Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng đường và hạ tầng khi trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng đường và hạ tầng khi trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 15:09:00 đến ngày 2021-11-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng đường và hạ tầng khi trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam Xây dựng đường và hạ tầng khu trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam.
Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Yên Nam Đại diện: Phan Anh Nam - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN TRƯỚC UBND XÃ HƯNG YÊN NAM | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,0764 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,9145 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ đường, đât cấp I và vận chuyển đến bãi thài thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,0349 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,7053 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 546,0477 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8525 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đăp và vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.006,6322 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,372 | m3 |
| 10 | Lớp nilon tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 601,86 | m2 |
| 11 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,0558 | m3 |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0186 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 601,86 | m2 |
| 15 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7341 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9085 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2928 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 lót móng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,16 | m2 |
| 19 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2948 | m3 |
| 20 | Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1447 | m3 |
| 21 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,4344 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3432 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5542 | tấn |
| 24 | Bốc xếp thân mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển thân mương bằng ô tô 7T, cự ly 150m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1086 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt mương đúc sẵn bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,08 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6432 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,986 | tấn |
| 30 | Bốc xếp tấm đan mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển tấm đan mương bằng ô tô 7T, cự ly 150m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,02 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng thi công hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,3686 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 36 | Bê tông thân hố thu đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4979 | m3 |
| 37 | Bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,932 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,44 | m3 |
| 39 | Cốt thép thân hố thu đổ tại chỗ, đường kính D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3981 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2098 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1857 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu đổ tại chố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0171 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan nắp hố thu đúc sẵn bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 45 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro kích thước 0.4x0.4 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,26 | m2 |
| 46 | Bê tông M150 đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,626 | m3 |
| 47 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2852 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 49 | Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | m3 |
| 50 | Mua, lắp đặt tấm gang đúc lưới chắn rác 74x17.5x1.5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7328 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp bó vỉa đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô 7T, cự ly 150m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3213 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 55 | Đào đất thi công hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2588 | m3 |
| 56 | Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 57 | Trát bồn cây dày 1,5cm bằng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,344 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 59 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,48 | m3 |
| 60 | Cây bằng lăng đường kính thân 9-10cm, cao 3,5-4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| B | MƯƠNG DỌC UBND XÃ HƯNG YÊN NAM | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I và vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,143 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,7326 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,7709 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8379 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp và vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 331,5921 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,52 | m3 |
| 7 | Vữa XM M50 lót móng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 294 | m2 |
| 8 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6321 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2352 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4248 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8012 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8072 | tấn |
| 14 | Bốc xếp thân mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển thân mương bằng ô tô 7T, cự ly 150m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,7405 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2172 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8462 | tấn |
| 20 | Bốc xếp tấm đan mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan mương bằng ô tô 7T, cự ly 150m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,702 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | cấu kiện |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,488 | m3 |
| 24 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,187 | m3 |
| 25 | Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | m3 |
| 26 | Bê tông móng mương đổ tại chỗ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,488 | m3 |
| 27 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,323 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6884 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9028 | tấn |
| 31 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,967 | tấn |
| 32 | Bốc xếp thân mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển thân mương bằng ô tô 7T, cự ly 150m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5808 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt thân mương bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cấu kiện |
| C | KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Lớp nilon tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m3 |
| 7 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi