Gói thầu: Gói thầu 79: Xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn công trình và vùng hạ du đập, hồ chứa nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 79: Xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn công trình và vùng hạ du đập, hồ chứa nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 16:26:00 đến ngày 2021-11-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công, xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn cho đập, vùng hạ du đập, hồ chứa công trình thủy lợi thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình thủy điện thuộc công trình công nghiệp; Nội dung chính gồm: Mốc cảnh báo, trạm thông tin cảnh báo bằng loa phóng thanh điều khiển tự động bằng phần mềm điều khiển tại trạm trung tâm và sóng điện thoại di động.- Về giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng của phần thi công xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn cho đập, vùng hạ du đập, hồ chứa,… có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công hệ thống thông tin cảnh báo an toàn cho đập, vùng hạ du đập, hồ chứa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình hoặc Cán bộ KCS, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;- Đã có Kinh nghiệm phụ trách trong lĩnh vực xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp: 01 người- Có trình độ tối thiểu Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc xây dựng dân dụng và công nghiêp. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 79: Xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn công trình và vùng hạ du đập, hồ chứa nước Công trình đầu mối Hồ chứa nước Ngàn Trươi, dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang, tỉnh Hà Tĩnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chínhtrong 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong các năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4, số 69 đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Số 2 phố Ngọc Hà - quận Ba Đình - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mốc cảnh báo ngập lụt (30 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 105,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất K≥85 | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 67,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 38,4 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 5 | Thép sườn tăng cường; thép tấm liên kết dày 8mm | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 226,45 | kg |
| 6 | Cột ống thép D90 mm, dày 3mm, cao 4,8m | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 288 | m |
| 7 | Thép tròn chân cột (f12) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 63,94 | kg |
| 8 | Khung thép C125x65mm | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2.006,78 | kg |
| 9 | Tôn ốp dày 2mm (2 mặt) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1.507,2 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 349,23 | m2 |
| 11 | Sơn phản quang (biển và chữ theo thiết kế) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 229,78 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Cột | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Biển | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| B | Trạm thông tin cảnh báo (Thiết bị trạm chính 01 trạm) | |||
| 1 | Bộ lập trình và xử lý tín hiệu | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Mdul thu phát sóng di động (modul truyền thông) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Modul |
| 3 | Bộ nguồn 12VDC, 5A | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Máy tính để bàn (Case, màn hình 23,8inch, mouse..) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Còi cảnh báo | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Sim điện thoại di động (viettel/ vinaphone/ mobiphone) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Thuê bao di động (SIM) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | năm |
| 8 | Bàn điều khiển | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Attomat 2P, 10A | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Bộ Thermostat điều khiển nhiệt độ, độ ẩm trong tủ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Điện trở sấy | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Phần mềm giám sát và điều khiển máy tính | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 14 | Phần mềm lập trình bộ xử lý tín hiệu | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 15 | Cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao tại nhà điều hành công trường. | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| C | Trạm thông tin cảnh báo (Thiết bị trạm phụ (02 trạm)) | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu (tích hợp modul I/O) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Modul thu phát sóng di động | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ nguồn 5VDC, 5A | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1000VA, 220VAC tín hiệu SIN chuẩn | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Ắc qui 12V, 150Ah | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Attomat 2P, 10A | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Bộ Thermostat điều khiển nhiệt độ, độ ẩm trong tủ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Điện trở sấy tủ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Bộ bảo vệ pha, thấp áp, cao áp | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Bộ bảo vệ điện áp ắc qui | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Rơ le trung gian | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Nút nhấn tại chỗ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Đèn báo trạng thái | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Công tơ điện 1 pha | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng tủ điện | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Công tắc hành trình | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Chuyển mạch 2 vị trí | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Còi cảnh báo | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Loa phóng thanh dạng nén phản xạ: Công suất đầu vào: 50 W; Sencitivity: 111 dB (1 W, 1 m); Đáp ứng tần số 200 Hz - 6 kHz; khoảng âm hiệu quả: 200-300 mét; Bụi / nước bảo vệ IP65; Nhiệt độ hoạt động -20 ℃ đến 60 ℃ (-40 F đến 1400; Kích thước: φ400 (W) x 376 (D) mm (φ15.75 "x 14.8"); Trọng lượng: 4 kg (£ 8,82) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Bộ khuếch đại âm thanh: Nguồn điện: AC 230V 50/60Hz;Công Suất ra: 360W; Đáp tuyến tần số: 50Hz – 18,000Hz±3dB; Độ méo tiếng: Dưới 1% ; Trọng lượng: 14.6kg; Kích thước: 420(R) X 110(C) X 384(S) mm | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Sim điện thoại di động (viettel/ vinaphone/ mobiphone) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Thuê bao di động (SIM) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | năm |
| 23 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tiêu chuẩn ngoài trời | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Quạt thông gió tích hợp lọc bụi, lưu lượng gió 55 / 66 m3/h | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Quạt thông gió tích hợp lọc bụi, lưu lượng gió 500/ 560 m3/h | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Phần mềm lập trình bộ xử lý tín hiệu | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| 27 | Cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao tại nhà điều hành công trường. | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| 28 | Hệ thống tiếp địa trạm phụ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| 29 | Khóa trạm phụ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| D | Trạm thông tin cảnh báo (Thi công cột báo hiệu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4,576 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 4,576 | m3 |
| E | Trạm thông tin cảnh báo (Kết cấu thép các trạm cảnh báo) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình cột phụ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn, thanh đỡ | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1,269 | tấn |
| 4 | Kim thu sét dài Φ10x1000mm | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng thanh tiếp địa | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 7 | Bu long móng tủ điện M14, đai ốc vòng đệm | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm 2x2,5 (đấu nối điện lưới) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 9 | Chi phí phục vụ vận hành 03 trạm trong thời gian bảo hành (02 năm) | Tập 1: Thuyết minh thiết kế; Tập 3: Tập bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công, xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn cho đập, vùng hạ du đập, hồ chứa công trình thủy lợi thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình thủy điện thuộc công trình công nghiệp; Nội dung chính gồm: Mốc cảnh báo, trạm thông tin cảnh báo bằng loa phóng thanh điều khiển tự động bằng phần mềm điều khiển tại trạm trung tâm và sóng điện thoại di động.- Về giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng của phần thi công xây dựng hệ thống thông tin cảnh báo an toàn cho đập, vùng hạ du đập, hồ chứa,… có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công hệ thống thông tin cảnh báo an toàn cho đập, vùng hạ du đập, hồ chứa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình hoặc Cán bộ KCS, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách phần mềm | 1 | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;- Đã có Kinh nghiệm phụ trách trong lĩnh vực xây dựng Phần mềm quản lý, giám sát vận hành hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ WebGis hoặc tương đương thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp: 01 người- Có trình độ tối thiểu Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc xây dựng dân dụng và công nghiêp. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T | Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 23 kW | 4 |
| 6 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi