Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 11:51:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,465,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông, nền đường cấp phối đá dăm (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Giao thông, hoặc Cầu đường, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt (gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp một số tuyến hẻm phường An Khánh, quận Ninh Kiều 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: HẺM TỔ 4 VOI CÀNG LONG (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,1192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,7461 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,7818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,7818 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 5,3975 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 26,99 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 1,5209 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả Chương V | 0,7883 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 35,75 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thi công đường ống, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 2,1476 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,6138 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,7054 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 21,3042 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 4,511 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 4,511 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 5,599 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 9,4095 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 0,7511 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,935 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,0742 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,4289 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 73 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Mô tả Chương V | 36 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 36 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,176 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 24,48 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 39,576 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 2,72 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,168 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: HẺM 75 TÔN HIỆP HƯNG (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,5801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,187 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 12,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 11,6217 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 25,83 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 77,875 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,7788 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 10,2638 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 9,1236 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 47,9776 | 100m |
| 17 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả Chương V | 10,038 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 10,038 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 10,166 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,3827 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 22,8793 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,115 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 2,231 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,1042 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi >10mm | Mô tả Chương V | 0,0218 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,69 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 158 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Mô tả Chương V | 78,3 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 79 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,256 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,656 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 0,32 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 0,201 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mm | Mô tả Chương V | 1,11 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mm | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| C | Hạng mục 3: HẺM 385 - 49 (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,9223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,9223 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 8,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 7,774 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 38,87 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 2,2206 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,5843 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 39,125 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,3913 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,4621 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,3818 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 2,5384 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4547 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 39,0814 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 8,267 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 8,267 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 9,099 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,7325 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 16,6 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,0699 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,5567 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,1116 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,6485 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 133 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Mô tả Chương V | 65,9 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 66 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,664 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18,72 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,264 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 2,08 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 0,848 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 1,7296 | 100m |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 0,7012 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1261 | tấn |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 5,88 | 100m |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: HẺM 6-7 VỀ CẦU XẺO LÁ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,8256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,5504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,0476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,0476 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 11,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 10,4162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 52,08 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 3,2109 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,8832 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 72,925 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,7293 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,6523 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 2,7842 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,0203 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 40,9614 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 8,697 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 8,697 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 10,105 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 1,7001 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 16,7161 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,2274 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,693 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,1243 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,7202 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 143 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống bê tông D400mm H10, L=4m | Mô tả Chương V | 70,6 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 71 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,816 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 31,68 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 51,216 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,86 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 1,7296 | 100m |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 0,7012 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1261 | tấn |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 5,88 | 100m |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: HẺM 132Đ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,3904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,9269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,4303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,4303 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 13,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 12,4148 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 62,07 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 3,8329 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 1,2991 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 84,25 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,8425 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông tường (hố ga, cống BT hiện trạng) | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,424 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 5,2011 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 3,962 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,4013 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 50,557 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 10,685 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 10,685 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 13,053 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 2,1715 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 21,8004 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,7491 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả Chương V | 2,2078 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,174 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 1,0075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 71 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 171 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm H10 | Mô tả Chương V | 84,7 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 85 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,736 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 53,28 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 86,136 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 5,92 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 2,297 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 1,7296 | 100m |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 0,7012 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1261 | tấn |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 5,88 | 100m |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: HẺM TỔ 8 (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,4721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,4721 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 4,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 3,8491 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 19,25 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 1,0789 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,3624 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 25,95 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,2595 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 1,3258 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,3653 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 18,7173 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 3,971 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 3,971 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 4,803 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,8618 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 8,4073 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 0,6163 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,7962 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,0615 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,3552 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 65 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H10 | Mô tả Chương V | 32,3 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 33 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,664 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18,72 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,264 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 2,08 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 0,616 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: HẺM 388 NGUYỄN VĂN CỪ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,9331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,6221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,063 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 9,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 8,9107 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 44,55 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 2,1545 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,6935 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 68,5 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 10,9572 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện ống bê tông đúc sẵn L=4m, bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả Chương V | 65,25 | cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,6586 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 2,7887 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,7715 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 41,1043 | 100m |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 8,678 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 8,678 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 9,702 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,8386 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 17,0933 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,1872 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,7658 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,1229 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,7143 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 138 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Mô tả Chương V | 68,6 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 69 | mối nối |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,048 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 37,248 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 2,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,369 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| H | Hạng mục 8: HẺM 388J (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 2,7003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,8002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,0119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,0119 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 16,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 14,7616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 73,81 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 2,7965 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 1,2441 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 104,175 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 1,0418 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,0527 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 6,1034 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 4,8738 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 57,4678 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 12,214 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 12,214 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 13,238 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 2,3043 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 22,195 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,4464 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 2,2957 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,1516 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,8819 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 202 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H10 | Mô tả Chương V | 101 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 101 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,048 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 37,248 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 2,56 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,472 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mm | Mô tả Chương V | 0,292 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: HẺM 388 D (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,1118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,7412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,0602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,0602 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 10,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 9,4932 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 47,47 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 2,6678 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,9309 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 65,5 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,6272 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,5867 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 2,8825 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,6172 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 35,7877 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 7,617 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 7,617 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 7,745 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3175 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 12,5735 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 0,7478 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,3082 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,0816 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,4769 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 127 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Mô tả Chương V | 63,5 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 64 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,256 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,656 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 0,32 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 29 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 52 | cái |
| J | Hạng mục 10: HẺM 388 NGUYỄN VĂN CỪ - CẦU XẺO LÁ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,5307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,0205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,7143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,7143 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 16,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 15,2318 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 67,7 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 2,8038 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 1,4231 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 107,25 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,7786 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 8,1735 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 6,9179 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,7377 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 59,6787 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 12,668 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 12,668 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 13,116 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường | Mô tả Chương V | 2,5434 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 23,8674 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,3537 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 2,4515 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,1459 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,8519 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 208 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống bê tông D400mm H10, L=4m | Mô tả Chương V | 104 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 104 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,896 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 10,08 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 16,296 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 1,12 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,999 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mm | Mô tả Chương V | 1,225 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mm | Mô tả Chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 1,7296 | 100m |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,297 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 0,7012 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1261 | tấn |
| 56 | Thi công lớp lót đá 4x6 đầu tường kè | Mô tả Chương V | 0,5 | m3 |
| 57 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 1,8 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả Chương V | 5,88 | 100m |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: HẺM 388H (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,9733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,9733 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 9,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 8,3225 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả Chương V | 41,61 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 2,2698 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 53,125 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,9328 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 2,2205 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 1,6389 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,9113 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 30,3808 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả Chương V | 6,432 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn) | Mô tả Chương V | 6,432 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 6,688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,0442 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đáy HG | Mô tả Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 10,3662 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 0,718 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,1285 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi | Mô tả Chương V | 0,0773 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả Chương V | 0,451 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 104 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống bê tông D400mm H10, L=4m | Mô tả Chương V | 51,4 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả Chương V | 52 | mối nối |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,512 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 9,312 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 0,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mm | Mô tả Chương V | 1,055 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mm | Mô tả Chương V | 0,655 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mm | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mm | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông, nền đường cấp phối đá dăm (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Giao thông, hoặc Cầu đường, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công | 6 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt (gạch) | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh thép tự hành | Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 15 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi