Gói thầu: Gói thầu số 4: Xấy lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120102-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xấy lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211120094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 19:45:00 đến ngày 2021-11-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,674,292,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7511439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải bao gồm phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xấy lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc lãnh đạo, phòng họp trực tuyến UBND thị xã, nhà làm việc HĐND, hội trường UBND và di dời còi báo động phòng không
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Việt Đồng Tâm, địa chỉ: 06 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO, PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN UBND THỊ XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công164,6m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ7cái
3Lắp đặt quạt trần8cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)16bộ
7Tháo dỡ trần378,745m2
8Phá lớp gạch, đá ốp tường, cột, trụ136,6185m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại459,615m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng600,535m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17,861m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,534m3
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao 72,84m2
14Tháo dỡ mái ngói chiều cao 250,699m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 4,0865m3
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài451,0068m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong1.055,8m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,024100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0075tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M2000,08m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2069100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0899tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0268tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M2501,0428m3
26Xây tường gạch ống BTKN (9x9x19)cm, chiều dày 7,6905m3
27Xây tường gạch ống BTKN (9x9x19)cm, chiều dày 6,9084m3
28Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M7540,451m2
29Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75162,721m2
30Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M7520,71m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75562,5m
32ửa đi nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 1 lớp 8ly (Không chia ô vuông - chưa khóa)56,28m2
33Cửa đi nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 2 lớp 8ly (Không chia ô vuông - chưa khóa)7,84m2
34Cung cấp cửa đi khung gỗ, cánh ván công nghiệp MDF - chưa khóa7,4475m2
35Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 1 lớp 8ly (Không chia ô vuông)72,88m2
36Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 2 lớp 8ly (Không chia ô vuông)16,8m2
37Khóa cửa dạng cơ13cái
38Khóa cửa điện tử5cái
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm129,16m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10012,18m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng16,34251m2
42Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite kt: 300x600, vữa XM M75200,28m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kt: 800x130, vữa XM M758,8531m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt: 800x800 vữa XM M75351,895m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt: 300x300 vữa XM M7525,915m2
46Ốp đá hoa cương tự nhiên mầu nâu sáng vào tường, vữa XM M7583,4218m2
47Lát đá hoa cương tự nhiên mầu nâu sáng, vữa XM M75116,323m2
48Gia công xà gồ thép treo trần1,4504tấn
49Lắp dựng xà gồ thép treo trần1,4504tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,482m2
51Ttrần nhựa composite giả gỗ dạng sóng (VL+NC)199,575m2
52Thi công trần SPC, màu trắng dày 12mm (VL+NC)267,028m2
53Thi công vách ngăn phòng bằng tấm Cemboard, khung thép hộp mạ kẽm kt: 30x30 (VL+NC)23,4m2
54Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài1.419,14621m2
55Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong1.919,261m2
56Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần24,361m2
57Sơn giả đá cẩm thạch12,4387m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dòng cao cấp)460,14931m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dòng cao cấp)971,811m2
60Thi công mái ngói xi măng 10v/m2 + vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm AZ200 (VL+NC)374,9782m2
61Thi công tường cách âm (VL+NC)129,555m2
62Lan can cầu thang Inox tay vịn gỗ14,94m
63SXLD cột cờ Inox Ø90 cao 7,5m1bộ
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,3893100m2
65Lắp đặt đèn led tròn trần 12W-220V23bộ
66Lắp đặt đèn led panel kt: 0.3x1,2m âm trần 40W-220V (SPL-48-30120 )28bộ
67Lắp đặt đèn led pha 100W gắn tường8bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V có dây nối đất và màn che50cái
69Đèn led dây 8W hắt trần170m
70Lắp đặt đèn led hắt trần (NC)7công
71Lắp đặt quạt hút âm trần 20W/220V5cái
72Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V30cái
73Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V20cái
74Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/250V1cái
75Máy sấy tay5
76Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA7cái
77Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA3cái
78Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA7cái
79Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA14cái
80Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA3cái
81Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA1cái
82Lắp đặt đế mặt công tắc 1, 2, 3, 4 lỗ48hộp
83Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn18hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x15010hộp
85Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x1,5mm2)3.200m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.600m
87Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x4,0mm2)700m
88Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x6,0mm2)400m
89Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV (1x6,0mm2) (E)200m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 50m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.600m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.200m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm luồn dây điện âm100m
94Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D16232cái
95Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D2088cái
96Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D4012cái
97Băng keo cách điện30cuộn
98Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện7hộp
99Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x250x1.22hộp
100Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)6bộ
101Lắp đặt cầu chì 5A-240V6cái
102Lắp đặt đồng hồ Ampe 150/5A1cái
103Lắp đặt máy biến dòng 150/5A3bộ
104Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
105Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt1cái
106Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe1cái
107Lắp đặt máy điều hoà âm trần 18000 BTU+cục nóng5máy
108Lắp đặt máy điều hoà âm trần 27000 BTU+cục nóng2máy
109Ống đồng máy điều hòa 6/12 - 7zem40m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,4100m
111Lắp đặt Co nhựa 45o Ø2732cái
112Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA8cái
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,4m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,054100m3
115Lắp đặt kim thu sét Rp = 50m1cái
116Ốc xiết cáp14cái
117Phụ gia dẫn điện6kg
118Trụ đỡ kim thu sét1cái
119Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 70mm224m
120Kéo rải dây chống sét đồng bọc nhựa PVC 70mm225m
121Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m7cọc
122Tăng đơ căng cáp3bộ
123Vật tư phụ (sơn, cọ, tacke, ...)1
124Hộp kiểm tra điện trở dất1hộp
125Bộ đếm sét CDR 20001bộ
126Cáp neo trụ Ø850m
127Router wifi3cái
128Hộp SWITCH 15 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps1hộp
129Hộp SWITCH 20 PORT, tốc độ 10/100 Mbps2hộp
130Tổng đài điện thoại 1 vào /6 số nội bộ1bộ
131Hộp nối dây IDF 10 đôi + phiến đấu dây2hộp
132Lắp đặt ổ mạng RJ4515cái
133Lắp đặt ổ cắm điện thoại chuẩn RJ114cái
134Đế mặt 1,2,3 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường12hộp
135Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 5e372m
136Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 20 đôi (2x2x0.5mm2)80m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm72m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm80m
139Măng xông nối ống D=20mm20cái
140Măng xông nối ống D=25mm20cái
141Lắp đặt Tủ Rack 6U treo tường kèm quạt tản nhiệt + phụ kiện2hộp
142Đầu bấm cáp mạng RJ4520cái
143Đầu bấm cáp điện thoại RJ115cái
144Camera9cái
145Đầu ghi NVR 16 kênh1cái
146Ổ cứng HDD 8T 7200rpm1cái
147Lắp đặt dây cáp quang 1Fo200m
148Hộp SWITCH 4 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps3hộp
149Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 4,9mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,4100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,34100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,9100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,08100m
155Lắp đặt Co nhựa 45o Ø11412cái
156Lắp đặt Co nhựa 90o Ø11416cái
157Lắp đặt Co nhựa 45o Ø901cái
158Lắp đặt Côn nhựa Ø90x602cái
159Lắp đặt Co nhựa 45o Ø6016cái
160Lắp đặt Côn nhựa Ø60x344cái
161Lắp đặt Co nhựa 45o Ø3412cái
162Lắp đặt Co nhựa 90o Ø346cái
163Lắp đặt Co nhựa 90o Ø273cái
164Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x218cái
165Lắp đặt Co nhựa 90o Ø2120cái
166Lắp đặt Co nhựa ren trong Ø212cái
167Lắp đặt Co nhựa ren ngoài Ø218cái
168Lắp đặt Y nhựa Ø1146cái
169Lắp đặt Y nhựa Ø90x606cái
170Lắp đặt Y nhựa Ø608cái
171Lắp đặt Y nhựa Ø60x346cái
172Lắp đặt Tê nhựa Ø1142cái
173Lắp đặt Tê nhựa Ø901cái
174Lắp đặt Tê nhựa Ø276cái
175Lắp đặt Tê rút nhựa Ø27x2112cái
176Lắp đặt Van khóa đồng Ø34mm1cái
177Lắp đặt Van khóa đồng 1 chiều Ø34mm2cái
178Lắp đặt Van khóa đồng Ø27mm3cái
179Lắp đặt nắp bịt Ø1148cái
180Lắp đặt nắp bịt Ø6012cái
181Lắp đặt nắp bịt Ø348cái
182Lắp đặt nắp bịt ren Ø2120cái
183Băng keo non15cuộn
184Lắp đặt Lavabo đặt bàn cao cấp (LT5615C)7bộ
185Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối cao cấp + bộ xả (MS905E2)5bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox 304 (TVCF201 THX20MCRB)5bộ
187Lắp đặt gương soi viền gỗ kt: 700x1000mm5cái
188Bàn đá granite kt: 1250x500mm1bộ
189Bàn đá granite kt: 1100x500mm2bộ
190Bàn đá granite kt: 950x500mm2bộ
191Lắp đặt kệ kính6cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 3045cái
193Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 3045cái
194Lắp đặt giá treo móc áo inox 3045cái
195Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen cao cấp (TBS03302V)6bộ
196Lắp đặt phễu thu inox D60 kt:150x150mm6cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
198Chóp thông hơi1cái
199Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø908cái
200Lắp đặt van phao đồng1cái
201Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2002cái
202Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT32cái
203Bình chữa cháy bột 4kg MFZ42cái
204Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy2cái
205Lắp đặt đèn thoát hiểm0,65 đèn
206Đèn EXIT2bộ
207Đèn báo phòng1cái
208Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân5bịch
209Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn7hộp
210Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1x2zone + nguồn dự phòng1hộp
211Lắp đặt đầu báo khói 24W0,810 đầu
212Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
213Lắp đặt chuông, loa báo cháy0,25 chuông
214Lắp đặt dây báo cháy CXV 2x1 mm2100m
215Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm280m
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
217Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D2015cái
218Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm80m
219Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ0,0536100m2
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II28,764m3
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,4866m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0137100m3
223Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1033100m3
224Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,535510m2
225Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy71 cột
226Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m71 cần đèn
227Lắp đèn cao áp 150W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m0,11 choá
228Bu long M24, L=1,1m28cái
229Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m7cọc
230Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 50mm217,5m
231Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV(1x2,5mm2)154m
232Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV(1x10mm2)346m
233Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø60/501,73100 m
234Domino đấu dây 4P-60A7cái
235Lắp đặt MCB 2P-6A-10kA7cái
236Lắp bảng điện cửa cột7bảng
237Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,017tấn
238Lắp đặt rơ le 24h 20A7cái
239Camera16cái
240Đầu ghi NVR 16 kênh2cái
241Ổ cứng HDD 8T 7200rpm2cái
242Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 5e500m
243Lắp đặt dây cáp quang 1Fo1.000m
244Hộp SWITCH 8 PORT, tốc độ 10/100 Mbps2hộp
245Hộp SWITCH 4 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps1hộp
246Bộ chuyển đổi quang điện 210G-20A/B4cái
247Đầu bấm cáp mạng RJ4552cái
248Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module + phụ kiện5hộp
249Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luồn dây điện âm50m
251Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x1507hộp
252Phích điện7cái
253Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V7cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HĐND THỊ XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,3m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)10bộ
6Tháo dỡ trần34,57m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,941m3
8Phá lớp gạch, đá ốp tường, cột, trụ85,04m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại312,915m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ499,13m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà933,55m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần266,16m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng115,58m2
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5405m3
15Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly9,98m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,98m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75115,581m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng115,581m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite kt: 300x600, vữa XM M7581,16m2
20Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá 69,013m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt: 800x800, vữa XM M75258,05m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kt: 800x160, vữa XM M7517,291m2
23Lát nền, sàn bằng gạch granite kt: 300x30027,59m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite kt: 300x600, vữa XM M75203,7m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường - 2 lớp2.865,361m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần266,161m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ499,131m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ933,551m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ266,161m2
30Trần thạch cao khung chìm (VL+NC)34,37m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,7424100m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng23bộ
33Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 18W-220V8bộ
34Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 12W-220V5bộ
35Lắp đặt quạt trần 80W/220V11cái
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V9cái
37Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V9cái
38Lắp đặt dây đơn, loại dây 760m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm300m
40Đinh 30mm2kg
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,4m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,855,4100m3
43Lắp đặt kim thu sét Rp = 50m1cái
44Ốc xiết cáp14cái
45Phụ gia dẫn điện6kg
46Trụ đỡ kim thu sét1cái
47Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 70mm230m
48Kéo rải dây chống sét đồng bọc nhựa PVC 70mm215m
49Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m5cọc
50Tăng đơ căng cáp3bộ
51Vật tư phụ (sơn, cọ, tacke, ...)1
52Hộp kiểm tra điện trở dất1hộp
53Bộ đếm sét CDR 20001bộ
54Cáp neo trụ Ø850m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 4,9mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,04100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,03100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,06100m
61Lắp đặt Co nhựa 45o Ø1141cái
62Lắp đặt Co nhựa 90o Ø1141cái
63Lắp đặt Co nhựa 45o Ø902cái
64Lắp đặt Côn nhựa Ø90x602cái
65Lắp đặt Co nhựa 90o Ø344cái
66Lắp đặt Co nhựa 90o Ø273cái
67Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x212cái
68Lắp đặt Co nhựa ren trong Ø214cái
69Lắp đặt Co nhựa ren ngoài Ø214cái
70Lắp đặt Tê nhựa Ø1141cái
71Lắp đặt Tê nhựa Ø902cái
72Lắp đặt Tê nhựa Ø271cái
73Lắp đặt Tê rút nhựa Ø90x602cái
74Lắp đặt Tê rút nhựa Ø60x343cái
75Lắp đặt Tê rút nhựa Ø27x212cái
76Lắp đặt Van khóa đồng Ø27mm1cái
77Lắp đặt nắp bịt Ø1143cái
78Lắp đặt nắp bịt Ø603cái
79Lắp đặt nắp bịt Ø344cái
80Lắp đặt nắp bịt ren Ø218cái
81Băng keo non5cuộn
82Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
83Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2bộ
85Lắp đặt gương soi2cái
86Lắp đặt kệ kính2cái
87Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox2cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 3042cái
89Lắp đặt giá treo móc áo inox 3043cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
91Lắp đặt phễu thu inox D60 kt:150x150mm3cái
92Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2002cái
93Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT32cái
94Bình chữa cháy bột 4kg MFZ42cái
95Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy2cái
96Lắp đặt đèn thoát hiểm0,85 đèn
97Đèn EXIT2bộ
98Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân5bịch
99Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn5hộp
100Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1x2zone + nguồn dự phòng1hộp
101Lắp đặt đầu báo khói 24W1,610 đầu
102Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
103Lắp đặt chuông, loa báo cháy0,25 chuông
104Lắp đặt dây báo cháy CXV 2x1 mm2120m
105Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm270m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm120m
107Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D2080cái
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm70m
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG THỊ XÃ
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m + phụ kiện10bộ
2Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 15W-220V20bộ
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm252m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ DI DỜI CÒI BÁO ĐỘNG PHÒNG KHÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2526100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,729m3
3Ván khuôn móng cột0,07100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0199tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1176tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0705100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x22,981m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,3219m3
9Bulon chân cột M36, L=100012cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,2027100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4x6 M750,544m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7654m3
13Lát đá mặt bệ các loại5,5384m2
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy - Cột thép tráng kẽm cao 10m dày 6mm, gân tăng cường 12mm- có hệ tời nâng hạ giàn, kim thu sét11 cột
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,15tấn
16Lắp còi báo động phòng không ≤12m11 còi
17Di dời còi báo động phòng không (NC+M)1gói
18Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x2501hộp
19Lắp đặt MCB 1P-20A-10kA1cái
20Lắp đặt rơ le 24h 20A1cái
21Lắp đặt contactor 22A1cái
22Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CXV(2x2,5mm2)172m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm luồn dây điện âm86m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo0,86100m
25Lắp đặt Co nhựa 45o Ø608cái
26Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 50mm22,5m
27Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m1cọc
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO VÀ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN UBND THỊ XÃ LA GI
1Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 01)1cái
2Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 01)1cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 01)1bộ
4Tủ đựng hồ sơ (phòng 01)1cái
5Thùng tủ lạnh (phòng 01)1cái
6Tủ ngăn trang trí + lam (phòng 01)1cái
7Ván MDF ốp tường (phòng 01)36,7m2
8Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 01)7,2m2
9Hình bản đồ (phòng 01)1cái
10Ảnh Bác Hồ (phòng 01)1cái
11Điện thoại để bàn (phòng 01)1cái
12Máy tính xách tay (laptop) (phòng 01)1cái
13Máy in laser màu (phòng 01)1cái
14Máy nước nóng lạnh (phòng 01)1cái
15Tủ lạnh (phòng 01)1cái
16Máy điều hòa âm trần (phòng 01)1cái
17Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 01)1cái
18Rèm vải (phòng 01)14m2
19Chậu cây (phòng 01)3cái
20Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 02)1bộ
21Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 02)1cái
22Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 02)1bộ
23Tủ đựng hồ sơ (phòng 02)1cái
24Ván MDF ốp tường (phòng 02)30,2m2
25Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 02)7,2m2
26Hình bản đồ (phòng 02)1cái
27Ảnh Bác Hồ (phòng 02)1cái
28Điện thoại để bàn (phòng 02)1cái
29Máy tính xách tay (laptop) (phòng 02)1cái
30Máy in laser màu (phòng 02)1cái
31Máy nước nóng lạnh (phòng 02)1cái
32Tủ lạnh (phòng 02)1cái
33Máy điều hòa âm trần (phòng 02)1cái
34Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 02)1cái
35Rèm vải (phòng 02)6,24m2
36Chậu cây (phòng 02)2cái
37Bàn tiếp khách (phòng 03)6cái
38Ghế tiếp khách (phòng 03)14cái
39Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ (phòng 03)1cái
40Ván MDF ốp tường (phòng 03)54,8m2
41Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 03)11,3m2
42Tượng bác (phòng 03)1cái
43Cờ tổ quốc (phòng 03)1bộ
44Máy điều hòa âm trần (phòng 03)1cái
45Rèm vải (phòng 03)5,52m2
46Thảm lót sàn (phòng 03)7,48m2
47Chậu cây (phòng 03)2cái
48Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 04)1bộ
49Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 04)1cái
50Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 04)1bộ
51Tủ đựng hồ sơ (phòng 04)1cái
52Thùng tủ lạnh (phòng 04)1cái
53Lam trang trí (phòng 04)17m
54Ván MDF ốp tường (phòng 04)36,3m2
55Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 04)9,3m2
56Hình bản đồ (phòng 04)1cái
57Ảnh Bác Hồ (phòng 04)1cái
58Điện thoại để bàn (phòng 04)1cái
59Máy tính xách tay (laptop) (phòng 04)1cái
60Máy in laser màu (phòng 04)1cái
61Máy nước nóng lạnh (phòng 04)1cái
62Tủ lạnh (phòng 04)1cái
63Máy điều hòa âm trần (phòng 04)1cái
64Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 04)1cái
65Rèm vải (phòng 04)13m2
66Chậu cây (phòng 04)2cái
67Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 05)1cái
68Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 05)1cái
69Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 05)1bộ
70Tủ đựng hồ sơ (phòng 05)1cái
71Ván MDF ốp tường (phòng 05)53,9m2
72Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 05)9,1m2
73Hình bản đồ (phòng 05)1cái
74Ảnh Bác Hồ (phòng 05)1cái
75Điện thoại để bàn (phòng 05)1cái
76Máy tính xách tay (laptop) (phòng 05)1cái
77Máy in laser màu (phòng 05)1cái
78Máy nước nóng lạnh (phòng 05)1cái
79Tủ lạnh (phòng 05)1cái
80Máy điều hòa âm trần (phòng 05)1cái
81Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 05)1cái
82Rèm vải (phòng 05)7,13m2
83Chậu cây (phòng 05)4cái
84Bàn họp (phòng họp trực tuyến)1bộ
85Ghế phòng họp 1 (phòng họp trực tuyến)35cái
86Ghế phòng họp 2 (phòng họp trực tuyến)34cái
87Ghế chủ trì (phòng họp trực tuyến)1cái
88Ván MDF ốp tường (phòng họp trực tuyến)88,3m2
89Tấm nhựa composite ốp tường (phòng họp trực tuyến)8,5m2
90Bảng chữ 1 (phòng họp trực tuyến)1bộ
91Bộ chữ (phòng họp trực tuyến)1bộ
92Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ (phòng họp trực tuyến)1cái
93Tượng bác (phòng họp trực tuyến)1cái
94Quốc huy (phòng họp trực tuyến)1cái
95Hình bản đồ (phòng họp trực tuyến)1cái
96Mành sáo gỗ (phòng họp trực tuyến)17,6m2
97Cờ tổ quốc (phòng họp trực tuyến)1cái
98Máy điều hòa âm trần (phòng họp trực tuyến)2cái
99Chậu cây (phòng họp trực tuyến)2cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO HĐND
1Bàn làm việc (phòng 01)1cái
2Ghế làm việc (phòng 01)1cái
3Tủ đựng hồ sơ (phòng 01)1cái
4Rèm vải (phòng 01)4,6m2
5Máy tính xách tay (laptop) (phòng 01)1cái
6Bàn làm việc (phòng 02)1cái
7Ghế làm việc (phòng 02)1cái
8Tủ đựng hồ sơ (phòng 02)1cái
9Rèm vải (phòng 02)10,8m2
10Máy tính xách tay (laptop) (phòng 02)1cái
11Bàn làm việc (phòng 03)1cái
12Ghế làm việc (phòng 03)1cái
13Tủ đựng hồ sơ (phòng 03)1cái
14Rèm vải (phòng 03)5,06m2
15Máy tính xách tay (laptop) (phòng 03)1cái
16Quốc huy (phòng họp)1cái
17Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ (phòng họp)1cái
18Tượng bác (phòng họp)1cái
19Rèm vải (phòng họp)6,44m2
20Rèm vải (Sảnh)29,7m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Màn hình led. - Màn hình LED kích thước (rộng x cao): 3000 x 5000mm15m2
2Màn hình led. - Màn hình LED kích thước (rộng x cao): 1500 x 2000 mm3m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN
1Poly G7500 4k-Eangle Eye IV-12X Camera1bộ
2EagleEye Digital Extender4bộ
3EagleEye MSR Camera 12X2bộ
4Cáp USB nối dài 30m có chíp khuếch đại4sợi
5Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 98 inch1cái
6Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 65 inch4cái
7Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 cao cấp2bộ
8Cáp HDMI dài 25M cao cấp hỗ trợ Ethernet, loại tốt, chống nhiễu5sợi
9Cáp HDMI dài 20M cao cấp hỗ trợ Ethernet, loại tốt, chống nhiễu5sợi
10Cáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet, loại tốt, chống nhiễu5sợi
11Bàn trộn tín hiệu analog1bộ
12Bộ điều khiển trung tâm1bộ
13Hộp chủ tọa cần dài2hộp
14Hộp đại biểu cần dài30hộp
15Dây cáp hội thảo 10m4sợi
16Tăng âm1bộ
17Loa hộp 60W4cái
18Loa âm trần 36/24W8cái
19Micro không dây4cái
20Dây loa250cái
21Dây tín hiệu2sợi
22Tủ máy đựng thiết bị1cái
23Thiết bị vật tư phụ và đào tạo chuyển giao công nghệ1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7511439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải bao gồm phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin32
6 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .1
4 Máy hàn 23Kw1
5 Máy khoan bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
7 Máy cắt bê tông .1
8 Máy phá bê tông .1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->