Gói thầu: Gói thầu số 05 Xây lắp + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Xây lắp + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 15:06:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,772,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (công trình trình giao thông cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng cầu đường).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 25T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 190cv (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 Xây lắp + đảm bảo giao thông Cải tạo tuyến đường từ nga ban QUộc lộ 43 đi khu du lịch bản Lùn, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6645 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5965 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6767 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5647 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5889 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4458 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0956 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3888 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6162 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6057 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4868 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8229 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3981 | 100m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4571 | 100m3 |
| 17 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4862 | 100m3 |
| 18 | Lu khuôn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,807 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7741 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7632 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,228 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6063 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7325 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1773 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3197 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8447 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4118 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1783 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3333 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5214 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4245 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8167 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2925 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4749 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8405 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1946 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3228 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6258 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7362 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8476 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6394 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0734 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0639 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7326 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6042 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7715 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5472 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3143 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3054 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2514 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3532 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3267 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7809 | 100m3/1km |
| 59 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9371 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,782 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2956 | 100m3/km |
| 62 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4864 | 100m3/km |
| 63 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3472 | 100m3/km |
| 64 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8224 | 100m3/km |
| 65 | Vận chuyển đá cấp 3 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1551 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá cấp 3bằng ôtô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4551 | 100m3/km |
| 67 | Vận chuyển đá cấp 3 bằng ôtô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m3/km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển khối xây cũ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3/km |
| 71 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0006 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0006 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0006 | 100m2 |
| 4 | Đá vỉa 15x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,4095 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7483 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7483 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7483 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m2 |
| 9 | Bù vênh đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5762 | m3 |
| 13 | Lót Ni lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9823 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9823 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 16 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0881 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,159 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,075 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,832 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x160 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,662 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,704 | m2 |
| 28 | Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4375 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4375 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 10 tấn/1km |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,869 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9675 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1442 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,676 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5798 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7171 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,419 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,419 | 10 tấn/1km |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,14 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,734 | 100m2 |
| 16 | Vữa chèn XM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8881 | m3 |
| 17 | Lót vữa XM50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3686 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9156 | 100m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.020 | cấu kiện |
| 20 | Cắt mạch liên kết đốt rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,72 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đốt rãnh trọng lượng 262,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.005 | đốt rãnh |
| 22 | Tháo dỡ tấm bản trọng lượng 196kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt lại đốt rãnh trọng lượng 262,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.604 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5152 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3673 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,124 | tấn |
| 30 | Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6288 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6288 | 10 tấn/1km |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,315 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | tấn |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,085 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0957 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2125 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2125 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2125 | 10 tấn/1km |
| E | ỐP MÁI TA LUY + KÈ RỌ THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5593 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1624 | 100m2 |
| 4 | Lót vữa XM50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5517 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3271 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6874 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4546 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ rọ thép cũ KT 2x1x1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (tận dụng đá rọ thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (tận dụng đá mở nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | rọ |
| 13 | Thép góc L75x75x6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép neo trong lòng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép neo trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5101 | tấn |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6475 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,114 | m3 |
| 4 | Bê tông hạt mịn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1348 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,485 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8389 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5684 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7444 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0039 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3842 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0692 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | đoạn ống |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 ống |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,165 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5328 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4374 | 100m3 |
| 32 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7629 | 100m3 |
| 33 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6575 | 100m3 |
| 35 | Nạo vét lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 36 | Đào khơi thông dòng chảy đất cáp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m3 |
| 38 | Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5375 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5375 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4119 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4119 | 10 tấn/1km |
| G | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0244 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8657 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bản vượt đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản vượt đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5751 | tấn |
| 7 | Bê tông bản vượt M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 10 | Cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh chống M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố Đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 16 | Mũ mố BTXM 250 # | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,153 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,872 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 31 | Tạo mui luyện M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,62 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Thép D16 nối thân mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m3 |
| 37 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2046 | 100m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 40 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 42 | Biển báo 439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | m2 |
| 11 | Bê tông M200# chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m2 |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cờ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (công trình trình giao thông cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng cầu đường).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 3 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành | công xuất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành | công xuất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | công xuất từ 25T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi | công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa | công xuất 190cv (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | đảm bảo các yêu cầu đo cao | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 12 | Đầm cóc | trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi