Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142134-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211141752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 11:51:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,465,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông, nền đường cấp phối đá dăm (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Giao thông, hoặc Cầu đường, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt sắt (gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến hẻm phường An Khánh, quận Ninh Kiều
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nghinh Phong, địa chỉ: 10, đường 6A, Khu TĐC Thới Nhựt, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: HẺM TỔ 4 VOI CÀNG LONG (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V1,1192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,7461100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V0,7818100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V0,7818100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V6m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V5,3975100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V26,99m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V1,5209100m3
9Thi công móng cấp phối đá dămMô tả Chương V0,7883100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V35,75m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,3575100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,288m3
13Đào rãnh thi công đường ống, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,7168100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V2,1476100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,6138100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,7054100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V21,3042100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V4,511m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V4,511m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V5,599m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,9424100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,109100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,054100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V9,4095m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,7511m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,935tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,0742tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,4289tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V31cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V73cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mmMô tả Chương V36đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V36mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,176m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V24,48m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V39,576m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V2,72m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,168100m
38Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V4cái
39Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V4cái
B Hạng mục 2: HẺM 75 TÔN HIỆP HƯNG (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V0,5801100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,3867100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V1,187100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V1,187100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả Chương V12,91m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V11,6217100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả Chương V25,83m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,0813100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V77,875m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,7788100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,576m3
12Đào rãnh, chiều rộng Mô tả Chương V0,7004100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V10,2638100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V9,1236100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,6789100m3
16Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V47,9776100m
17Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả Chương V10,038m3
18Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V10,038m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V10,166m3
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,3827100m2
21Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,132100m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0719100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V22,8793m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,115m3
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V2,231tấn
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,1042tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi >10mmMô tả Chương V0,0218tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,69tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V32cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V158cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mmMô tả Chương V78,3đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V79mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,256m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,88m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V4,656m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V0,32m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V0,201100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mmMô tả Chương V1,11100m
39Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V35cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V8cái
41Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V8cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V44cái
43Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V3cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V7cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V3cái
46Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mmMô tả Chương V31cái
47Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mmMô tả Chương V14cái
C Hạng mục 3: HẺM 385 - 49 (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V0,5239100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,3493100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V0,9223100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V0,9223100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V8,64m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V7,774100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V38,87m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V2,2206100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,5843100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V39,125m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,3913100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,864m3
13Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V0,4621100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V3,3818100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V2,5384100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4547100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V39,0814100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V8,267m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V8,267m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V9,099m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,7325100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,143100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0744100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V16,6m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,0699m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,5567tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,1116tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,6485tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V39cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V133cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mmMô tả Chương V65,9đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V66mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,664m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,72m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V30,264m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V2,08m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V0,848100m
38Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V3cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V3cái
40Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V2cái
41Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V31cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,0184100m3
43Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V1,7296100m
44Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V0,297m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4224100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V0,297m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,297m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,7012m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0655100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0012tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1261tấn
52Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V1,8m3
53Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V5,88100m
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,1338100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả Chương V0,1472100m3
D Hạng mục 4: HẺM 6-7 VỀ CẦU XẺO LÁ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V0,8256100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,5504100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,0476100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V1,0476100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V11,57m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V10,4162100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V52,08m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V3,2109100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,8832100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V72,925m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,7293100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,288m3
13Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V1,0368100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V3,6523100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V2,7842100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,0203100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V40,9614100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V8,697m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V8,697m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V10,105m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V1,7001100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,1718100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,087100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V16,7161m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,2274m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,693tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,1243tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,7202tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V48cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V143cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống bê tông D400mm H10, L=4mMô tả Chương V70,6đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V71mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,816m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V31,68m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V51,216m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V3,52m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,86100m
38Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V6cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V6cái
40Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V6cái
41Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V56cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,0184100m3
43Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V1,7296100m
44Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V0,297m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4224100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V0,297m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,297m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,7012m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0655100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0012tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1261tấn
52Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V1,8m3
53Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V5,88100m
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,1338100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả Chương V0,1472100m3
E Hạng mục 5: HẺM 132Đ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V1,3904100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,9269100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,4303100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V1,4303100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V13,79m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V12,4148100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V62,07m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V3,8329100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V1,2991100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V84,25m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,8425100m3
12Phá dỡ bê tông tường (hố ga, cống BT hiện trạng)Mô tả Chương V0,288m3
13Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V1,424100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V5,2011100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V3,962100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,4013100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V50,557100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V10,685m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V10,685m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V13,053m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V2,1715100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,251100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,1252100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V21,8004m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,7491m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả Chương V2,2078tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,174tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V1,0075tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V71cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V171cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm H10Mô tả Chương V84,7đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V85mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V4,736m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V53,28m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V86,136m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V5,92m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V2,297100m
38Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V5cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V2cái
40Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V2cái
41Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V7cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,0184100m3
43Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V1,7296100m
44Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V0,297m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4224100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả Chương V0,297m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,297m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,7012m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0655100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0012tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1261tấn
52Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V1,8m3
53Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V5,88100m
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,1338100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả Chương V0,1472100m3
F Hạng mục 6: HẺM TỔ 8 (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V0,3735100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,249100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V0,4721100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V0,4721100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V4,28m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V3,8491100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V19,25m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V1,0789100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,3624100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V25,95m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,2595100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,288m3
13Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V0,3712100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V1,769100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V1,3258100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,3653100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V18,7173100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V3,971m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V3,971m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V4,803m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,8618100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,0884100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0441100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V8,4073m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,6163m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,7962tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,0615tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,3552tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V25cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V65cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H10Mô tả Chương V32,3đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V33mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,664m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,72m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V30,264m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V2,08m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V0,616100m
38Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V3cái
39Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V3cái
G Hạng mục 7: HẺM 388 NGUYỄN VĂN CỪ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V0,9331100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,6221100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,063100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V1,063100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V9,9m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V8,9107100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V44,55m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V2,1545100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,6935100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V68,5m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,685100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V10,9572m3
13Tháo dỡ cấu kiện ống bê tông đúc sẵn L=4m, bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả Chương V65,25cấu kiện
14Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V0,784100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V3,6586100m3
16Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V2,7887100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,7715100m3
18Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V41,1043100m
19Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V8,678m3
20Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V8,678m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V9,702m3
22Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,8386100m2
23Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,1604100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0829100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V17,0933m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,1872m3
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,7658tấn
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,1229tấn
29Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,7143tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V44cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V138cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mmMô tả Chương V68,6đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V69mối nối
34Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,048m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V23,04m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V37,248m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V2,56m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,369100m
39Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V10cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V4cái
41Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V4cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V14cái
H Hạng mục 8: HẺM 388J (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V2,7003100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V1,8002100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V2,0119100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V2,0119100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V16,4m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V14,7616100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V73,81m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V2,7965100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V1,2441100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V104,175m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V1,0418100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,576m3
13Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V1,0527100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V6,1034100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V4,8738100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,033100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V57,4678100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V12,214m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V12,214m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V13,238m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V2,3043100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,1916100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,1002100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V22,195m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,4464m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V2,2957tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,1516tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,8819tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V52cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V202cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H10Mô tả Chương V101đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V101mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,048m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V23,04m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V37,248m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V2,56m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,472100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mmMô tả Chương V0,292100m
39Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V7cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V1cái
41Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V1cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V36cái
43Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V1cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V3cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V1cái
46Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mmMô tả Chương V6cái
47Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mmMô tả Chương V2cái
I Hạng mục 9: HẺM 388 D (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V1,1118100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,7412100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,0602100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V1,0602100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V10,55m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V9,4932100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V47,47m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V2,6678100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,9309100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V65,5m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,655100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,288m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V0,6272100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V3,5867100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V2,8825100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,6172100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V35,7877100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V7,617m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V7,617m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V7,745m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3175100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,0922100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0503100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V12,5735m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,7478m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,3082tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,0816tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,4769tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V24cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V127cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mmMô tả Chương V63,5đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V64mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,256m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,88m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V4,656m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V0,32m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,27100m
38Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V6cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V13cái
40Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V29cái
41Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V52cái
J Hạng mục 10: HẺM 388 NGUYỄN VĂN CỪ - CẦU XẺO LÁ (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V1,5307100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V1,0205100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,7143100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V1,7143100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V16,92m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V15,2318100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V67,7m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V2,8038100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V1,4231100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V107,25m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V1,0725100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,864m3
13Đào rãnh bằng máy đào Mô tả Chương V1,7786100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V8,1735100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V6,9179100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,7377100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V59,6787100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V12,668m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V12,668m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V13,116m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tườngMô tả Chương V2,5434100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,1706100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0919100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V23,8674m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,3537m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V2,4515tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,1459tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,8519tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V45cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V208cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống bê tông D400mm H10, L=4mMô tả Chương V104đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V104mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,896m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V10,08m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V16,296m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V1,12m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,999100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mmMô tả Chương V1,225100m
39Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V16cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V14cái
41Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V38cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V100cái
43Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V3cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mmMô tả Chương V23cái
45Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mmMô tả Chương V7cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,0184100m3
47Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V1,7296100m
48Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V0,297m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4224100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V0,297m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,297m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,7012m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0655100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0012tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1261tấn
56Thi công lớp lót đá 4x6 đầu tường kèMô tả Chương V0,5m3
57Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V1,8m3
58Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnMô tả Chương V5,88100m
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,1338100m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả Chương V0,1472100m3
K Hạng mục 11: HẺM 388H (CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả Chương V1,263100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,842100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V0,9733100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả Chương V0,9733100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V9,25m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V8,3225100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả Chương V41,61m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V2,2698100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả Chương V0,7319100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V53,125m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,5313100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,576m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V0,9328100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V2,2205100m3
15Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V1,6389100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,9113100m3
17Đóng cọc tràm ĐK 8-10cm, ngọn >= 4,2cm, chiều dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V30,3808100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả Chương V6,432m3
19Đắp cát nền móng công trình (bằng KL nạo vét bùn)Mô tả Chương V6,432m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V6,688m3
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,0442100m2
22Ván khuôn thép đáy HGMô tả Chương V0,0908100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,0488100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V10,3662m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,718m3
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,1285tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan Thép tròn Fi Mô tả Chương V0,0773tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,451tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V24cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả Chương V104cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống bê tông D400mm H10, L=4mMô tả Chương V51,4đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V52mối nối
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,512m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5,76m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V9,312m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V0,64m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x4,9mmMô tả Chương V1,055100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mmMô tả Chương V0,655100m
39Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V7cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V11cái
41Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V26cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D114mmMô tả Chương V60cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả Chương V2cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x114mmMô tả Chương V15cái
45Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D168mmMô tả Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông, nền đường cấp phối đá dăm (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Giao thông, hoặc Cầu đường, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu2
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu2
3 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công6
4 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công4
5 Máy cắt sắt (gạch) Thiết bị phục vụ thi công2
6 Máy dũi (uốn) sắt Thiết bị phục vụ thi công2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công2
8 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công4
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công4
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công2
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
12 Máy ủi Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Máy đầm bánh thép tự hành Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
14 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
15 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->