Gói thầu: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142974-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 15:59:00 đến ngày 2021-12-03 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,707,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷVND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; đãlàm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầuphải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùngloại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 cán bộ kỹ thuật cóbằng đại học trở lên có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị:04:05 người phải có chứng chỉ nghề phù hợp với công việcphụ trách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị: Từ 10 người trở lên phải có được đào tạo nghề cơ bản vớicông việc được giao. Số lượng công nhân bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hiện sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 1050W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1050W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ mêgaôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ mêgaôm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC Đầu tư xây dựng nhà kho đa năng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh27 doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Chứng chỉ năng lực hoạt động PCCC. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công. Các tài liệu, giấy tờ kèm theo có bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện
Gia Lâm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 76; Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Automat 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp chứa module | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang loại thường | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Theo yêu cầu chương V | 232 | Cái |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 236 | Cái |
| 6 | Hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy bằng tôn | Theo yêu cầu chương V | 8 | Hộp |
| 7 | Chuông báo cháy 6 inch | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 12 | Module địa chỉ cho kênh báo cháy thường | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 13 | Module địa chỉ cho chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 14 | Module địa chỉ giám sát bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 15 | Module địa chỉ giám sát van chặn kèm công tắc giám sát | Theo yêu cầu chương V | 7 | Cái |
| 16 | Module địa chỉ giám sát công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 17 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.800 | m |
| 18 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 1.500 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 20 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| B | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM VÀ SỰ CỐ | |||
| 1 | Automat 10A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố cường độ sáng tối thiểu 10lux thời gian chiếu sáng khi dùng pin (ắc quy) ít nhất được 2 giờ | Theo yêu cầu chương V | 39 | đèn |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố cường độ sáng tối thiểu 10lux thời gian chiếu sáng khi dùng pin (ắc quy) ít nhất được 3 giờ | Theo yêu cầu chương V | 1 | đèn |
| 4 | Đèn chỉ lối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng thời gian chiếu sáng khi dùng pin (ắc quy) ít nhất được 2 giờ | Theo yêu cầu chương V | 11 | đèn |
| 5 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 6 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 7 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ |
| C | Khu vực trạm bơm | |||
| 1 | Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x95+1x70mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp điện cho máy bơm dự phòng loại 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 4 | Dây dẫn điện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 5 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung D200 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Bể nước mồi 300L | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 12 | Bình áp lực 200L | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Van báo động (Alarm valve) D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 19 | Van chặn kiểu bướm D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Van chặn kiểu bướm D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Van xả áp an toàn D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống thép đen D200 | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m |
| 28 | Tê thép D200/100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê thép D200/50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê thép D200/200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê thép D25/25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 33 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 34 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 35 | Cút thép D25 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 36 | Côn thu thép D25/15 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn thu thép D50/25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Giá treo ống D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Giá treo ống D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Giá treo ống D200 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Bích thép + gioăng D200 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 42 | Bích thép + gioăng D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Bích thép + gioăng D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 44 | Bulong e cu long đen M14x6 | Theo yêu cầu chương V | 150 | bộ |
| 45 | Đổ bê tông bệ máy bơm mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m3 |
| 46 | Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn, đá cắt…hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ |
| D | Khu vực ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Búa tạ 5kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà cầy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Kìm cộng lực cắt sắt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Rìu | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 7 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Ống thép đen D200 | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | 100m |
| 10 | Tê thép D200/150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê thép D200/100 | 6 | cái | |
| 12 | Tê thép D200/200 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 14 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 15 | Cút thép D150 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | Bích thép + gioăng D150 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Bích thép + gioăng D100 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Đổ bê tông cho trụ chữa cháy ngoài nhà mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 119 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 77 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 18 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông hoàn trả nền đường, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 18 | m3 |
| 23 | Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn, đá cắt…hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ |
| E | Nhà kho đa năng | |||
| 1 | Van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát D150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Van chặn thường D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tác dòng chảy D150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun lên K11.2 | Theo yêu cầu chương V | 181 | cái |
| 7 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống K11.2 | Theo yêu cầu chương V | 173 | cái |
| 8 | Nắp che chân đầu phun xuống | Theo yêu cầu chương V | 173 | cái |
| 9 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu chương V | 354 | cái |
| 10 | Nút bịt D65 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 11 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x180 mm | Theo yêu cầu chương V | 14 | hộp |
| 12 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | 14 | cuộn | |
| 13 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 14 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 15 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 16 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg | Theo yêu cầu chương V | 54 | bình |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D40 | 3,6 | 100m | |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m |
| 23 | Ống thép đen D150 | Theo yêu cầu chương V | 5,1 | 100m |
| 24 | Tê thép D150/150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê thép D150/65 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 26 | Tê thép D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê thép D50/25 | Theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 28 | Tê thép D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 29 | Cút thép D150 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 30 | Cút thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 31 | Cút thép D32 | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 32 | Kép thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 33 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 34 | Kép thép D40 | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 35 | Côn thu thép D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 36 | Côn thu thép D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 37 | Giá treo ống D150 | Theo yêu cầu chương V | 85 | bộ |
| 38 | Giá treo ống D65 | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 39 | Giá treo ống D50 | Theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 40 | Giá treo ống D40 | Theo yêu cầu chương V | 120 | bộ |
| 41 | Giá treo ống D32 | Theo yêu cầu chương V | 160 | bộ |
| 42 | Kẹp xà gồ | Theo yêu cầu chương V | 300 | cái |
| 43 | Bích thép + gioăng D150 | 8 | cái | |
| 44 | Vật liệu phụ bao gồm sơn chống rỉ, băng tan, dây đay....... | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ loại1 loop (mỗi loop chứa 127địa chỉ/loop) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 70,49 m; Q = 148 l/s | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: H = 70,49 m; Q = 148 l/s | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 85 m; Q = 1,5 l/s | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷVND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; đãlàm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầuphải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùngloại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 cán bộ kỹ thuật cóbằng đại học trở lên có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy...). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 4 | Tổ trưởng các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị:04:05 người phải có chứng chỉ nghề phù hợp với công việcphụ trách | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 10 | Công nhân các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị: Từ 10 người trở lên phải có được đào tạo nghề cơ bản vớicông việc được giao. Số lượng công nhân bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ đo áp lực | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 4 |
| 4 | Máy bơm 5CV | Máy bơm 5CV | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 7 | Máy hiện sóng | Máy hiện sóng | 1 |
| 8 | Máy khoan 1050W | Máy khoan 1050W | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Máy khoan bê tông 0,62 kw | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 11 | Đồng hồ mêgaôm | Đồng hồ mêgaôm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi