Gói thầu: Gói thầu XL-02 Cải tạo nhà tổ mạ phân xưởng 8, nhà ở công nhân viên (S7)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02 Cải tạo nhà tổ mạ phân xưởng 8, nhà ở công nhân viên (S7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:56:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,422,409,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng,hợp đồng lao động chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ sơn nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng lồng/ máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng/ máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02 Cải tạo nhà tổ mạ phân xưởng 8, nhà ở công nhân viên (S7) Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long; cải tạo nhà tổ mạ Phân xưởng 8. nhà ở công nhân viên (S7); xưởng X2, X3, X4 và hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu, Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc scan bản chính một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; •Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Nhà máy A41/QC.PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TỔ MẠ PHÂN XƯỞNG 8 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền 300*300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 776,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,55 | m |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng các phòng thay mới trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 233,95 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,822 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,985 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1364 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2667 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2667 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2667 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0475 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,627 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,709 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3355 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1717 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 37 | khoan cấy cốt thép vào cột, đà kiềng bằng sikadur 732 hai thành phần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | k. gọn |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,935 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 355,071 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,16 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300mm*600mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,77 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt khung treo trần thạch cao, thép hộp sơn dầu 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4888 | m2 |
| 48 | Lắp dựng trần thạch cao khung nổi (khung xương 600*600mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 807,4688 | m2 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan thoát nước bằng sắt la 50*5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,35 | m |
| 50 | Vệ sinh và nạo vét mương hở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,55 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.468,315 | m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm (gồm phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 53 | Di dời và xắp xếp lại trang thiết bị theo phương án cải tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | K. gọn |
| 54 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,65 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 56 | Lắp đặt vách kính nhựa thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m áp trần, ánh sáng trắng 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m áp trần, ánh sáng trắng 40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m áp trần, ánh sáng trắng 40W chống nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (gồm chiết áp quạt đi cùng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió kt 1000*1000mm, quạt có công suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kt 200*200mm, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 72 | Lắp đặt MCCB-2P/32A-6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCCB-3P/40A-6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P/25A-4.5Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P/20A-4.5Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống dẫn hơi khí nén D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vách ngăn kính cường lực 400*800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | m |
| 96 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 97 | Lắp dựng gói cống BTCT D400mm đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van khóaPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 11km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở CÔNG NHÂN VIÊN (S7) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4148 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,135 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic kích thước 300mm*300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 227,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.822,487 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trục đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | K. gọn |
| 14 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phạm vi 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng bậc tam cấp, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 19 | Đổ lớp sikagrout 214-11 vào chám chổ bê tông đục bỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4148 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8138 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,148 | m2 |
| 23 | Láng mặt bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 272,7 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 50x200mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,06 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x300mm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,91 | m2 |
| 29 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,938 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chỉ đá granite cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,32 | m2 |
| 32 | Lắp dựng trần thạch cao khung nổi, kích thước 600*600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.487,742 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.016,845 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,02 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,765 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn áp trần D300mm-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m-20W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 525 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tủ |
| 44 | Lắp đặt MCCB 2P/40A-6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P/20A-4.5Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 326 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Cung cấp vật tư phụ phần nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 11km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt máy hút bụi sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng,hợp đồng lao động chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ sơn nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy vận thăng lồng/ máy tời | Máy vận thăng lồng/ máy tời | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi