Gói thầu: Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140868-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B
Số hiệu KHLCNT 20210857439
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 17:05:00 đến ngày 2021-11-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,611,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.611.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.492.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.256.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư vỏ tàu hoặc điện tàu hoặc máy tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần vỏ tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa máy tàu, hệ trục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành máy tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ an toàn, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn trong đó có tối thiểu06 công nhân hàncó chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực; tối thiểu 05 thợ máy tàu, tối thiểu 02 thợ sơn và tối thiểu 02 thợđiện tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu đến 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu đến 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng hàng đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị nâng hàng đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 5 m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí 5 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí phun sơn 10 m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí phun sơn 10 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị thử áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép thủy lực 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ép thủy lực 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt cầm tay 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt cầm tay 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đèn cắt hơi 2000l/h
- Đặc điểm thiết bị Đèn cắt hơi 2000l/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị khoan đứng 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tiện 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài cầm tay 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Palăng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tàu kéo 150 cv
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo 150 cv
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Máy đo chiều dầy màng sơn.
- Đặc điểm thiết bị - Máy đo chiều dầy màng sơn.
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Máy đo chiều dầy kim loại.
- Đặc điểm thiết bị - Máy đo chiều dầy kim loại.
- Số lượng tối thiểu 1
23-- Máy đo nhiệt độ.
- Đặc điểm thiết bị Máy đo nhiệt độ.
- Số lượng tối thiểu 1
24-- Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thước cặp điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp điện tử.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị thử tải giả công suất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử tải giả công suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B
Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty Cổ phần thiết kế và xây lắp Việt Nam - Địa chỉ Tổ dân phố số 1A (nhà ông Ngô Thanh Đỉnh), Phường Hải Thành, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định giá:Công ty CP tư vấn thẩm định giá Duyên Hải–Địa chỉ: Số 75 gác 2, khu tập thể Công ty Phát hành sách Hải Phòng, Phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh - Địa chỉ số 374A Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng - Địa chỉ: 36, Lý Tự Trọng, Hồng Bàng, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực). 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy hiệu chuẩn (nếu có) 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Giấy Thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu vỏ thép do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực); 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (nếu có) hoặc biên bản kiểm kê máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh - Địa chỉ: Số 374A Hùng Vương, Hồng Bàng, TP Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần CATP, số 22 An Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác kéo tàu vào triền đà phục vụ sửa chữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật lượt 1
2 Hạ thủy phương tiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật lượt 1
3 Chi phí ngày nằm trên đốc, cầu cảng phục vụ sửa chữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật ngày 45
4 Bắc cầu thang lên xuống tàu Theo chỉ dẫn kỹ thuật công/đơn vị 2
5 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 10
6 Điện phục vụ sửa chữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kwh 8.500
7 Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu Theo chỉ dẫn kỹ thuật lượt 1
8 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật m3 80
9 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 4
10 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu Theo chỉ dẫn kỹ thuật lượt 1
11 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 2
12 Trực an ninh, cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 10
13 Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tấn 0,415
14 Cạo hà rong rêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 48
15 Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 160
16 Phun cát làm sạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 160
17 Sơn sắt thép bằng 1 lớp chống rỉ đa tính năng, 02 lớp chống rỉ hàm lượng rắn cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 160
18 Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 98
19 Phun cát làm sạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 98
20 Sơn sắt thép bằng Sơn 02 lớp chống rỉ, 01 lớp sơn phủ bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 98
21 Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 110
22 Mài chải, làm sạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 110
23 Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 33
24 Sơn phủ 02 lớp sơn màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 110
25 Sơn vạch mớn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 5
26 Kẻ đường thước nước tại 3 vị trí: Mũi tàu, giữa tàu và đuôi tàu. Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 6
27 Kẻ lại biển số tàu tại hai mạn mũi tàu Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 3
28 Kẻ biển số của tàu tại hai bên mạn nóc cabin Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 3
29 Lấy dấu kẻ sơn lại tên tàu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chữ 58
30 Sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật lit 5
31 Đề can chữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 2
32 Chổi sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 2
33 Băng dính giấy 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 4
34 Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 12
35 Mài chải, làm sạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 12
36 Sơn phủ 02 lớp sơn màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 12
37 Bọc dán toàn bộ cửa, phụ kiện cửa, đèn … của tàu phục vụ sơn, sau khi sơn xong bóc, vệ sinh. Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 20
38 Mài chải, làm sạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 120
39 Sơn phủ 02 lớp sơn màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 120
40 Tháo chuyển toàn bộ các tấm laccanh lên bờ vệ sinh. Theo chỉ dẫn kỹ thuật công/m2 32
41 Múc sạch dầu lắng, dầu lẫn nước trong hố gom vận chuyển đi tiêu hủy theo quy định Theo chỉ dẫn kỹ thuật m3 2
42 Dùng giẻ lau, nước xà phòng vệ sinh diện tích phục vụ sửa chữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 80
43 Lắp lại lacanh hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật công/m2 32
44 Tháo dỡ nắp két Theo chỉ dẫn kỹ thuật két 2
45 Vét sạch lắng cặn lâu ngày trong két, vận chuyển đi tiêu hủy theo quy định Theo chỉ dẫn kỹ thuật m3 1,5
46 Vệ sinh sạch bằng nước xà phòng phục vụ sửa chữa Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 30
47 Lau dầu lại toàn bộ bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2/lớp 30
48 Giẻ lau Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 50
49 Xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 5
50 Vệ sinh, mài điểm đo, bôi mỡ bảo quản, phục vụ trong quá trình đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật điểm 320
51 Đá mài Φ125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật viên 5
52 Mỡ YC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 2
53 Giẻ lau Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 5
54 Nắn biến dạng cục bộ lan can boong chính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1m 32
55 Khí gas Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 1,8
56 Ô xy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chai 1
57 Đá cắt Φ125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật viên 1
58 Đá mài Φ125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật viên 1
59 Cắt, thay cục bộ lan can boong chính do bị gãy, biến dạng bằng ống thép Φ48,6x3,5 x 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1m ống 6
60 Khí CO2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 3,2
61 Khí gas Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 0,36
62 Ô xy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chai 0,3
63 Đá cắt Φ125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật viên 3
64 Đá mài Φ125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật viên 2
65 Cắt, thay 02 bản lề cối Φ14x70 cửa mạn phải Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 2
66 Bản lề cối Φ14x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 2
67 Tháo, thay bổ sung bu lông giữ chân cột đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 19
68 Bu lông inox sus304 M12x40+ êcu + Vđ Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 19
69 Đập bỏ mặt bàn bếp cũ. KT: 2060 x 500, vận chuyển về nơi tập kết vật liệu thải theo qui định Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 5,5
70 Hóa cải lai kho nhà bếp kt:lxbxh: 2060x620x1990 1 phần thành tủ để đồ 02 ngăn, 04 cánh, phần còn lại để tủ lạnh. Bịt xung quanh bằng nhôm tấm δ2. Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 20
71 Nhôm U40x20x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 42
72 Nhôm tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 89,76
73 Dây hàn nhôm Φ1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 25,3
74 Khí argong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 45,54
75 Đá mài kim loại màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 5
76 Bản lề lá Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 8
77 Khóa kẹp lò xo Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 4
78 Sâu nở sắt M8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 4
79 Keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật lọ 2
80 Vít Inox M4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chiếc 20
81 Tháo sàn gỗ công nghiệp δ18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật công/m2 7,6
82 Thi công mặt sàn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 7,6
83 Thay cục bộ khung xương gỗ bị hỏng ( KT: 50x50 ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật m3 0,1
84 Thay cục bộ nẹp gỗ chân bị hỏng ( KT: 35 x 15 mm ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 10
85 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 3 lớp sơn PU Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,5
86 Thay cục bộ nhôm L20x20 bị hỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 6
87 Vít gỗ inox M4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chiếc 65
88 Keo dán gỗ sàn loại 0.5 lít Theo chỉ dẫn kỹ thuật Hộp 4
89 Tháo, đóng lại trần Cabin lái phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong. Lắp ráp lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 12
90 Mài vệ sinh lớp sơn cũ, ghế lái, lxbxh: 670x500x1250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 1,463
91 Sơn ghế lái, lxbxh: 670x500x1250, sơn 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 1,463
92 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 5,494
93 Cửa khung gỗ nhóm 4, bịt bằng tấm nhôm nhựa composite d3, viền cửa bằng nẹp nhựa, lxb: 580x430 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chiếc 6
94 Gia công thay mới 12 cửa tủ cá nhân phòng 12 người, khung bằng gỗ nhóm 4, bịt bằng tấm nhôm nhựa composite d3, viền cửa bằng nẹp nhựa, lxb: 68x490 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chiếc 12
95 Ổ khóa chìm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 18
96 Ray trượt cánh tủ L=500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 18
97 Vít gỗ inox M4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 100
98 Tháo, thay khóa cửa tay gạt nhà tắm bằng ổ khóa cửa gạt inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
99 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 1,037
100 Tấm nhôm nhựa composite d3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,7
101 Nẹp nhôm 25*3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 6
102 Lắp dựng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 1,037
103 Sửa chữa trục bánh lái Theo chỉ dẫn kỹ thuật hệ thống 2
104 Tết chì (mỡ) 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 6
105 Dầu thủy lực (loại thùng 18L=01 thùng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 18
106 Sửa chữa hệ trục chân vịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 trục 2
107 Đưa trục chân vịt F110x5425mm lên máy tiện kiểm tra các thông số, vệ sinh đánh bóng 02 xoa trục, tháo bảo đoạn bảo vệ đoạn trục không làm việc, vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật trục 2
108 Tháo 04 bạc cao su áo đồng Ft110xFn150x L=440 : 02 cái và Ft110xFn150x L=220 : 02 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật bạc 4
109 Bạc cao su áo đồng Ft110xFn150x L=440mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
110 Bạc cao su áo đồng Ft110xFn150x L=220mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
111 Tết chì (mỡ) 22x22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 6
112 Đá khô CO2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 40
113 Giấy ráp vải bản rộng 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 6
114 Keo epoxy Theo chỉ dẫn kỹ thuật hộp 10
115 Vải thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 8
116 Que hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 3
117 Ô xy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chai 4
118 Khí ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 8,4
119 Bulong inox SUS304 M8x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 20
120 Gudong inox SUS304 M10x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 60
121 Sửa chữa tời neo mũi Theo chỉ dẫn kỹ thuật hệ tời neo 1
122 Dầu nhờn Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 5
123 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
124 Giấy ráp mịn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tờ 5
125 Phớt cao su 65x85x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
126 Phớt cao su 85x110x12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
127 Vòng bi 6208 Theo chỉ dẫn kỹ thuật vòng 1
128 Vòng bi 6217 Theo chỉ dẫn kỹ thuật vòng 2
129 Bìa lanhcrit 2ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,5
130 Bulong DIN M16x60+LĐ Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 16
131 Bulong M10x40+LĐ Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 20
132 Gia công lắp mới 04 giá bình cứu hỏa tại khu vực sinh hoạt và khoang máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 1,5
133 Bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 8
134 Kiểm định bình cứu hỏa MFZ8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bình 8
135 Thay mới 02 phao bè cứng loại 20 người/ phao Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 2
136 Phao bè cứng (loại 20 người/ phao) Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
137 Sửa chữa sinh hàn nước biển, bơm nước biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 01 động cơ 1
138 Dung dịch AT4000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lít 10
139 Gioăng sinh hàn O-ring 1AG210.0 part 24321-002100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
140 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
141 Cánh bơm nước biển (cao su) Part 43600-400411 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
142 Gioăng O- ring 1AG130.0 part 24321-001300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
143 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
144 Thay mới dầu máy chính: Dầu nhờn Caltex SAE 15W-40 ( loại thùng 18L) Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 38
145 Thay dây curoa lai bơm thủy lực lái: Dây curoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
146 Thử máy ở các chế độ: Dầu diesel Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 300
147 Sửa chữa sinh hàn nước biển, bơm nước biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 1
148 Dung dịch AT4000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lít 10
149 Gioăng sinh hàn O-ring 1AG210.0 part 24321-002100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
150 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
151 Cánh bơm nước biển (cao su) Part 43600-400411 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
152 Gioăng O- ring 1AG130.0 part 24321-001300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
153 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
154 Dầu máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 38
155 Thử máy ở các chế độ: Dầu diesel Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 300
156 Thay mới bầu lọc dầu nhờn, bầu lọc nhiên liệu, thay dầu bôi trơn máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
157 Vật tư dầu nhờn Theo chỉ dẫn kỹ thuật lit 18
158 Sửa chữa máy phát điện. Công suất máy phát điện 11,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật máy phát điện 1
159 Gioăng kín hơi nắp máy 129002-01331 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
160 Kim phun 729046-53100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 3
161 Bạc trục 129001-02930 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 4
162 Bạc chặn dọc trục 129150-02930 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 2
163 Sec măng 129004-22500 ( 2 hơi, 1 dầu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 3
164 Bạc biên 129150-23600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 3
165 Bầu lọc dầu nhờn 129150-35153 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
166 Bầu lọc nhiên liệu 119802-55800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
167 Dầu nhờn 15W-40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 10
168 Dầu diesel Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lít 100
169 Tháo 02 lưới chắn rác cửa thông biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
170 Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 4
171 Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
172 Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 van 2
173 Vật tư Theo chỉ dẫn kỹ thuật hệ 1
174 Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 van 2
175 Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 van 1
176 Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 van 4
177 Bulong M14x60+LĐ Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 0
178 Bulong M12x50+LĐ Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 36
179 Giấy ráp mịn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tờ 5
180 Cao su chịu dầu 3ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,5
181 Van cứu hỏa góc DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 3
182 Van chặn thép DN50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
183 Sửa chữa bơm động cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 2
184 Vòng bi 6308 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 4
185 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
186 Tết chì F8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 1
187 Sửa chữa tổ bơm cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 1
188 Vòng bi 6308 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 4
189 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuyp 1
190 Tết chì F8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 1
191 Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 4
192 Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bình 4
193 Đầu bọp ắc quy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
194 Đầu cốt SC70x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 6
195 Sửa chữa, bảo dưỡng đề khởi động 2.2 Kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 2
196 Đầu cốt sc 8-6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
197 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
198 Xăng A95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lít 5
199 Chổi than Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
200 RP7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 1
201 Vòng bi 6202 zz Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
202 Bìa lanhcrít d3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,25
203 Tiếp điểm đồng xu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
204 Sửa chữa máy phát điện. Công suất máy phát điện từ 21kW đến 35kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy phát điện 1
205 Cảm biến áp lực VDO Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
206 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
207 Sửa chữa, bảo dưỡng đề khởi động 1,1 Kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 1
208 Đầu cốt sc 8-6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
209 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
210 Chổi than Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
211 RP7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 1
212 Vòng bi 6202 zz Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
213 Bìa lanhcrít d3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,25
214 Tiếp điểm đồng xu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
215 Tháo Đầu phát: 400V/50Hz/25Kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 1
216 Chổi sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
217 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
218 Giấy ráp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tờ 2
219 RP7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 1
220 Đầu cốt sc 8-6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 6
221 Vòng bi 6309 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 2
222 Cao su giảm chấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
223 Ghen cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 1
224 Gia công, hàn giá, ống bảo vệ cơ khí dây điện, Lắp đặt công tắc, đấu nối thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
225 Dây điện vỏ cao su 1x 35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 4
226 Đầu cốt điện CS 35-8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
227 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
228 Dây rút nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 10
229 Ống Tk Ф60x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 8,1
230 Cút hàn Ф60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
231 Quai kẹp ống Ф60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
232 Thép tấm d5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 4,3
233 Que hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 0,5
234 Bulong M8x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 2
235 Bulong M6x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 4
236 Đá cắt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 1
237 Đá mài kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 1
238 Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật bình 1
239 Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bình 2
240 Đầu bọp ắc quy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
241 Đầu cốt SC70x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 6
242 Sửa chữa máy phát điện. Công suất máy phát điện 11,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy phát điện 1
243 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
244 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
245 Sửa chữa, bảo dưỡng đề khởi động 1,1 Kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 1
246 Đầu cốt sc 8-6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
247 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
248 Chổi than Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
249 RP7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 1
250 Vòng bi 6202 zz Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
251 Bìa lanhcrít d3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,25
252 Tiếp điểm đồng xu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
253 Tháo Đầu phát: 400V/50Hz/11,5Kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật động cơ 1
254 Board mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
255 Board mạch đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
256 Chổi sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
257 Sơn cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Hộp 2
258 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
259 Giấy ráp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tờ 2
260 RP7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 1
261 Đầu cốt sc 8-6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 6
262 Vòng bi 6309 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 2
263 Cao su giảm chấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
264 Ghen cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 1
265 Gia công, hàn giá, ống bảo vệ cơ khí dây điện, Lắp đặt công tắc, đấu nối thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
266 Công tắc cắt nguồn 24V/300A 4 vị trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
267 Dây điện vỏ cao su 1x 35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 4
268 Đầu cốt điện CS 35-8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
269 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
270 Dây rút nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 10
271 Ống Tk Ф60x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 8,1
272 Cút hàn Ф60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
273 Quai kẹp ống Ф60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
274 Thép tấm d5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 4,3
275 Que hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 0,5
276 Bulong M8x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 2
277 Bulong M6x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 4
278 Đá cắt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 1
279 Đá mài kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 1
280 Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật bình 1
281 Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bình 2
282 Đầu bọp ắc quy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
283 Đầu cốt SC70x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 6
284 Thử hoạt động đo các thông số trên xưởng Theo chỉ dẫn kỹ thuật lần 1
285 Bảo dưỡng các động cơ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 10
286 Vòng bi 6202 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 4
287 Vòng bi 6205 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 6
288 Sơn cách điện loại 340g Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 5
289 Băng dính cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cuộn 1
290 Ghen thủy tinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 1
291 Phớt lò xo 20-35-7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 8
292 Dầu xịt chống rỉ sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 2
293 Bulong M8 x60 +ê cu + long đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 30
294 Dây rút nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 30
295 Tụ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
296 Cao su tấm d5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m2 0,5
297 Tháo dỡ, bảo dưỡng, vệ sinh hộp điện, bảng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật bảng điện 11
298 Dây rút nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 30
299 Dầu xịt chống rỉ sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 2
300 Nút nhấn kèm đèn 380V/5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 5
301 Cầu chì 220V/6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 6
302 Đồng hồ tần số 45-60 Hz: KT 96*96 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
303 Dây điện PVC 1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 15
304 Đầu cốt điện CS 2.5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 20
305 Contactor 220V/9A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
306 Bảo dưỡng, sửa chữa biến áp cách ly 3P/380V/220V/20KVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 6
307 Bảo dưỡng, sửa chữa biến áp nạp 3P/380V/24V/12V/2.5KVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 6
308 Dầu AT3200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật lít 5
309 Đầu cốt điện CS 2.5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 20
310 Kiểm tra hệ thống, thay thế vật tư hỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 16
311 Sửa chữa, phục hồi hệ thống chiếu sáng sự cố 24V Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 12
312 Đo kiểm tra mạch điện, thay thế đoạn dây điện hỏng, lão hóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 7
313 Bóng đèn led 40w Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 10
314 Bóng đèn sợi đốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 10
315 Đui đèn E14 đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 5
316 Đui đèn xoáy E27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 3
317 Đèn tròn trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 2
318 Bóng led 40w Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 10
319 Dây rút nhựa L200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 50
320 Cáp điện vỏ lưới 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 20
321 Lắp đặt cáp điện vỏ lưới 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m 0,2
322 Dây điện 1x6 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 8
323 Công tắc 220V/15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 5
324 Ổ cắm 220V/15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 5
325 Rơle trung gian 220v/5a Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
326 Contactor 24V/40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
327 Vệ sinh, sửa chữa , nạp bổ sung gas máy điều hòa 9000-12000 BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật máy 5
328 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
329 Ống đồng F8, F12 + bảo ôn + ống nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 12
330 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
331 Lắp đặt các Aptomat 2 cực 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
332 Cáp điện 0.6/1KV 2x2,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 15
333 Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV 2x2,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m 0,15
334 Ống thép đen liền Φ 60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 1
335 Thép tấm đóng tàu cấp A 8 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật kg 6,913
336 Lắp đặt ống nhựa PVC Φ21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m 0,01
337 Cút nhựa PVC Φ21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
338 Tháo tách điện cơ, tháo tách dây cáp điện, bọc cách điện các đầu dây, làm dấu, hiệu chỉnh đồng bộ đồng hồ chỉ báo góc lái giữa khoang sec tor và đài lái Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 25
339 Vòng bi 6307 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Vòng 2
340 Xăng A92 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lít 3
341 Sơn cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lít 1
342 Dầu xịt chống rỉ sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 1
343 Giảm chấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
344 Giấy ráp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tờ 2
345 Kiểm tra hệ thống, thay bóng đèn hỏng, hàn bổ sung đường lập là, cô nẹp cố định dây điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 10
346 Đui đèn E14 đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 5
347 Dây rút nhựa L200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 50
348 Bóng đèn hàng hải E14/12V/25W Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 5
349 Vệ sinh sạch hà bám bề mặt đo tốc độ,thử kín hút khí chân không đầu dò đo sâu, với áp lực-(0.2-0.3)kgf/cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 12
350 Keo silicon đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Tuýp 1
351 Gia công, lắp đặt, đấu nối thử hoàn chỉnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 16
352 Đèn còi cảnh sát dài 1.2m có 5 chế độ kêu ú (đèn, còi, loa, máy tắc, bộ nguồn đầu vào 220V/24V/ đầu ra 12-24V) Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
353 Cáp điện vỏ bọc lưới 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 10
354 Cáp điện vỏ bọc lưới 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 20
355 Lắp đặt cáp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m 0,3
356 Dây rút nhựa L100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 0
357 Đinh rút nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 50
358 Bulong M4x30-50 + ê cu + long đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 6
359 Ống TK Φ76x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 23,622
360 Que hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 2
361 Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật bình 1
362 Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bình 2
363 Đầu bọp ắc quy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 4
364 Gia công hàn giá, cắt mặt bàn đài lái lắp đặt màn hình. Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 10
365 Gia công hàn giá cố định, lắp đặt anten thu, anten phát. Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 4
366 Tháo vách trần nội thất, đi dây anten thu, phát, nguồn cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 10
367 Lắp đặt đấu nối, cài đặt các thông số, thử hoạt động Theo chỉ dẫn kỹ thuật công 2
368 Máy nhận dạng tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
369 Ống thép đen liền Φ 34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 2
370 Thép tấm 3 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 0,2
371 Cáp điện vỏ bọc lưới 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật m 20
372 Bulong M4x30-50 + ê cu + long đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 20
373 Dây rút nhựa L100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 50
374 Que hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Kg 2
375 Đá cắt Φ 125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 3
376 Đá mài Φ 125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Viên 1
377 Aptomat 2 cực 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
378 Băng dính cách điên Theo chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.611E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.492.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.611.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.492.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.256.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư vỏ tàu hoặc điện tàu hoặc máy tàu75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần vỏ tàu 1 là kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa máy tàu, hệ trục 1 là kỹ sư chuyên ngành máy tàu53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu 1 là kỹ sư chuyên ngành điện tàu53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ an toàn, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 trong đó có tối thiểu06 công nhân hàncó chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực; tối thiểu 05 thợ máy tàu, tối thiểu 02 thợ sơn và tối thiểu 02 thợđiện tàu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu đến 20 tấn cẩu đến 20 tấn1
2 Xe nâng hàng đến 10 tấn nâng hàng đến 10 tấn1
3 Máy nén khí 5 m3/h nén khí 5 m3/h1
4 Máy nén khí phun sơn 10 m3/h nén khí phun sơn 10 m3/h2
5 Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu1
6 Máy thử áp lực thử áp lực1
7 Máy ép thủy lực 5 tấn ép thủy lực 5 tấn1
8 Máy cắt cầm tay 1,0 kW cắt cầm tay 1,0 kW1
9 Đèn cắt hơi 2000l/h Đèn cắt hơi 2000l/h1
10 Máy hàn điện 23kw hàn điện 23kw1
11 Máy khoan cầm tay 0,62 kW khoan cầm tay 0,62 kW1
12 Máy khoan đứng 4,5kw khoan đứng 4,5kw1
13 Máy tiện 4,5kW Máy tiện 4,5kW1
14 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW1
15 Máy mài cầm tay 1,0 kW Máy mài cầm tay 1,0 kW1
16 Máy phát điện Máy phát điện1
17 Palăng 3 tấn Palăng 3 tấn1
18 Tàu kéo 150 cv Tàu kéo 150 cv1
19 Tời điện 15 tấn Tời điện 15 tấn1
20 Thiết bị phun cát Thiết bị phun cát1
21 - Máy đo chiều dầy màng sơn. - Máy đo chiều dầy màng sơn.1
22 - Máy đo chiều dầy kim loại. - Máy đo chiều dầy kim loại.1
23 - Máy đo nhiệt độ. Máy đo nhiệt độ.1
24 - Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn1
25 Thước cặp điện tử. Thước cặp điện tử.1
26 Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu. Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu.1
27 Thiết bị thử tải giả công suất Thiết bị thử tải giả công suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->