Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142286-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211142216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 10:16:00 đến ngày 2021-11-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,755,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp dân dụng bằng hoặc lớn hơn 5,07 tỷ VNĐ; Có giá trị phần công việc mua sắm lắp đặt bàn ghế, thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sang: 1,03 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công lắp đặt công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh Địa chỉ: Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn phát triển đầu tư Quốc Gia - Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh Địa chỉ: Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh Địa chỉ: Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh Địa chỉ: Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục thi công
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK6,3011100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK157,5288m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK35,64m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,6255100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK5,2509100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,4902100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3948tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK6,5512tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK7,0245tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK173,0009m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,2255100m2
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,3313100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK173,7806m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK17,7606m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,286tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3474tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,0764100m2
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK5,2938100m3
19Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK36,9137m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,9644m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,133100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,2308m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK12,5021m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK19,257m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,6885m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2456tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1535100m2
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK18,5115m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3009tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4363tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK3,0794tấn
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,874100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK28,5401m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0067tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1223tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK4,9756tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK3,5174100m2
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,2899m3
39Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2914100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0152tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2194tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,2398m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2084tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0508tấn
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,4485100m2
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK51,1801m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK6,6119tấn
48Ván khuôn sàn máiTheo HSTK4,6107100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK128,9073m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK11,2164m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK23,1729m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,0635m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK22,1338m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK787,7286m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK622,8813m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK411,755m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK298,312m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK460,1366m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK406,806m
60Khoét lõm trang tríTheo HSTK46,4m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK501,36m
62Đắp trát trang trí đấu cột + thân cộtTheo HSTK22cái
63Đắp trát đấu cột thân cộtTheo HSTK22cái
64Đắp trang trí họa tiết lan can hành langTheo HSTK21cái
65Đắp họa tiết trang trí tường trươngTheo HSTK2họa tiết
66Đắp chữTheo HSTK34chữ
67Đăp họa tiết trang trí tương trương:Theo HSTK2công
68Trát tổ mói trang trí, vữa XM mác 75Theo HSTK13,946m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo HSTK24,7104m2
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK60,0611m3
71Lớp vữa lót XM 75#Theo HSTK607,8046m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK604,4326m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK475,8046m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấpTheo HSTK99,6397m2
75Mũi bậc đáTheo HSTK193,429md
76Thi công tường bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo HSTK220,1434m2
77Thi công ốp tường bằng nhựa vân gỗTheo HSTK36,6028m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK787,7286m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.436,0592m2
80Sơn giả đá cửa D1Theo HSTK4,8934m2
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK5,83tấn
82Gia công giằng mái thépTheo HSTK1,5351tấn
83Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,774tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK573,5746m2
85Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK5,83tấn
86Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK1,5351tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,774tấn
88Tăng đơTheo HSTK56cái
89Lợp mái che tường bằng tôn tráng xốp múi chiều dài bất kỳTheo HSTK5,3628100m2
90Nẹp chống bão bọc nhữaTheo HSTK1.787,6cái
91Tôn úp nócTheo HSTK28,8md
92Gia công hệ khung xương trần trang tríTheo HSTK0,8174tấn
93Thi công trần bằng AuluminiumTheo HSTK320,7542m2
94Đế quạt trần móc treo inoxTheo HSTK15bộ
95Lắp dựng dàn giáo thi công hệ trần aluminiumTheo HSTK3,2075100m2
96Lắp dựng dàn giáo thi công hệ trần aluminium phần tăng so với giáo tiêu chuẩnTheo HSTK3,2075100m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK3,9059tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK54,8201m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK3,9059m2
100Cửa đi nhôm XINGFA tiêu chuẩn hệ 55Theo HSTK53,5542m2
101Cửa sổ XINGFA tiêu chuẩn hệ 55Theo HSTK66,88m2
102Vách kính cố định XINGFA tiêu chuẩn hệ 55Theo HSTK37,3458m2
103Khóa cửa điTheo HSTK11bộ
104Hệ phụ kiện cửaTheo HSTK1Toàn bộ
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK120,4342m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK37,3458m2
107Gia công thang sắtTheo HSTK0,0172tấn
108Lắp dựng thang sắtTheo HSTK0,0172m2
109Gia công tay vịn lan canTheo HSTK0,0618tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK5,4259m2
111Lắp dựng tay vịn lan canTheo HSTK0,0618m2
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK23cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK12cái
114Lắp đặt đèn led âm trầnTheo HSTK40bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo HSTK17bộ
116Lắp đặt đèn led panelTheo HSTK20bộ
117Dây led trang trí khuất trầnTheo HSTK110md
118Cục nguồn dây ledTheo HSTK3bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
120Tủ điệnTheo HSTK1tủ
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK1.050m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK350m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK80m
124Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x16mm2Theo HSTK80m
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK5cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK3cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
129Bảng điện viền đơn 1 lỗTheo HSTK5hộp
130Bẳng điện viền đơn 2 lỗTheo HSTK46hộp
131Lắp đặt bảng điện viên đơn 3 lỗTheo HSTK3hộp
132Bẳng điện viên đơn 4 lỗTheo HSTK5hộp
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK39cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK31cái
136Đế nhựa âm tường các loạiTheo HSTK89bảng
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK1.400m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK350m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK80m
140Bộ điều tốc quạtTheo HSTK23bộ
141Hộp nốiTheo HSTK20hộp
142Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/PVC 1x6mm2Theo HSTK20m
143Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK2cọc
144Thép dẹt 40x4Theo HSTK5m
145Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK24m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK24m3
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK50m
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK185m
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK16cái
150Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
151Chân bậtTheo HSTK230cái
152Máy đo điện trởTheo HSTK1ca
153Que hànTheo HSTK3kg
154Sơn chống gỉTheo HSTK5kg
155Tủ đựng bình chữa cháyTheo HSTK5tủ
156Bình bột FM4Theo HSTK10bình
157Bình khí CO2 MT3Theo HSTK5bình
158Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK5bộ
159Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK1,05100m
160Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK15cái
161Rọ chắn rácTheo HSTK15cái
162ChếchTheo HSTK30cái
163Quai nhêTheo HSTK30cái
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3763100m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK9,4079m3
166Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,4458m3
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2291100m2
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK9,0636m3
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK79,625m2
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK26,75m2
171Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,5508m3
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,2684tấn
173Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2198100m2
174Bốc xếp tâm đanTheo HSTK107tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK107cấu kiện
176Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK6,1m3
177Nilong chống mất nướcTheo HSTK122m2
178Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK12,2m3
179Đào nền đường đất cấp IITheo HSTK2,3388100m3
180Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK58,47m3
181Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,85100m3
182Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,0735100m3
183Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,2205100m3/1km
184Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,5737100m3
185Tính nhân công cho phần đắp cát tận dụng gạchTheo HSTK2,9763100m3
186Vận chuyển phần gạch vỡ phá dỡ đến nơi đắp tận dụngTheo HSTK2,9763100m3
187Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK127,65m3
188Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo HSTK6,4133100m2
189Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo HSTK6,4133100m2
190Nạo vét hữu cơTheo HSTK4,1504100m3
191Nạo vét hữu cơ (20% nhân công)Theo HSTK103,76m3
192Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK5,188100m3
193Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK15,564100m3/1km
194Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK9,7275100m3
195Nilong chống mất nướcTheo HSTK1.297m2
196Bê tông mác 200 đá 1x2Theo HSTK129,7m3
197Cắt mạch BT A5mTheo HSTK518,81m
198Đánh bóng mặt bê tông bằng máy chuyên dụngTheo HSTK1.297m2
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,265m3
200Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK23m2
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,422100m3
202Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK10,5499m3
203Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,9927m3
204Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK9,8896m3
205Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK4,5786m3
206Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5052100m2
207Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8325100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3763tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7462tấn
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,6275m3
211Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK26,9387m3
212Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,7966m3
213Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2302100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2607tấn
215Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK20,0649m3
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,3027m3
217Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,3182m3
218Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3267100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,123tấn
220Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK561,4206m2
221Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100,2848m2
222Đắp vữa trang tríTheo HSTK27,8768m2
223Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK661,7054m2
224Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK17,5833100m3
B Hạng mục 2: Phần thiết bị nội thất
1Bàn cho 6 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu)Theo HSTK2cái
2Bàn cho 7 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu)Theo HSTK1cái
3Bàn làm việc (cốt gỗ tự nhiên kết hợp vener xoan đào mặt trước đục hoa van trang trí theo mẫu)Theo HSTK4cái
4Bục tượng Bác + bục phát biểu (gỗ sồi tự nhiên sơn cao cấp, mặt trước đục hoa văn theo mẫu)Theo HSTK1cặp
5Ghế gỗ đơn (gỗ sồi cao cấp theo mẫu)Theo HSTK12cái
6Băng ghế hội trường 5 chỗ ngồi (gỗ sồi sơn cao cấp, phần ngồi có thế gấp gọn theo mẫu)Theo HSTK200chỗ
7Băng ghế hồi trường 6 chỗ ngồi (gỗ sồi sơn cao cấp, phần ngồi có thể gấp gọn theo mẫu)Theo HSTK120chỗ
8ỐP nỷ đỏ sau tượng Bác (mút 3mm, ốp nỷ màu đỏ theo mẫu viên khung nhâm mạ màu vàng)Theo HSTK12,96m2
9Phông rèm bức vách sân khấu (vải tiêu chuẩn màu xanh theo thiết kế)Theo HSTK80,47m2
10Giá đỡ rèm+xà treo phôngTheo HSTK1trọn gói
11Sao vàng búa liềm (inox vàng gương)Theo HSTK1bộ
12Quốc hiệu (Composite đúc cao cấp)Theo HSTK1bộ
13Bộ chứ khẩu hiệu (Mặt chữ inox vàng gường 201/0.7mm. chân chữ inox 0.6mm cao chư 5cm theo thiết kế)Theo HSTK1bộ
14Ốp trang trí khu vực mặt trước sân khấu kết hợp CNC (Gỗ MDF chống ẩm phủ vener sồi soi rãnh, sơn cao cấp kết hợp CNC theo thiết kếTheo HSTK26,3m2
15Khung chữ U bao quanh bức vách mặt trước (Gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin nhập khảu bản khung 34mmTheo HSTK16,3md
16Ốp trang trí khu vực mặt sau vách sân khấu (Gỗ MDF chống ẩm phủ vener sồi soi rãnh , sơn cao cấp theo thiết kếTheo HSTK41,3m2
17Khung treo đèn sân khấu (thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm hình hộp tam giác theo mẫuTheo HSTK27,6md
18Hệ thống đèn (Đèn par led pro 54x9 đổi màu, điện áp: AC 110-220V, hz 50/60, nguonf sáng: 54psc 3in 1rgb, tuổi thọ bóng trên 50 nghìn giờ, kênh 7 kênh, dimer: 0-100%, xuất xứ: HxlightingChina)Theo HSTK25bóng
19Bản điều khiển ánh sngs DMX 512 (Điện áp AC220V/50Hz (DC9V-12V) Dòng điện không dưới 30mmA. Kiểm soát tín hiệu: DMX512 L570*W185*H120mm-HxlightingChina)Theo HSTK1bộ
20Bộ phụ kiện dây điện+ dây nguồn (dây tín hiệu ánh sáng, dây nguồn, bộ móc treo đèn)Theo HSTK1bộ
21HỆ THỐNG ÂM THANH LOA, AMPLY SÂN KHẤUTheo HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp dân dụng bằng hoặc lớn hơn 5,07 tỷ VNĐ; Có giá trị phần công việc mua sắm lắp đặt bàn ghế, thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sang: 1,03 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công lắp đặt công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Ô tô tự đổ Chở hàng3
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy uốn cắt thép Uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->