Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần ngầm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080191-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Thiết bị bưu điện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (phần ngầm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và huy động hợp pháp khác của nhà đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:32:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,167,031,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm. Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000.000 VND. Trong đó 930.000.000.000 VND = 3 x 310.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp, quy mô công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán tối thiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc các ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tối thiểu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa rung - công suất: >= 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông - năng suất: >= 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm dung dịch - năng suất: >= 200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép thủy lực - lực ép: >= 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy khoan đứng - công suất: >= 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy sàng lọc - năng suất: >= 100 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn dung dịch - dung tích: >= 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy mài - công suất: >= 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: >= 16,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy nén khí - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ủi - công suất: >= 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy vận thăng lồng - sức nâng: >= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Cần trục tháp - sức nâng: >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thiết bị Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (phần ngầm) Công trình đa chức năng Postef 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay và huy động hợp pháp khác của nhà đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên (Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện, địa chỉ: Số 61, phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 38455946 Fax: (024) 38234128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện, địa chỉ Số 61, phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38455946. Số Fax: 024.38234128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện, địa chỉ Số 61, phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38455946. Số Fax: 024.38234128 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện, địa chỉ Số 61, phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38455946 Số Fax: 024.38234128 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG VÂY | |||
| B | DẦM DẪN | |||
| 1 | Đào móng dầm dẫn, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,847 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót dầm dẫn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,359 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm dẫn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,793 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm dẫn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,753 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm dẫn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,697 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,021 | 100m2 |
| C | TƯỜNG VÂY | |||
| 1 | Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.212 | m |
| 2 | Sản xuất tấm chặn đầu tường vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,618 | tấn |
| 3 | Đóng tấm chặn đầu tường vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.088 | m |
| 4 | Nhổ tấm chặn đầu tường vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | 100m |
| 5 | Tấm Water Stop V250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.088 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.288,835 | m3 d.dịch |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường barette đá 1x2, vữa bê tông mác 500, phụ gia chống thấm loại W12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.841,192 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường barrette trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,505 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.468,294 | tấn |
| 10 | Con kê bê tông 120 dày 40mm (1 vị trí đặt 8 con kê) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.248 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,854 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,854 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,854 | 100m3 |
| 16 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | lần TN |
| 17 | Thí nghiệm Koden | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | lần TN |
| D | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| E | CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,4 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,4 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,1 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7 | m |
| 5 | Sản xuất ống vách dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,001 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 8 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m cọc |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 700, phụ gia chống thấm loại W12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 956,189 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 700, phụ gia chống thấm loại W12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,864 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,806 | tấn |
| 13 | Con kê bê tông 120 dày 40mm, @2000 (1 vị trí đặt 3 con kê) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 828 | cái |
| 14 | Nối thép bằng cóc nối M16 (50% nối bằng kẽm buộc, 50% nối cóc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,857 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,894 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.283,398 | m3 d.dịch |
| 20 | Gia công vòng đai thép cao 1,0m dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,573 | tấn |
| 21 | Lắp đặt vòng đai thép cao 1,0m dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,573 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,913 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,913 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,913 | 100m3 |
| 25 | Sika Ground đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,553 | m3 |
| F | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 704 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 5 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,253 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 9 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m cọc |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 500, phụ gia chống thấm loại W12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.107,474 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 500, phụ gia chống thấm loại W12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,409 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,091 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,16 | tấn |
| 14 | Con kê bê tông 120 dày 40mm, @2000 (1 vị trí đặt 3 con kê) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.140 | cái |
| 15 | Nối thép bằng cóc nối M16 (50% nối bằng kẽm buộc, 50% nối cóc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.875 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.110,99 | m3 d.dịch |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,3 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,3 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,3 | 100m3 |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lần TN |
| 25 | Thí nghiệm khoan rút lõi, kiểm tra lắng đáy (1% tổng số cọc D2500) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 26 | Thí nghiệm Koden (25% tổng số cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 27 | Lấp cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.035,96 | m3 |
| G | KẾT CẤU NGẦM | |||
| H | CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đập đầu cọc tường vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,922 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.512,423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn từ tầng hầm lên mặt đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.299,175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.504,967 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.504,967 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.504,967 | 100m3 |
| I | HỆ GIẰNG, CHỐNG KINGPOST | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,307 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,307 | tấn |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nhồi lõi cột kingpost đá 1x2, vữa bê tông mác 800 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,588 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nhồi lõi cột kingpost đá 1x2, vữa bê tông mác 700 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,369 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột kingpost, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột kingpost, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,78 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,511 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,511 | tấn |
| 9 | Bu lông M30-10-8,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.760 | bộ |
| 10 | Đinh chống cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41.472 | bộ |
| 11 | Gia công giằng bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,966 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,966 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ giằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,966 | tấn |
| 14 | Gia công sàn bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640,651 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640,651 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ sàn thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640,651 | tấn |
| J | CÔNG TÁC BÊ TÔNG LÓT | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền hầm 6 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,355 | m3 |
| K | CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỘT | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 600 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.814,58 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 600 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,822 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,098 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,791 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,834 | tấn |
| L | CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÁCH | |||
| 1 | bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 594,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,78 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,753 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,099 | tấn |
| 6 | Màng chống thấm Water Proof | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,5 | m |
| M | CÔNG TÁC BÊ TÔNG GIẰNG, DẦM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.897,362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm giằng hầm 1 đến hầm 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,603 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,461 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,494 | tấn |
| 5 | Polyetylen 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 688,266 | m2 |
| N | CÔNG TÁC BÊ TÔNG SÀN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 500, phụ gia chống thấm loại W12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.510,206 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.477,683 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép nền hầm 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,98 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép nền hầm 1 đến hầm 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.938,298 | tấn |
| 6 | Cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68.381,09 | kg |
| O | CÔNG TÁC BÊ TÔNG CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,997 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,47 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,421 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,696 | tấn |
| P | CÔNG TÁC BÊ TÔNG HỒ BƠI | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hồ bơi đá 1x2, vữa bê tông mác 450, phụ gia chống thấm loại W12 dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,945 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ bơi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,801 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ bơi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,413 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ bơi, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,816 | tấn |
| 6 | Màng chống thấm Water Proof | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,34 | m |
| 7 | Chống thấm hồ bơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 818,291 | m2 |
| Q | CÔNG TÁC BÊ TÔNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, phụ gia chống thấm loại W12 dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,509 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,564 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,579 | tấn |
| 5 | Màng chống thấm Water Proof | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 905,32 | m |
| 6 | Chống thấm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.716,298 | m2 |
| R | CÔNG TÁC BÊ TÔNG RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.243,422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ram dốc, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,421 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,139 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,566 | tấn |
| 5 | Polyetylen 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,992 | m2 |
| S | CHỐNG THẤM TẦNG HẦM | |||
| 1 | Chống thấm tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.764,484 | m2 |
| T | HỆ VĂNG CHỐNG, MÓNG CẨU THÁP…… | |||
| 1 | GCLĐ hệ văng chống thép trong quá trình thi công tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,47 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ văng chống thép trong quá trình thi công tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,47 | tấn |
| 3 | Móng + cẩu tháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Hệ thống điện chiếu sáng + thông gió trong quá trình thi công hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm. Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000.000 VND. Trong đó 930.000.000.000 VND = 3 x 310.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp, quy mô công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán tối thiểu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc các ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp I trở lên, có tối thiểu 03 tầng hầm.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Các tài liệu xác định cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu | 30 | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị siêu âm | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Búa rung - công suất: >= 170 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 25 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 50 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông - năng suất: >= 40 - 60 m3/h | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Máy bơm dung dịch - năng suất: >= 200 m3/h | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >= 5 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >= 1,5 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 70 kg | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 1,25 m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 11 | Máy ép thủy lực - lực ép: >= 130 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: >= 23 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 5 |
| 13 | Máy khoan đứng - công suất: >= 4,5 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 14 | Máy sàng lọc - năng suất: >= 100 m3/h | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 15 | Máy trộn dung dịch - dung tích: >= 750 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 17 | Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 18 | Máy mài - công suất: >= 2,7 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 19 | Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 20 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >= 1,0 kW | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 5 |
| 21 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: >= 16,0 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 22 | Máy nén khí - năng suất: 360 m3/h | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 23 | Máy ủi - công suất: >= 110 cv | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 24 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: >= 2 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 25 | Cần trục tháp - sức nâng: >= 12 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi