Gói thầu: Gói thầu XL-03 Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03 Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:58:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,575,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 2.4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng lồng/ máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng/ máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03 Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long; cải tạo nhà tổ mạ Phân xưởng 8. nhà ở công nhân viên (S7); xưởng X2, X3, X4 và hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu, Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc scan bản chính một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; •Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Nhà máy A41/QC.PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU SỐ 6 THĂNG LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách tôn khung sắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 850,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 19,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 21,127 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9,3555 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 49,8225 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 49,8225 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 49,8225 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 49,8225 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,4999 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 37,4976 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 13,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,2022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,1685 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,0564 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 32,2245 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,4188 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4561 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4561 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4561 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4175 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,567 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,2398 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 23,598 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,3445 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,54 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9,876 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 78,437 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,742 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,2204 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,6829 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8,3 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.639,33 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 422,49 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 148,14 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt chông sắt đầu tường, sơn dầu 3 lớp hoàn thiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 207,5 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.642,99 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 566,97 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHỐT GÁC KHU SỐ 6 THĂNG LONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1205 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,0144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0464 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1812 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,752 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1105 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0732 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0732 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0732 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,136 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0437 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1821 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,75 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0303 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,153 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,314 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1588 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2564 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0355 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1645 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4181 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,292 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,024 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,026 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0417 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2085 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6,166 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,53 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28,06 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28,06 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 90,51 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 61,96 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9,77 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 13,74 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 25,64 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 16,765 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,375 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 12,24 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10,44 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 14,57 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 40,4 | m |
| 48 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,46 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8,94 | m2 |
| 50 | Lắp đặt vách kính nhựa thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,28 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 85,26 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 75,39 | m2 |
| 53 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 24,4 | m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,952 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,131 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,952 | m3 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt barrier tự động, rộng 1,4m, cao 0.9m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cổng lùa bằng sắt hình 40x80, song sắt D14mm, mặt trước ốp tôn dập nổi trang trí dày 1mm, có chông sắt đầu cổng, sơn dầu 01 lớp chống rỉ và 02 lớp hoàn thiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 21,08 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt motour cổng lùa, công suất 2.0HP và phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt bảng tên chữ bằng inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | Trọn gói |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,32 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4,176 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0418 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0418 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,362 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0655 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,724 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,536 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,301 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 11,04 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 12,96 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 12,96 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 1.0HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 2.4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy vận thăng lồng/ máy tời | Máy vận thăng lồng/ máy tời | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi