Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143302-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211143297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 14:17:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 02 cống thoát nước dưới đê cặp kênh 61 đoạn qua xã Bình Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng thủy lợi Long An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG ĐẦU KÊNH NỘI ĐỒNG D.100CM; LÝ TRÌNH K23+965 CỦA KÊNH 61: BTCT M250
1Bê tông bản đáy thân cống và sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,36M3
2Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100M2
3Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,92M3
4Coffa thép chân khayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,034100M2
5Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,01M3
6Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,631100M2
7Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,74M3
8Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,118100M2
9Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19M3
10Coffa thép dầm công tácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019100M2
11Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16M3
12Coffa thép sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,025100M2
13Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16M3
14Coffa thép dầm treo cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100M2
B BTCT M200
1Bê tông sân nối tiếp và chân khay đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4M3
2Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100M2
3Bê tông ốp ống cống đường kính ống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,78M3
4Coffa thép ốp ống cống (vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,139100M2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7M3
6Coffa thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,105100M2
7Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26Cái
8Bê tông nền đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,31M3
9Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35M3
10Coffa thép bậc thang (Vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,224100M2
11Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4M3
12Bê tông cơ đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98M3
13Coffa thép máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100M2
14Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,58M3
15Coffa thép tường răngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100M2
C BT M150
1Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,03M3
2Coffa chèn ống cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100M2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3M3
D BT M150, cát lót
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5M3
2Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,38M3
E Gia cố cừ tràm: Bản đáy, sân tiêu năng, lát mái, mái
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,13100m
2Mua cừ tràm, L cừ =3,0m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,71100M
F Gia cố cừ tràm: Hố móng
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4100m
2Mua cừ tràm, L cừ =3,0m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4100M
G Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thân cống (bản đáy, tường, khe van)
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,155Tấn
2SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,603Tấn
3SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058Tấn
4SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,246Tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,29Tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,29Tấn
7Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,29Tấn
H Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân tiêu năng
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02Tấn
2SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,159Tấn
3SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066Tấn
4SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,127Tấn
I Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân nối tiếp
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043Tấn
J Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Dàn van
1SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018Tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,155Tấn
3SXLD cốt thép dầm công tác cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004Tấn
4SXLD cốt thép dầm công tác cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009Tấn
6SXLD cốt thép dầm treo cửa cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005Tấn
7SXLD cốt thép dầm treo cửa cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023Tấn
8Sản xuất lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035Tấn
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25M2
10Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035Tấn
K Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Bậc thang
1SXLD cốt thép bậc thang, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24Tấn
L Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07Tấn
M Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Ốp ống cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,051Tấn
N Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Tường răng
1SXLD cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028Tấn
O Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép mái, cơ
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,085Tấn
P Cửa van
1Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,292Tấn
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,292Tấn
3Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,292Tấn
4Bu lông tráng kẽm ĐK 30, L=150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Bu lông inox ĐK 10, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
6Bu lông inox ĐK 14, L=60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Cao su P40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2M
8Tẩy rỉ kết cấu thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,79M2
9Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,79m2
10Vận chuyển cửa van về công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,292Tấn
Q Công tác khác
1Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cấu kiện
2Lắp đặt ống cống rung nén ĐK 100cm, L=2,5m (H30-XB80)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8đoạn
3Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7mối nối
4Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7M2
5Bả dàn van bằng bột bả 1 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,32M2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,32M2
7Sơn cọc tiêu 3 nước 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,51M2
8Mua và lắp đặt khớp nối O200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9Mét
9Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,07m2
10Trải đá cấp phối 0*4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100M3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023100M
12Lắp đặt ống nhựa PE Đk 300mm thoát nước tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100M
13Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
R Thảm đá
1Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Rọ đáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6m2
3Đá hộcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
4Trải vải địa kỹ thuật mặt bằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,314100M2
S Đê quây 1
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,041100M3
2Đắp đất đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,138100m3
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,66100M2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,385100M2
5Vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,99100M2
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4100m
7Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7100M
8Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2100M
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,32100M
10Hao hụt thép hình đóng cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,671Tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,653Tấn
12Hao hụt thép hình làm khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043Tấn
13Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027Tấn
14Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005Tấn
T Đê quây 2
1Trải đá cấp phối 0*4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100M3
2Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,264100M3
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100M2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100M2
5Vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100M2
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,4100m
7Mua cừ tràm, L cừ =4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2100M
8Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36100M
9Mua bạch đàn neo, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100M
10Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015Tấn
11Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004Tấn
U Đường tạm
1Trải đá cấp phối 0*4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100M3
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
3Mua cừ tràm, L cừ =4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81100M
4Mua cừ tràm, L cừ =4,5m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,645100M
V Đào đất
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,716100M3
2Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,751100M3
3Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1M3
4Đào móng cọc, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,59M3
W Đắp thân cống đế cao trình +1,0
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,002100M3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,82100M3
X Đắp thân cống đến cao trình +3,10
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,327100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,933100M3
Y Đắp thân cống đến cao trình +5,50
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,895100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,723100M3
3Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,103100M3
Z Đắp mang cống
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,099100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100M3
AA Đắp ao
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,276100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,251100M3
AB Phá đê quay, đường tạm
1Đào phá đê quây, đường tạm bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,284100M3
2Đào dời trung bình 1 lầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,284100M3
3Nhổ cừ đê quây bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8100M
4Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Dưới nước (chỉ tính phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2100M
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,653Tấn
AC Tháo dỡ ống nhựa thoát nước tạm
1Tháo dỡ ống nhựa PE Đk 300mm thoát nước tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100M
AD CỐNG ĐẦU KÊNH TRẤP TRE D.150CM; LÝ TRÌNH K29+038 CỦA KÊNH 61: BTCT M250
1Bê tông bản đáy thân cống và sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,3M3
2Coffa thép bản đáy thân cống và sân tiêu năngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184100M2
3Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,25M3
4Coffa thép chân khayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,037100M2
5Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,81M3
6Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,644100M2
7Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86M3
8Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,138100M2
9Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25M3
10Coffa thép dầm công tácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100M2
11Bê tông sàn công tác đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2M3
12Coffa thép sàn công tácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100M2
13Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22M3
14Coffa thép dầm treo cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100M2
AE BTCT M200
1Bê tông sân nối tiếp và chân khay đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,15M3
2Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100M2
3Bê tông ốp ống cống đường kính ống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,38M3
4Coffa thép ốp ống cống (vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,118100M2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,43M3
6Coffa thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,065100M2
7Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16Cái
8Bê tông nền đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,82M3
9Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78M3
10Coffa thép bậc thang (Vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,135100M2
11Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,69M3
12Bê tông cơ đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22M3
13Coffa thép máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100M2
14Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,66M3
15Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,046100M2
AF BT M150
1Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8M3
2Coffa chèn ống cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100M2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8M3
AG BT M150, cát lót
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,56M3
2Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,19M3
AH Gia cố cừ tràm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,07100m
2Mua cừ tràm L=3,7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,445100M
AI Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thân cống
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,071Tấn
2SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,099Tấn
3SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,355Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324Tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324Tấn
6Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324Tấn
AJ Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân tiêu năng
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02Tấn
2SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,152Tấn
3SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066Tấn
4SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,128Tấn
AK Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân nối tiếp
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,036Tấn
AL Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Dàn van
1SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02Tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198Tấn
3SXLD cốt thép dầm công tác cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006Tấn
4SXLD cốt thép dầm công tác cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016Tấn
6SXLD cốt thép dầm treo cửa cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006Tấn
7SXLD cốt thép dầm treo cửa cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039Tấn
8Sản xuất lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069Tấn
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3M2
10Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069Tấn
AM Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Bậc thang
1SXLD cốt thép bậc thang, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,071Tấn
AN Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043Tấn
AO Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Ốp ống cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035Tấn
AP Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Tường răng
1SXLD cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032Tấn
AQ Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép mái, cơ
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,103Tấn
AR Cửa van
1Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,465Tấn
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,465Tấn
3Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,465Tấn
4Bu lông tráng kẽm ĐK 30, L=150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Bu lông tráng kẽm ĐK 20, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
6Bu lông inox ĐK 14, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40bộ
7Cao su P40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,3M
8Tẩy rỉ kết cấu thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,93M2
9Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,93m2
10Vận chuyển cửa van về công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,465Tấn
AS Công tác khác
1Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cấu kiện
2Lắp đặt ống cống rung nén ĐK 150cm, L=2,5m (H30-XB80)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6đoạn
3Nối ống cống rung nén bằng phương pháp xảm ĐK 150cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5mối nối
4Bả dàn van bằng bột bả 1 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,48M2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,48M2
6Sơn cọc tiêu 3 nước 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,08M2
7Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,99M2
8Mua và lắp đặt khớp nối O200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4Mét
9Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,22m2
10Trải đá cấp phối 0*4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100M3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028100M
12Lắp đặt ống nhựa PE Đk 300mm thoát nước tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33100M
13Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
AT Thảm đá
1Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Rọ đáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6m2
3Đá hộcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
4Trải vải địa kỹ thuật mặt bằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,362100M2
AU Đê quây 1
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,087100M3
2Đắp đất đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,275100m3
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,32100M2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,77100M2
5Vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,98100M2
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8100m
7Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,4100M
8Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4100M
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,64100M
10Hao hụt thép hình đóng cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,342Tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306Tấn
12Hao hụt thép hình làm khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,087Tấn
13Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054Tấn
14Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01Tấn
AV Đê quây 2
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23100M3
2Đắp đất đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m3
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100M2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100M2
5Vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100M2
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,88100m
7Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2100M
8Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36100M
9Mua bạch đàn neo, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100M
10Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015Tấn
11Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004Tấn
AW Đào đất
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,779100M3
2Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,61M3
3Đào móng cọc, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98M3
AX Đào xúc đất móng
1Đào xúc đất móng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,244100M3
AY Đắp thân cống đến cao trình +1,50
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,686100M3
AZ Đắp thân cống đến cao trình +2,00
1Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,874100M3
BA Đắp thân cống đến cao trình +4,00
1Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26100M3
2Đắp cát, bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,426100M3
BB Đắp mang cống
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,113100M3
BC Phá đê quay
1Đào phá đê quây, đường tạm bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,415100M3
2Nhổ cừ bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,68100M
3Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Dưới nước (chỉ tính phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4100M
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306Tấn
BD Đào khai thác đất để tôn cao đê quay, đắp cống:
1Đào lớp đất phong hóa 30cm bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M3
2Đào khai thác đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,441100M3
3Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,988100M3
4San ủi đất phong hóa đã đào bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M3
BE Tháo dỡ ống nhựa thoát nước tạm
1Tháo dỡ ống nhựa PE Đk 300mm thoát nước tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33100M
BF Chi phí thiết bị
1Pa lăng xích kéo tay 2 tấn chiều cao nâng hạ 3mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
2Cáp treo Þ12Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8M
3Ốc xiếc cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Máy đầm Trọng tải ≥9T hoặc tương đương1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->