Gói thầu: 01 HH AT Thiết bị an toàn và dụng cụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143306-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 01 HH AT Thiết bị an toàn và dụng cụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211086907
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 14:41:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,099,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3106497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800059E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp dụng cụ an toàn, sào cách điện, găng ủng cách điện, dụng cụ thi công dùng pin các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.344.969.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.034.909.580 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 01 HH AT Thiết bị an toàn và dụng cụ thi công
Kế hoạch mua sắm trang thiết bị an toàn, dụng cụ thi công phục vụ SXKD năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO – nếu có), - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ – nếu có). - Biên bản thí nghiệm tương ứng tiêu chuẩn chế tạo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng tại kho Công ty Điện lực Bình Định và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 trên 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các hồ sơ chứng minh các thông tin nhà thầu đã khai trong các biểu mẫu dự thầu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản công chứng để kiểm tra và đối chiếu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu mua sắm Vật tư thiết bị; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823.374.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây thắt lưng an toàn101bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Ủng cách điện trung áp41đôiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Găng cách điện trung áp65đôiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Găng cách điện hạ áp124đôiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Sào thao tác trung áp ≥ 5 mét31cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Sào đấu chim (đa năng)4cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Sào cách điện đo chiều cao ĐZ8cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bút thử điện trung áp35bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Thảm cách điện cao áp3cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bút thử điện cao áp1cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ghế cách điện 45kV1cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Thảm cách điện hạ áp37TấmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Thiết bị cảnh báo có điện113bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Đèn chiếu sáng trên mũ AT193bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dụng cụ tách cáp vặn xoắn hạ áp10BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Ủng cách điện 26,5 kV4đôiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Thảm không rãnh 36'' x 36''6CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Thảm có rãnh 36'' x 36''6CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Găng tay da 16'' (size L)24CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Găng tay cao su 16'' class 3 (size L)8CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Vai áo class 38CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Kẹp thảm20CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Kẹp thảm dùng sào20CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bọc dây dẫn, dài 5 feet (Conductor cover, 5feet)20CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Sào nối pa lăng 15 inches (Hoist link stick 15 inches)2CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Giá đỡ cách điện dùng đỡ tạm khi tháo lắp dây lèo (Insulated hanger)1CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Sứ đỡ tạm5CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Kìm cắt dây dẫn dùng pin1CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Kìm gọi vỏ cáp1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Ống nhòm22cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Máy lazer đo khoảng cách 200 mét9cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Tăng đơ cáp 1 (1.5) tấn + Gríp7bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tăng đơ xích 1 tấn + Gríp31bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Tăng đơ xich 1.5/2 tấn + Gríp9bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Tăng đơ xích 3 tấn + Gríp6bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Palan xích 01 tấn7cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Palan xích 3 (3,2)tấn2cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Palan xích 5 tấn1cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Tifor 1,5 (2) tần7bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Tifor 3 (5) tần4bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Máy siết boulon dùng pin (M10-M20)29bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Máy siết boulon dùng pin (M20-M30)19bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Máy vặn vít (dùng pin)32bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy cắt, mài kim loại cầm tay dùng pin30bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Máy khoan cầm tay dùng pin (sắt, bê tông, Ф18)19bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Máy cắt cành từ xa dùng pin14bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Máy máy cưa cây dùng pin19bộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Thang nhôm 5m8cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thang xếp nhiều cấp55cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Kiểm cắt dây cáp điện chạy bằng nhông22CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kìm tăng dây đai Inox4CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Puly nhôm40cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Cáp thép nhuyễn phi 8300métTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Cáp thép nhuyễn phi 6300métTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Máy cưa sắt dùng Pin1CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Sào thao tác cao áp ≥ 5 mét2cáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3106497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800059E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp dụng cụ an toàn, sào cách điện, găng ủng cách điện, dụng cụ thi công dùng pin các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.344.969.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.034.909.580 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->