Gói thầu: Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 16:27:00 đến ngày 2021-11-24 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,834,456,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 9,830 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)( với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=9,830 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=19,660 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >=9,830 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Móng đường bằng CP sỏi đỏ, mặt đường cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ, Cống thoát nước, Cọc tiêu- biển báo+ Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. -Tài liệu chứng minh về qui mô và cấp công trình . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần đường bộ ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc làm thí nghiệm viên về vật liệu công trình có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ nhiệm thiết kế khảo sát địa hình ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công cơ giới) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông.* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông ở vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông - Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện - công suất > 23 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu là 44,253 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 881.250
- Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 881250 – Fax: 02723881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo HS BCKTKT được duyệt | 75,773 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề và taluy bằng đất tận dụng đào khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 56,044 | 100m3 |
| 3 | Trãi vãi địa kỹ thuật ART12 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 239,148 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 89,92 | 100m3 |
| 5 | Trãi lớp móng CPSĐ dày 15cm (đoạn mở rộng mặt đường), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1,706 | 100m3 |
| 6 | Trãi lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cm (đoạn mở rộng mặt đường), độ chặt K>=0,98 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2,275 | 100m3 |
| 7 | Trãi lớp móng CPĐD Loại 1 trộn CPSĐ (70%CPĐD/30%CPSĐ) dày 25cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 33,855 | 100m3 |
| 8 | Trãi nilong lót chống mất nước trong quá trình đổ bê tông (đoạn mở rộng mặt đường) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1.137,42 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm (đoạn mở rộng mặt đường) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 204,736 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường (đoạn mở rộng mặt đường) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 4,056 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt , lăn rulo tạo nhám mặt đường bê tông xi măng | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1.137,42 | m2 |
| 12 | Cắt khe co giản mặt đường, khoảng cách 3m/khe | Theo HS BCKTKT được duyệt | 37,552 | 10m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, cừ tràm L=4,5m, D ngọn >=4cm, D gốc >=8-10cm, đóng cừ ngập đất 4,2m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 303,28 | 100m |
| 14 | Vật tư cừ tràm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 34.119,036 | md |
| 15 | Cừ kẹp cổ D gốc 8-10cm, D ngọn>=4cm, L=4,5m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 902,62 | md |
| 16 | Thép D6 buộc đầu cừ | Theo HS BCKTKT được duyệt | 297,865 | kg |
| 17 | vật tư sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1.376,066 | m3 |
| 18 | Vật tư CPĐD loại 1 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3.175,601 | m3 |
| B | HM2: CỐNG THOÁT NƯỚC D1000 | |||
| 1 | Vét bùn đáy kênh dày trung bình 30cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống và móng tường đầu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống + móng tường đầu, cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=3,8m , mật độ 25 cây/m2 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 14,326 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3,016 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3,066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu M200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 9,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000 H30-XB80 L=2,5m/đoạn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | mối nối |
| 11 | Trát vữa xi măng mối nối cống M100 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| C | HM3: VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây thi công (tận dụng đất đào khuôn) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây thi công | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố vòng vây mật độ 8 cây/md - 2 bên | Theo HS BCKTKT được duyệt | 12,16 | 100m |
| 4 | Phá cừ tràm gia cố vòng vây (chỉ tính NC) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 12,16 | 100m |
| 5 | Lớp nylong sọc trắng xanh | Theo HS BCKTKT được duyệt | 90 | m2 |
| 6 | Thép tròn buộc vòng vây thi công đk | Theo HS BCKTKT được duyệt | 13,2 | kg |
| D | HM4: LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC D400 | |||
| 1 | Đào khuôn đặt ống | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 dày 11.7mm L=10m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 dày 9.2mm L=10m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cống D400 H30-XB80 L=3m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| E | HM5: BIỂN BÁO , CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu , biển báo | Theo HS BCKTKT được duyệt | 19,837 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu kích thước 15x15cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 213 | cái |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 213 | cấu kiện |
| 4 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT được duyệt | 38 | cái |
| 6 | Biển báo hỉnh chữ nhật | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo tròn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hình chữ nhật | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Trụ đỡ BB 3,2m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1 | trụ |
| 11 | Trụ đỡ BB 3,3m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 38 | trụ |
| 12 | Trụ đỡ BB 2,95m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1 | trụ |
| 13 | Bê tông hố móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 18,278 | m3 |
| F | HM6: CỔNG BARIE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,864 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (trụ + thanh ngang) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3,94 | m2 |
| 6 | Bản lề Fi25 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Khoen móc khóa | Theo HS BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Ổ khóa | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo biển báo phản quang tròn đường kính 70cm (biển hạn chế chiều cao) | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo hình tròn D70 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| G | HM7: CỐNG ĐÔI THOÁT NƯỚC D1000 | |||
| 1 | Bê tông lót bản đáy cống M100 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy M300 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 8,23 | m3 |
| 3 | Thép bản đáy, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,217 | tấn |
| 4 | Thép bản đáy, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,456 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 15,936 | 100m |
| 7 | Khớp nối O200 ngang | Theo HS BCKTKT được duyệt | 7,6 | m |
| 8 | Cát lót bản đáy | Theo HS BCKTKT được duyệt | 3,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000 H30-XB80 L=2,5m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000 H30-XB80 L=3,0m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 4 | mối nối |
| 12 | Bê tông chèn cống M200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 7,07 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu M300 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 22,29 | m3 |
| 14 | Thép tường đầu, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,219 | tấn |
| 15 | Thép tường đầu, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,589 | tấn |
| 16 | Thép hình L100x75 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,52 | tấn |
| 17 | Ván khuôn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 18 | Khớp nối O200 đứng | Theo HS BCKTKT được duyệt | 14,4 | m |
| 19 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 4,14 | m3 |
| 20 | Bê tông M300 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 13,76 | m3 |
| 21 | Thép sân tiêu năng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,517 | tấn |
| 22 | Thép sân tiêu năng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,802 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 24 | Cừ tràm L=4m, mật độ 16 cây/m2 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 26,48 | 100m |
| 25 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2,89 | m3 |
| 26 | Bê tông M300 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 5,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 28 | Cừ tràm L=4m,mật độ 16 cây/m2 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 17,09 | 100m |
| 29 | Bê tông lót mái cống M100 dày 5cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 9,4 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 dày 10cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 18,79 | m3 |
| 31 | Thép mái cống, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,891 | tấn |
| 32 | Cừ tràm gia cố mái cống L=4m , D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 9 cây/m2 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 52,36 | 100m |
| 33 | Vãi địa kỹ thuật | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1,889 | 100m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước mái cống | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,436 | 100m |
| 35 | Cát lót dày 5cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 9,4 | m3 |
| 36 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2,37 | m3 |
| 37 | Bê tông M200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 13,93 | m3 |
| 38 | Thép đà giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,323 | tấn |
| 39 | Cừ tràm L=4m, mật độ 16 cây/m2 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 15,14 | 100m |
| 40 | Bơm nước hố móng | Theo HS BCKTKT được duyệt | 5 | ca |
| H | HM8: VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê cừ larsen làm vòng vây thi công cống | Theo HS BCKTKT được duyệt | 43,2 | m2 |
| 2 | Trãi lớp móng CPĐD Loại 1 trộn CPSĐ (70%CPĐD/30%CPSĐ) dày 25cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 3 | vật tư sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT được duyệt | 9,337 | m3 |
| 4 | Vật tư CPĐD loại 1 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 25,167 | m3 |
| 5 | Trãi vãi địa kỹ thuật ART12 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2,425 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 2,813 | 100m3 |
| 7 | Đào đất trung bình 0,7m | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1,739 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lưng, mái cống bằng đất tận dụng | Theo HS BCKTKT được duyệt | 5,5 | 100m3 |
| I | HM9: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 1,64 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,052 | tấn |
| 6 | sơn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 14,12 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HS BCKTKT được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất thép tấm lan can | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,22 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,235 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100,1 dày 3,2mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 0,026 | 100m |
| 11 | Bu long D22, L=200mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Nắp bít D120 dày 5mm | Theo HS BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| J | HM10: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1013884602 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 9,830 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)( với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=9,830 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=19,660 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >=9,830 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Móng đường bằng CP sỏi đỏ, mặt đường cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ, Cống thoát nước, Cọc tiêu- biển báo+ Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. -Tài liệu chứng minh về qui mô và cấp công trình . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần đường bộ ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc làm thí nghiệm viên về vật liệu công trình có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ nhiệm thiết kế khảo sát địa hình ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình | 2 | 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công cơ giới) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông.* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông ở vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 0,5 m3 | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 9 tấn | 2 |
| 4 | Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 110cv | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >=5T | 6 |
| 7 | Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | Đo cao độ, định vị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Thể tích cối >=250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông - Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Công suất > 1,0 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện - công suất > 23 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | công suất > 23 KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | công suất > 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi