Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 15:32:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,188,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin có giá trị 800.000.000đồng/hợp đồng trong đó có ít nhất 01 thiết bị Máy chủ hoặc Thiết bị lưu trữ backup hoặc Thiết bị tường lửa, các thiết bị này có thông số kỹ thuật tối thiểu như thiết bị thuộc gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000đồng (2 x 800.000.000 = 1.600.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000,đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính của gói thầu gồm: Máy chủ, Thiết bị lưu trữ và Thiết bị tường lửa và các thiết bị liên quan của gói thầu tối thiểu trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin Dự toán Dự án “Hoàn thiện cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đối với hàng hóa nhập khẩu, yêu cầu: + Giấy chứng nhận Certificate of Origin (viết tắt: CO hay C/O) là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được cấp bởi nhà sản xuất hoặc cơ quan có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận Certificate of Quality (viết tắt: C/Q hay CQ) là giấy chứng nhận hàng hóa có chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như đã được nhà sản xuất công bố với hàng hóa đó. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian bảo hành sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị Máy chủ và Thiết bị tường lửa thuộc gói thầu để chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 132, đường Hoàng Văn Thụ, TPTN
ĐIện thoại: 0208 3650002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính trạm | Maytinh1 | 0 | 2.0 | - CPU tối thiểu: Intel Xeon W-1270P (3.8 Ghz, 8C16T, 16MB)- RAM tối thiểu: 8GB (1x8GB) DDR4 3200 nECC- Ổ cứng tối thiểu: SSD 256GB Sata 2.5 inch- VGA: Intel UHD Graphics- USB Mouse & Keyboard- Hệ điều hành: LinuxMàn hình - Kích thước: 23.8 inch- Tấm nền: IPS- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 75Hz- Độ sáng: 250 cd/m²- Thời gian đáp ứng: 8 ms (gray-to-gray normal); 5 ms (gray-to-gray fast); 4 ms (gray-to-gray extreme)- Loa 3W , hỗ trợ gắn tay treo- Cổng kết nối: 2 x HDMI (HDCP 1.4) , Audio line-out | |
| 2 | Bàn nhân viên | Banghe1 | 0 | 2.0 | - Kích Thước: W1400 x D600 x H750 mm- Model: AT140S- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MelamineGhế lưới nhân viên văn phòng chân quỳ- Kích thước : W590 x D540 x H(925÷1050)mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine- Khung tựa nhựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mút bọc vải lưới xốp, tay nhựa đúc, chân sao mạ hoặc nhựa | |
| 3 | Laptop | Laptop1 | 0 | 1.0 | Bộ VXL tối thiểu Core i7 1165G7 2.8Ghz Up to 4.7Ghz-12MbCạc đồ họa VGA Nvidia Geforce MX350 2Gb DDR5Bộ nhớ tối thiểu 8Gb (Ram onmain - không nâng cấp được)Ổ cứng tối thiểu: 512Gb SSDỔ đĩa quang : Không cóMàn hình 13.3Inch Full HDKết nối 802.11ac 2x2 WiFiand BluetoothCổng giao tiếp 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C port with DisplayPort/PowerDelivery/ 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A ports/ 1 HDMI 1.4b/ 1 Universal Audio JackWebcam CóNhận dạng vân tay CóNhận diện khuôn mặt Không cóTính năng khác Màn hình Full HDHệ điều hành: có Windows 10 HomePin 3 cellKích thước 30.6 x 20.4 x 1.59 cmTrọng lượng | |
| 4 | Bộ lưu điện | Luudien1 | 0 | 1.0 | * NGUỒN VÀO- Điện áp danh định: 220/230/240 VAC- Ngưỡng điện áp: 100 ~ 300 VAC- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)- Tần số danh định: 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)* NGUỒN RA- Công suất tối thiểu: 3 KVA / 2,7 KW- Điện áp: 220/230/240 VAC ± 1%- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)- Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave)- Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0,05 Hz (chế độ ắc quy)* CHẾ ĐỘ BYPASS- Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Khi UPS lỗi, quá tải.* ẮC QUI- Loại ắc qui: 12 VDC, Khí kín | |
| 5 | Máy chủ | Maychu1 | 0 | 2.0 | - Bộ vi xử lý (Processor) tối thiểu: 2 x Intel Xeon Silver 4210R Processor (10C/20T 13.75M- Cache, 2.40 GHz)- Memory tối thiểu: 2 x Samsung 32GB DDR4-2933 2Rx4 LP ECC RDIMM- Hard Drive: None ship as Standard- Internal Storage tối thiểu: 4 x HPE 2.4TB 12G SAS 10K 2.5in SC DS ENT HDD- Storage Controller: có HPE Smart Array P408i-a SR Gen10- Network Controller: 1Gb Ethernet 4-Port 331i Adapter plus- PCI-Express Slots: 3-slots (x8, x16, x8) as standard- Power Supply: 2 x 500W HPE FlexSlot Power Supply- Fans: 4-standard fans- Form Factor: 2U Rack | |
| 6 | Thiết bị lưu trữ backup | Luutru1 | 0 | 1.0 | - Bộ vi xử lý tối thiểu: Six Core 2.2 GHz- Bộ nhớ RAM tối thiểu: 8 GB DDR4 ECC- Khay đĩa (Drive bays): 12- Loại ổ cứng tương thích: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA HDD, or 2.5"" SATA SSD- Ổ gắn rời SATA HDD tối thiểu: 4 x (12TB 6Gbps 3.5"")- Ổ gắn rời SATA SSD tối thiểu: 2 x 240GB SSD, SATA 6Gb/s 2.5""- Cổng kết nối: USB 3.0 x 2, Expansion Port x2- Cổng LAN: RJ-45 1GbE LAN Port x 4; 10GbE LAN Port x 2- RAID: Hybrid RAID 0,1,5,6,10" | |
| 7 | Thiết bị tường lửa | Tuonglua1 | 0 | 1.0 | Firewall throughput 75,000 Mbps Firewall IMIX 33,000 Mbps Firewall Latency (64 byte UDP) 3 µs IPS throughput 25,000 Mbps Threat Protection throughput 4,800 Mbps Concurrent connections 16,600,000 New connections/sec 368,000 Xstream SSL/TLS Inspection 8,000 Mbps Xstream SSL/TLS Concurrent connections 276,480 Physical interfaces Storage XGS 4300: 1 x min. 240 GB SATA-III SSD Ethernet interfaces (fixed) 4 x GbE copper, 4 x 2.5 GbE copper, 4 x SFP+ 10 GbE fiber* Bypass port pairs 2 Management ports 1 x RJ45 MGMT 1 x COM RJ45, 1 x Micro-USB (cable incl.) Other I/O ports 2 x USB 3.0 (front) 1 x USB 2.0 (rear) Number of Flexi Port slots 2 Display Multi-function LCD module; Các tính năng: - High Availability (HA) support clustering two devices in active-active or active-passive mode with plug-and-play Quick HA setup; Add a firewall rule:Select an IPS policy; Select a traffic shaping policy; Select Web filtering to specify the settings; Xstream Network Flow FastPath delivers policy-driven and intelligent acceleration of trusted traffic automatically; Central monitoring and management of APs and wireless clients through the built-in wireless controller; Support for multiple WAN link options including VDSL, DSL, cable, and 3G/4G/LTE cellular with essential monitoring, balancing, and failover; Application path selection and routing, which is used to ensure quality and minimize latency for mission-critical applications such as VoIP; Lateral Movement Protection further isolates compromised systems - Advanced Threat Protection (detect and block network traffic attempting to contact command and control servers using multi-layered DNS, AFC, and firewall); Malware scanning: block all forms of viruses, web malware, trojans, and spyware on HTTP/S, FTP and web-based email; Surfing quota time policies per user/group | Bổ sung thông số kỹ thuật làm rõ thêm cho phần mô tả hàng hóa : User Threat Quotient identifies risky users based on recent browsing behavior and ATP triggers; Synchronized App Control to automatically, identify, classify, and control all unknown Windows and Mac applications on the network by sharing information between Sophos-managed endpoints and the firewall; Current Activity Monitoring: system health, live users, IPSec connections, remote users, live connections, wireless clients, quarantine, and DoS attacks; Hundreds of on-box reports with custom report options |
| 8 | Tủ mạng HQ-Rack | Tumang1 | 0 | 1.0 | - Kích thước thực: H2050xW600xD1000mm- Kiểu dáng: Đứng, 4 bánh xe có chân phanh, chân tăng- Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica- Phụ kiện: 2x Fan 220v; 1 ổ điện 6 ports- Màu sắc: Đen / Trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin có giá trị 800.000.000đồng/hợp đồng trong đó có ít nhất 01 thiết bị Máy chủ hoặc Thiết bị lưu trữ backup hoặc Thiết bị tường lửa, các thiết bị này có thông số kỹ thuật tối thiểu như thiết bị thuộc gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000đồng (2 x 800.000.000 = 1.600.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000,đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính của gói thầu gồm: Máy chủ, Thiết bị lưu trữ và Thiết bị tường lửa và các thiết bị liên quan của gói thầu tối thiểu trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách về kỹ thuật | 1 | Từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 3 | Từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ | 3 | Từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi