Gói thầu: Cung cấp thiết bị lớp 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143251-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị lớp 2
Số hiệu KHLCNT 20211120948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 13:06:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,807,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;+ Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu này có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.060.000.000 đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng, trong đó từng loại không nhỏ hơn 12 tháng và không thấp hơn thời gian bảo hành của Nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng- Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm tiểu học- Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm tiểu học.- Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành: điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm tiểu học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị lớp 2
Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 2, Lớp 6
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và thiết bị Đồng Thắng + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần thông tin và thẩm định giá Tây Nam Bộ (SIAC) + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng tư vấn thiết kế Minh Hà. Địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh. - Giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I. - Bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu bằng ngôn ngữ khác. - Tất cả các tài liệu để chứng minh thông tin nhà thầu đã kê khai trong các biểu mẫu tại Chương IV. - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu đề xuất về kỹ thuật. - Tài liệu về hàng hóa được hưởng ưu đãi (nếu có) - Văn bản cam kết các tài liệu và thông tin do Nhà thầu kê khai dự thầu là hoàn toàn trung thực. - Tất cả tài liệu nộp kèm hồ sơ dự thầu phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chính đã được chứng thực theo quy định, được Scan màu rõ ràng, ngay ngắn và phải đăng tải lên hệ thống cùng với hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị) mà nhà thầu đã dự thầu cho gói thầu này, như: + Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. + Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) với hàng hóa, thiết bị chào thầu về các nội dung sau: Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, …; Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ; Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau; Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng - Đối với hàng hóa (thiết bị) nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ), Tờ khai hải quan.
E-CDNT 12.2
Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam bao gồm: giá bán thiết bị; đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí; hướng dẫn tập huấn cho đơn vị sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng; vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm; lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư và toàn bộ các chí phí có liên quan được nhà thầu giao tận nơi đơn vị sử dụng trên toàn địa bàn huyện Vĩnh Thạnh theo yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 14.3 ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. - Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Đối với các thiết bị điện tử, công nghệ thông tin cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc chứng nhận phân phối hoặc đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, có trung tâm bảo hành tại Việt Nam. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc chứng nhận phân phối hoặc đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, số điện thoại 0292 2215 819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, số điện thoại 0292 2215 819
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
2A. Tranh ảnh00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
3Bộ tranh về quê hương em348Bộxem chương V
4Bộ tranh về lòng nhân ái348Bộxem chương V
5Bộ tranh về đức tính chăm chỉ348Bộxem chương V
6Bộ tranh về đức tính trung thực348Bộxem chương V
7Bộ tranh về ý thức trách nhiệm348Bộxem chương V
8Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân348Bộxem chương V
9Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ348Bộxem chương V
10Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng348Bộxem chương V
11B. Video, clip00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
12Video/clip về quê hương67Bộxem chương V
13Video/clip về lòng nhân ái67Bộxem chương V
14Video/clip về đức tính chăm chỉ67Bộxem chương V
15Video/clip về đức tính trung thực67Bộxem chương V
16Video/clip về ý thức trách nhiệm67Bộxem chương V
17Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng67Bộxem chương V
18Phần II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
19I. TRANH ẢNH00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
20Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện76Bộxem chương V
21Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn68Bộxem chương V
22Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản76Bộxem chương V
23II. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Chỉ trang bị những thiết bị, dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
24Quả bóng đá2Quảxem chương V
25Bàn cờ, quân cờ449Bộxem chương V
26Bàn và quân cờ treo tường36Bộxem chương V
27Trụ đấm, đá30Cáixem chương V
28Đích đấm, đá (cầm tay)120Cáixem chương V
29Dây kéo co32Cuộnxem chương V
30Bóng ném52Quảxem chương V
31III. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
32Thảm TDTT880Tấmxem chương V
33Dây nhảy cá nhân265Chiếcxem chương V
34Nấm thể thao1.140Chiếcxem chương V
35Cờ lệnh thể thao38Bộxem chương V
36Biển lật số57Bộxem chương V
37Phần III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
38I. TRANH ẢNH00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
39Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam281Bộxem chương V
40Gia đình em281Bộxem chương V
41Tranh Nghề của bố mẹ em281Bộxem chương V
42Bộ tranh Tình bạn281Bộxem chương V
43II. DỤNG CỤ00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
44Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học95Bộxem chương V
45Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học134Bộxem chương V
46Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường95Bộxem chương V
47Phần IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mỹ thuật)00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
48A. Phân môn Âm nhạc00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
49I. NHẠC CỤ TIẾT TẤU00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
50Chuông (bells)190Cáixem chương V
51Castanets190Cáixem chương V
52Maracas190Cặpxem chương V
53B. Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
54Bút lông840Bộxem chương V
55Bảng pha màu (Palet)840Cáixem chương V
56Xô đựng nước837Cáixem chương V
57Tạp dề840Cáixem chương V
58Bộ công cụ thực hành với đất nặn835Bộxem chương V
59Tủ (phòng Nghệ thuật)72Cáixem chương V
60Màu goát (Gouache colour)288Bộxem chương V
61Đất nặn144Hộpxem chương V
62Ti vi1Bộxem chương V
63Kẹp Giấy288Hộpxem chương V
64Phần V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
65I. Chủ đề Tập viết00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
66Bộ mẫu chữ cái viết hoa67Bộxem chương V
67II. Chủ đề Chính tả00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
68Bộ mẫu chữ viết67Bộxem chương V
69Bảng tên chữ cái tiếng Việt134Bộxem chương V
70Phàn VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
71A. SỐ VÀ PHÉP TÍNH00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
72Bộ thiết bị dạy số và so sánh số1.674Bộxem chương V
73Bộ thiết bị dạy phép tính1.674Bộxem chương V
74B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
75Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối1.674Bộxem chương V
76Mô hình đồng hồ67Chiếcxem chương V
77Cân đĩa kèm hộp quả cân268Cáixem chương V
78Bộ chai và ca 1 lít268Bộxem chương V
79Phần VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
80A. TRANH ẢNH00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
81I. Chủ đề gia đình00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
82Bộ tranh các thế hệ trong gia đình281Bộxem chương V
83Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội281Bộxem chương V
84III. Chủ đề con người và sức khỏe00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
85Bộ xương281Bộxem chương V
86Hệ cơ281Bộxem chương V
87Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp281Bộxem chương V
88Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu281Bộxem chương V
89IV. Trái Đất và bầu trời00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
90Bốn mùa281Bộxem chương V
91Mùa mưa và mùa khô281Bộxem chương V
92Một số hiện tượng thiên tai thường gặp281Bộxem chương V
93Bộ các video/Clip67Bộxem chương V
94B. DỤNG CỤ00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
95I. Chủ đề Cộng đồng địa phương00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
96Bộ sa bàn giáo dục giao thông2Bộxem chương V
97II. Chủ đề Con người và sức khỏe00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
98Mô hình Bộ xương24Bộxem chương V
99Mô hình Hệ cơ24Bộxem chương V
100Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)24Bộxem chương V
101C. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
102Ti vi24Chiếcxem chương V
103Máy chiếu vật thể24Bộxem chương V
104Phần VIII. Danh mục thiết bị dùng chung00.0xem chương Vkhối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá
105Bảng nhóm281Chiếcxem chương V
106Tủ (để trong lớp)134Cáixem chương V
107Bảng phụ67Chiếcxem chương V
108Loa cầm tay18Chiếcxem chương V
109Nam châm1.340Chiếcxem chương V
110Nẹp treo tranh540Chiếcxem chương V
111Giá treo tranh54Chiếcxem chương V
112Máy tính để bàn17Bộxem chương V
113Máy chiếu16Bộxem chương V
114Ti vi17Chiếcxem chương V
115Cân18Chiếcxem chương V
116Nhiệt kế điện tử37Cáixem chương V
117Máy pho to1Cáixem chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;+ Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu này có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4.060.000.000 đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.060.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng, trong đó từng loại không nhỏ hơn 12 tháng và không thấp hơn thời gian bảo hành của Nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng- Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm tiểu học- Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này55
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm tiểu học.- Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này33
3 Phụ trách trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 5 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành: điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm tiểu học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->