiết trang trí tường trương | Theo HSTK | 2 | họa tiết |
| 66 | Đắp chữ | Theo HSTK | 34 | chữ |
| 67 | Đăp họa tiết trang trí tương trương: | Theo HSTK | 2 | công |
| 68 | Trát tổ mói trang trí, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,946 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo HSTK | 24,7104 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 60,0611 | m3 |
| 71 | Lớp vữa lót XM 75# | Theo HSTK | 607,8046 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 604,4326 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 475,8046 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Theo HSTK | 99,6397 | m2 |
| 75 | Mũi bậc đá | Theo HSTK | 193,429 | md |
| 76 | Thi công tường bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo HSTK | 220,1434 | m2 |
| 77 | Thi công ốp tường bằng nhựa vân gỗ | Theo HSTK | 36,6028 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 787,7286 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.436,0592 | m2 |
| 80 | Sơn giả đá cửa D1 | Theo HSTK | 4,8934 | m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo HSTK | 5,83 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 1,5351 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,774 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 573,5746 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK | 5,83 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 1,5351 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,774 | tấn |
| 88 | Tăng đơ | Theo HSTK | 56 | cái |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng xốp múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,3628 | 100m2 |
| 90 | Nẹp chống bão bọc nhữa | Theo HSTK | 1.787,6 | cái |
| 91 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 28,8 | md |
| 92 | Gia công hệ khung xương trần trang trí | Theo HSTK | 0,8174 | tấn |
| 93 | Thi công trần bằng Auluminium | Theo HSTK | 320,7542 | m2 |
| 94 | Đế quạt trần móc treo inox | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ trần aluminium | Theo HSTK | 3,2075 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ trần aluminium phần tăng so với giáo tiêu chuẩn | Theo HSTK | 3,2075 | 100m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 3,9059 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,8201 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 3,9059 | m2 |
| 100 | Cửa đi nhôm XINGFA tiêu chuẩn hệ 55 | Theo HSTK | 53,5542 | m2 |
| 101 | Cửa sổ XINGFA tiêu chuẩn hệ 55 | Theo HSTK | 66,88 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định XINGFA tiêu chuẩn hệ 55 | Theo HSTK | 37,3458 | m2 |
| 103 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 104 | Hệ phụ kiện cửa | Theo HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 120,4342 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 37,3458 | m2 |
| 107 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,0172 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK | 0,0172 | m2 |
| 109 | Gia công tay vịn lan can | Theo HSTK | 0,0618 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,4259 | m2 |
| 111 | Lắp dựng tay vịn lan can | Theo HSTK | 0,0618 | m2 |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn led âm trần | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led panel | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 117 | Dây led trang trí khuất trần | Theo HSTK | 110 | md |
| 118 | Cục nguồn dây led | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 120 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 1.050 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x16mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 129 | Bảng điện viền đơn 1 lỗ | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 130 | Bẳng điện viền đơn 2 lỗ | Theo HSTK | 46 | hộp |
| 131 | Lắp đặt bảng điện viên đơn 3 lỗ | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 132 | Bẳng điện viên đơn 4 lỗ | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 39 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 31 | cái |
| 136 | Đế nhựa âm tường các loại | Theo HSTK | 89 | bảng |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 1.400 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 80 | m |
| 140 | Bộ điều tốc quạt | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 141 | Hộp nối | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 144 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 5 | m |
| 145 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 24 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 24 | m3 |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 185 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 16 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 151 | Chân bật | Theo HSTK | 230 | cái |
| 152 | Máy đo điện trở | Theo HSTK | 1 | ca |
| 153 | Que hàn | Theo HSTK | 3 | kg |
| 154 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK | 5 | kg |
| 155 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 5 | tủ |
| 156 | Bình bột FM4 | Theo HSTK | 10 | bình |
| 157 | Bình khí CO2 MT3 | Theo HSTK | 5 | bình |
| 158 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 15 | cái |
| 162 | Chếch | Theo HSTK | 30 | cái |
| 163 | Quai nhê | Theo HSTK | 30 | cái |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3763 | 100m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 9,4079 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,4458 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2291 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,0636 | m3 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 79,625 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,75 | m2 |
| 171 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,5508 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,2684 | tấn |
| 173 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2198 | 100m2 |
| 174 | Bốc xếp tâm đan | Theo HSTK | 107 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 107 | cấu kiện |
| 176 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 6,1 | m3 |
| 177 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK | 122 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 12,2 | m3 |
| 179 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK | 2,3388 | 100m3 |
| 180 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 58,47 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,85 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,0735 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 3,2205 | 100m3/1km |
| 184 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,5737 | 100m3 |
| 185 | Tính nhân công cho phần đắp cát tận dụng gạch | Theo HSTK | 2,9763 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển phần gạch vỡ phá dỡ đến nơi đắp tận dụng | Theo HSTK | 2,9763 | 100m3 |
| 187 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 127,65 | m3 |
| 188 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo HSTK | 6,4133 | 100m2 |
| 189 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo HSTK | 6,4133 | 100m2 |
| 190 | Nạo vét hữu cơ | Theo HSTK | 4,1504 | 100m3 |
| 191 | Nạo vét hữu cơ (20% nhân công) | Theo HSTK | 103,76 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 5,188 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 15,564 | 100m3/1km |
| 194 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 9,7275 | 100m3 |
| 195 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK | 1.297 | m2 |
| 196 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo HSTK | 129,7 | m3 |
| 197 | Cắt mạch BT A5m | Theo HSTK | 518,8 | 1m |
| 198 | Đánh bóng mặt bê tông bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 1.297 | m2 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,265 | m3 |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23 | m2 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,422 | 100m3 |
| 202 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 10,5499 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,9927 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,8896 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 4,5786 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5052 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8325 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3763 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7462 | tấn |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,6275 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 26,9387 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,7966 | m3 |
| 213 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2302 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2607 | tấn |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 20,0649 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,3027 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,3182 | m3 |
| 218 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3267 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,123 | tấn |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 561,4206 | m2 |
| 221 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,2848 | m2 |
| 222 | Đắp vữa trang trí | Theo HSTK | 27,8768 | m2 |
| 223 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 661,7054 | m2 |
| 224 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 17,5833 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn cho 6 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Bàn cho 7 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc (cốt gỗ tự nhiên kết hợp vener xoan đào mặt trước đục hoa van trang trí theo mẫu) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác + bục phát biểu (gỗ sồi tự nhiên sơn cao cấp, mặt trước đục hoa văn theo mẫu) | Theo HSTK | 1 | cặp |
| 5 | Ghế gỗ đơn (gỗ sồi cao cấp theo mẫu) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 6 | Băng ghế hội trường 5 chỗ ngồi (gỗ sồi sơn cao cấp, phần ngồi có thế gấp gọn theo mẫu) | Theo HSTK | 200 | chỗ |
| 7 | Băng ghế hồi trường 6 chỗ ngồi (gỗ sồi sơn cao cấp, phần ngồi có thể gấp gọn theo mẫu) | Theo HSTK | 120 | chỗ |
| 8 | ỐP nỷ đỏ sau tượng Bác (mút 3mm, ốp nỷ màu đỏ theo mẫu viên khung nhâm mạ màu vàng) | Theo HSTK | 12,96 | m2 |
| 9 | Phông rèm bức vách sân khấu (vải tiêu chuẩn màu xanh theo thiết kế) | Theo HSTK | 80,47 | m2 |
| 10 | Giá đỡ rèm+xà treo phông | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 11 | Sao vàng búa liềm (inox vàng gương) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Quốc hiệu (Composite đúc cao cấp) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chứ khẩu hiệu (Mặt chữ inox vàng gường 201/0.7mm. chân chữ inox 0.6mm cao chư 5cm theo thiết kế) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Ốp trang trí khu vực mặt trước sân khấu kết hợp CNC (Gỗ MDF chống ẩm phủ vener sồi soi rãnh, sơn cao cấp kết hợp CNC theo thiết kế | Theo HSTK | 26,3 | m2 |
| 15 | Khung chữ U bao quanh bức vách mặt trước (Gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin nhập khảu bản khung 34mm | Theo HSTK | 16,3 | md |
| 16 | Ốp trang trí khu vực mặt sau vách sân khấu (Gỗ MDF chống ẩm phủ vener sồi soi rãnh , sơn cao cấp theo thiết kế | Theo HSTK | 41,3 | m2 |
| 17 | Khung treo đèn sân khấu (thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm hình hộp tam giác theo mẫu | Theo HSTK | 27,6 | md |
| 18 | Hệ thống đèn (Đèn par led pro 54x9 đổi màu, điện áp: AC 110-220V, hz 50/60, nguonf sáng: 54psc 3in 1rgb, tuổi thọ bóng trên 50 nghìn giờ, kênh 7 kênh, dimer: 0-100%, xuất xứ: HxlightingChina) | Theo HSTK | 25 | bóng |
| 19 | Bản điều khiển ánh sngs DMX 512 (Điện áp AC220V/50Hz (DC9V-12V) Dòng điện không dưới 30mmA. Kiểm soát tín hiệu: DMX512 L570*W185*H120mm-HxlightingChina) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện dây điện+ dây nguồn (dây tín hiệu ánh sáng, dây nguồn, bộ móc treo đèn) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | HỆ THỐNG ÂM THANH LOA, AMPLY SÂN KHẤU | Theo HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp dân dụng bằng hoặc lớn hơn 5,07 tỷ VNĐ; Có giá trị phần công việc mua sắm lắp đặt bàn ghế, thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sang: 1,03 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công lắp đặt công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Chở hàng | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | Uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi