Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng đường và hạ tầng khi trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143075-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng đường và hạ tầng khi trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam
Số hiệu KHLCNT 20211131697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 15:09:00 đến ngày 2021-11-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng đường và hạ tầng khi trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam
Xây dựng đường và hạ tầng khu trung tâm hành chính UBND xã Hưng Yên Nam
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP đầu tư xây dựng Đại Long. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hoàng Huy


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Yên Nam Đại diện: Phan Anh Nam - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TRƯỚC UBND XÃ HƯNG YÊN NAM
1Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V73,0764m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V45,9145m3
3Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0804100m3
4Đào hữu cơ đường, đât cấp I và vận chuyển đến bãi thài thảiMô tả kỹ thuật tại chương V239,0349m3
5Đào đánh cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V47,7053m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V546,0477m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8525100m3
8Mua đất đăp và vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1.006,6322m3
9Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật tại chương V120,372m3
10Lớp nilon tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V601,86m2
11Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật tại chương V18,0558m3
12Mặt đường đá dăm nước dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V6,0186100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3983100m2
14Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V601,86m2
15Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật tại chương V3,7341m3
16Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1,9085100m
17Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại chương V13,2928m3
18Vữa XM M50 lót móng dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V166,16m2
19Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2948m3
20Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,1447m3
21Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V44,4344m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V7,3432100m2
23Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật tại chương V2,5542tấn
24Bốc xếp thân mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V134cấu kiện
25Vận chuyển thân mương bằng ô tô 7T, cự ly 150mMô tả kỹ thuật tại chương V11,108610 tấn/1km
26Lắp đặt mương đúc sẵn bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V134cấu kiện
27Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V16,08m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6432100m2
29Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,986tấn
30Bốc xếp tấm đan mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V134cấu kiện
31Vận chuyển tấm đan mương bằng ô tô 7T, cự ly 150mMô tả kỹ thuật tại chương V4,0210 tấn/1km
32Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V134cấu kiện
33Đào móng thi công hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V46,3686m3
34Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2318100m3
35Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
36Bê tông thân hố thu đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V13,4979m3
37Bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,932m3
38Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại chương V3,44m3
39Cốt thép thân hố thu đổ tại chỗ, đường kính DMô tả kỹ thuật tại chương V1,3981tấn
40Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ, đường kính dMô tả kỹ thuật tại chương V0,2098tấn
41Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1857tấn
42Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0706100m2
43Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu đổ tại chốMô tả kỹ thuật tại chương V1,0171100m2
44Lắp đặt tấm đan nắp hố thu đúc sẵn bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V10cấu kiện
45Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro kích thước 0.4x0.4 dày 3cmMô tả kỹ thuật tại chương V266,26m2
46Bê tông M150 đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật tại chương V26,626m3
47Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2852m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật tại chương V5,6m3
49Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,084m3
50Mua, lắp đặt tấm gang đúc lưới chắn rác 74x17.5x1.5cmMô tả kỹ thuật tại chương V61 cái
51Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,7328100m2
52Bốc xếp bó vỉa đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V146cấu kiện
53Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô 7T, cự ly 150mMô tả kỹ thuật tại chương V2,321310 tấn/1km
54Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V146m
55Đào đất thi công hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2588m3
56Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,14m3
57Trát bồn cây dày 1,5cm bằng vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật tại chương V10,344m2
58Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m3
59Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V3,48m3
60Cây bằng lăng đường kính thân 9-10cm, cao 3,5-4mMô tả kỹ thuật tại chương V12cây
B MƯƠNG DỌC UBND XÃ HƯNG YÊN NAM
1Đào hữu cơ, đất cấp I và vận chuyển đến bãi thảiMô tả kỹ thuật tại chương V160,143m3
2Đào đánh cấp nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V103,7326m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V191,7709m3
4Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8379100m3
5Mua đất đắp và vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V331,5921m3
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại chương V23,52m3
7Vữa XM M50 lót móng dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V294m2
8Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6321m3
9Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,2352m3
10Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V94,962m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V11,4248100m2
12Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật tại chương V1,8012tấn
13Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,8072tấn
14Bốc xếp thân mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V147cấu kiện
15Vận chuyển thân mương bằng ô tô 7T, cự ly 150mMô tả kỹ thuật tại chương V23,740510 tấn/1km
16Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V147cấu kiện
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V38,808m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V1,2172100m2
19Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V2,8462tấn
20Bốc xếp tấm đan mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V147cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan mương bằng ô tô 7T, cự ly 150mMô tả kỹ thuật tại chương V9,70210 tấn/1km
22Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V147cấu kiện
23Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại chương V4,488m3
24Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,187m3
25Vữa XM M100 mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,0502m3
26Bê tông móng mương đổ tại chỗ, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật tại chương V4,488m3
27Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật tại chương V26,323m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V2,6884100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,044100m2
30Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật tại chương V0,9028tấn
31Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,967tấn
32Bốc xếp thân mương đúc sẵn lên PTVC bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V22cấu kiện
33Vận chuyển thân mương bằng ô tô 7T, cự ly 150mMô tả kỹ thuật tại chương V6,580810 tấn/1km
34Lắp đặt thân mương bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V22cấu kiện
C KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
3Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m3
4Lớp nilon tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V16m2
5Mặt đường đá dăm nước dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m2
6Đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V30m3
7Láng vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V600m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Xe lu bánh thép Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt2
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt1
6 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->