Gói thầu: Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857439 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 17:05:00 đến ngày 2021-11-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.611.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.492.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.256.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư vỏ tàu hoặc điện tàu hoặc máy tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa máy tàu, hệ trục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành máy tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ an toàn, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó có tối thiểu06 công nhân hàncó chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực; tối thiểu 05 thợ máy tàu, tối thiểu 02 thợ sơn và tối thiểu 02 thợđiện tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu đến 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu đến 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng hàng đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng hàng đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 5 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí 5 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí phun sơn 10 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí phun sơn 10 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thử áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép thủy lực 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt cầm tay 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt cầm tay 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đèn cắt hơi 2000l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn cắt hơi 2000l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan đứng 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tiện 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài cầm tay 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Palăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tàu kéo 150 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 150 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Máy đo chiều dầy màng sơn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đo chiều dầy màng sơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Máy đo chiều dầy kim loại. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đo chiều dầy kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Máy đo nhiệt độ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhiệt độ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-- Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thước cặp điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị thử tải giả công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử tải giả công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0368 của phòng PC08B 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực). 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy hiệu chuẩn (nếu có) 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Giấy Thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu vỏ thép do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực); 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (nếu có) hoặc biên bản kiểm kê máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh - Địa chỉ: Số 374A Hùng Vương, Hồng Bàng, TP Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần CATP, số 22 An Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác kéo tàu vào triền đà phục vụ sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 2 | Hạ thủy phương tiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 3 | Chi phí ngày nằm trên đốc, cầu cảng phục vụ sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ngày | 45 | |
| 4 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công/đơn vị | 2 | |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 10 | |
| 6 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kwh | 8.500 | |
| 7 | Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 8 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 80 | |
| 9 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 4 | |
| 10 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 11 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 2 | |
| 12 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 10 | |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | tấn | 0,415 | |
| 14 | Cạo hà rong rêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 48 | |
| 15 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 16 | Phun cát làm sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng 1 lớp chống rỉ đa tính năng, 02 lớp chống rỉ hàm lượng rắn cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 18 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 98 | |
| 19 | Phun cát làm sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 98 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng Sơn 02 lớp chống rỉ, 01 lớp sơn phủ bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 98 | |
| 21 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 110 | |
| 22 | Mài chải, làm sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 110 | |
| 23 | Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 33 | |
| 24 | Sơn phủ 02 lớp sơn màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 110 | |
| 25 | Sơn vạch mớn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 5 | |
| 26 | Kẻ đường thước nước tại 3 vị trí: Mũi tàu, giữa tàu và đuôi tàu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 6 | |
| 27 | Kẻ lại biển số tàu tại hai mạn mũi tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 3 | |
| 28 | Kẻ biển số của tàu tại hai bên mạn nóc cabin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 3 | |
| 29 | Lấy dấu kẻ sơn lại tên tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | chữ | 58 | |
| 30 | Sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lit | 5 | |
| 31 | Đề can chữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 32 | Chổi sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 2 | |
| 33 | Băng dính giấy 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 4 | |
| 34 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 35 | Mài chải, làm sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 36 | Sơn phủ 02 lớp sơn màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 37 | Bọc dán toàn bộ cửa, phụ kiện cửa, đèn … của tàu phục vụ sơn, sau khi sơn xong bóc, vệ sinh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 20 | |
| 38 | Mài chải, làm sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 39 | Sơn phủ 02 lớp sơn màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 40 | Tháo chuyển toàn bộ các tấm laccanh lên bờ vệ sinh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công/m2 | 32 | |
| 41 | Múc sạch dầu lắng, dầu lẫn nước trong hố gom vận chuyển đi tiêu hủy theo quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 2 | |
| 42 | Dùng giẻ lau, nước xà phòng vệ sinh diện tích phục vụ sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 80 | |
| 43 | Lắp lại lacanh hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công/m2 | 32 | |
| 44 | Tháo dỡ nắp két | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | két | 2 | |
| 45 | Vét sạch lắng cặn lâu ngày trong két, vận chuyển đi tiêu hủy theo quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 1,5 | |
| 46 | Vệ sinh sạch bằng nước xà phòng phục vụ sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 47 | Lau dầu lại toàn bộ bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2/lớp | 30 | |
| 48 | Giẻ lau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 50 | |
| 49 | Xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 5 | |
| 50 | Vệ sinh, mài điểm đo, bôi mỡ bảo quản, phục vụ trong quá trình đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | điểm | 320 | |
| 51 | Đá mài Φ125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | viên | 5 | |
| 52 | Mỡ YC2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 2 | |
| 53 | Giẻ lau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 5 | |
| 54 | Nắn biến dạng cục bộ lan can boong chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1m | 32 | |
| 55 | Khí gas | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 1,8 | |
| 56 | Ô xy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chai | 1 | |
| 57 | Đá cắt Φ125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | viên | 1 | |
| 58 | Đá mài Φ125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | viên | 1 | |
| 59 | Cắt, thay cục bộ lan can boong chính do bị gãy, biến dạng bằng ống thép Φ48,6x3,5 x 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1m ống | 6 | |
| 60 | Khí CO2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 3,2 | |
| 61 | Khí gas | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 0,36 | |
| 62 | Ô xy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chai | 0,3 | |
| 63 | Đá cắt Φ125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | viên | 3 | |
| 64 | Đá mài Φ125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | viên | 2 | |
| 65 | Cắt, thay 02 bản lề cối Φ14x70 cửa mạn phải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 2 | |
| 66 | Bản lề cối Φ14x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 67 | Tháo, thay bổ sung bu lông giữ chân cột đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 68 | Bu lông inox sus304 M12x40+ êcu + Vđ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 69 | Đập bỏ mặt bàn bếp cũ. KT: 2060 x 500, vận chuyển về nơi tập kết vật liệu thải theo qui định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 5,5 | |
| 70 | Hóa cải lai kho nhà bếp kt:lxbxh: 2060x620x1990 1 phần thành tủ để đồ 02 ngăn, 04 cánh, phần còn lại để tủ lạnh. Bịt xung quanh bằng nhôm tấm δ2. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 20 | |
| 71 | Nhôm U40x20x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 42 | |
| 72 | Nhôm tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 89,76 | |
| 73 | Dây hàn nhôm Φ1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 25,3 | |
| 74 | Khí argong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 45,54 | |
| 75 | Đá mài kim loại màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 5 | |
| 76 | Bản lề lá Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 8 | |
| 77 | Khóa kẹp lò xo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 78 | Sâu nở sắt M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 4 | |
| 79 | Keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lọ | 2 | |
| 80 | Vít Inox M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 81 | Tháo sàn gỗ công nghiệp δ18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công/m2 | 7,6 | |
| 82 | Thi công mặt sàn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 7,6 | |
| 83 | Thay cục bộ khung xương gỗ bị hỏng ( KT: 50x50 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 0,1 | |
| 84 | Thay cục bộ nẹp gỗ chân bị hỏng ( KT: 35 x 15 mm ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 10 | |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 3 lớp sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 86 | Thay cục bộ nhôm L20x20 bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 6 | |
| 87 | Vít gỗ inox M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 65 | |
| 88 | Keo dán gỗ sàn loại 0.5 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Hộp | 4 | |
| 89 | Tháo, đóng lại trần Cabin lái phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong. Lắp ráp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 90 | Mài vệ sinh lớp sơn cũ, ghế lái, lxbxh: 670x500x1250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 1,463 | |
| 91 | Sơn ghế lái, lxbxh: 670x500x1250, sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 1,463 | |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 5,494 | |
| 93 | Cửa khung gỗ nhóm 4, bịt bằng tấm nhôm nhựa composite d3, viền cửa bằng nẹp nhựa, lxb: 580x430 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 94 | Gia công thay mới 12 cửa tủ cá nhân phòng 12 người, khung bằng gỗ nhóm 4, bịt bằng tấm nhôm nhựa composite d3, viền cửa bằng nẹp nhựa, lxb: 68x490 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | chiếc | 12 | |
| 95 | Ổ khóa chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 96 | Ray trượt cánh tủ L=500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 97 | Vít gỗ inox M4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 100 | |
| 98 | Tháo, thay khóa cửa tay gạt nhà tắm bằng ổ khóa cửa gạt inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 99 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 1,037 | |
| 100 | Tấm nhôm nhựa composite d3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,7 | |
| 101 | Nẹp nhôm 25*3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 6 | |
| 102 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 1,037 | |
| 103 | Sửa chữa trục bánh lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 104 | Tết chì (mỡ) 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 6 | |
| 105 | Dầu thủy lực (loại thùng 18L=01 thùng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 18 | |
| 106 | Sửa chữa hệ trục chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 trục | 2 | |
| 107 | Đưa trục chân vịt F110x5425mm lên máy tiện kiểm tra các thông số, vệ sinh đánh bóng 02 xoa trục, tháo bảo đoạn bảo vệ đoạn trục không làm việc, vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | trục | 2 | |
| 108 | Tháo 04 bạc cao su áo đồng Ft110xFn150x L=440 : 02 cái và Ft110xFn150x L=220 : 02 cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bạc | 4 | |
| 109 | Bạc cao su áo đồng Ft110xFn150x L=440mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 110 | Bạc cao su áo đồng Ft110xFn150x L=220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 111 | Tết chì (mỡ) 22x22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 6 | |
| 112 | Đá khô CO2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 40 | |
| 113 | Giấy ráp vải bản rộng 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 6 | |
| 114 | Keo epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | hộp | 10 | |
| 115 | Vải thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 8 | |
| 116 | Que hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 3 | |
| 117 | Ô xy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | chai | 4 | |
| 118 | Khí ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 8,4 | |
| 119 | Bulong inox SUS304 M8x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 120 | Gudong inox SUS304 M10x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 60 | |
| 121 | Sửa chữa tời neo mũi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | hệ tời neo | 1 | |
| 122 | Dầu nhờn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 5 | |
| 123 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 124 | Giấy ráp mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tờ | 5 | |
| 125 | Phớt cao su 65x85x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 126 | Phớt cao su 85x110x12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 127 | Vòng bi 6208 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | vòng | 1 | |
| 128 | Vòng bi 6217 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 129 | Bìa lanhcrit 2ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 130 | Bulong DIN M16x60+LĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 131 | Bulong M10x40+LĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 132 | Gia công lắp mới 04 giá bình cứu hỏa tại khu vực sinh hoạt và khoang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 1,5 | |
| 133 | Bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 8 | |
| 134 | Kiểm định bình cứu hỏa MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bình | 8 | |
| 135 | Thay mới 02 phao bè cứng loại 20 người/ phao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 2 | |
| 136 | Phao bè cứng (loại 20 người/ phao) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 137 | Sửa chữa sinh hàn nước biển, bơm nước biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 01 động cơ | 1 | |
| 138 | Dung dịch AT4000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 10 | |
| 139 | Gioăng sinh hàn O-ring 1AG210.0 part 24321-002100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 140 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 141 | Cánh bơm nước biển (cao su) Part 43600-400411 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 142 | Gioăng O- ring 1AG130.0 part 24321-001300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 143 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 144 | Thay mới dầu máy chính: Dầu nhờn Caltex SAE 15W-40 ( loại thùng 18L) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 38 | |
| 145 | Thay dây curoa lai bơm thủy lực lái: Dây curoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 146 | Thử máy ở các chế độ: Dầu diesel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 300 | |
| 147 | Sửa chữa sinh hàn nước biển, bơm nước biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 148 | Dung dịch AT4000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 10 | |
| 149 | Gioăng sinh hàn O-ring 1AG210.0 part 24321-002100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 150 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 151 | Cánh bơm nước biển (cao su) Part 43600-400411 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 152 | Gioăng O- ring 1AG130.0 part 24321-001300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 153 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 154 | Dầu máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 38 | |
| 155 | Thử máy ở các chế độ: Dầu diesel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 300 | |
| 156 | Thay mới bầu lọc dầu nhờn, bầu lọc nhiên liệu, thay dầu bôi trơn máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | máy | 1 | |
| 157 | Vật tư dầu nhờn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lit | 18 | |
| 158 | Sửa chữa máy phát điện. Công suất máy phát điện 11,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | máy phát điện | 1 | |
| 159 | Gioăng kín hơi nắp máy 129002-01331 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 160 | Kim phun 729046-53100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 161 | Bạc trục 129001-02930 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 162 | Bạc chặn dọc trục 129150-02930 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 163 | Sec măng 129004-22500 ( 2 hơi, 1 dầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 164 | Bạc biên 129150-23600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 165 | Bầu lọc dầu nhờn 129150-35153 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 166 | Bầu lọc nhiên liệu 119802-55800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 167 | Dầu nhờn 15W-40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 10 | |
| 168 | Dầu diesel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 100 | |
| 169 | Tháo 02 lưới chắn rác cửa thông biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 170 | Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 4 | |
| 171 | Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 172 | Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 van | 2 | |
| 173 | Vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 174 | Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 van | 2 | |
| 175 | Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 van | 1 | |
| 176 | Tháo, bảo dưỡng, vệ sinh, thử kín áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 van | 4 | |
| 177 | Bulong M14x60+LĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 0 | |
| 178 | Bulong M12x50+LĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 179 | Giấy ráp mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tờ | 5 | |
| 180 | Cao su chịu dầu 3ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 181 | Van cứu hỏa góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 182 | Van chặn thép DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 183 | Sửa chữa bơm động cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 2 | |
| 184 | Vòng bi 6308 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 4 | |
| 185 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 186 | Tết chì F8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 187 | Sửa chữa tổ bơm cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 188 | Vòng bi 6308 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 4 | |
| 189 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuyp | 1 | |
| 190 | Tết chì F8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 191 | Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 4 | |
| 192 | Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bình | 4 | |
| 193 | Đầu bọp ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 194 | Đầu cốt SC70x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 195 | Sửa chữa, bảo dưỡng đề khởi động 2.2 Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 2 | |
| 196 | Đầu cốt sc 8-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 197 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 198 | Xăng A95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 199 | Chổi than | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 200 | RP7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 201 | Vòng bi 6202 zz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 202 | Bìa lanhcrít d3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,25 | |
| 203 | Tiếp điểm đồng xu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 204 | Sửa chữa máy phát điện. Công suất máy phát điện từ 21kW đến 35kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 máy phát điện | 1 | |
| 205 | Cảm biến áp lực VDO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 206 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 207 | Sửa chữa, bảo dưỡng đề khởi động 1,1 Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 208 | Đầu cốt sc 8-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 209 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 210 | Chổi than | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 211 | RP7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 212 | Vòng bi 6202 zz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 213 | Bìa lanhcrít d3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,25 | |
| 214 | Tiếp điểm đồng xu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 215 | Tháo Đầu phát: 400V/50Hz/25Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 216 | Chổi sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 217 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 218 | Giấy ráp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tờ | 2 | |
| 219 | RP7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 220 | Đầu cốt sc 8-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 221 | Vòng bi 6309 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 222 | Cao su giảm chấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 223 | Ghen cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 224 | Gia công, hàn giá, ống bảo vệ cơ khí dây điện, Lắp đặt công tắc, đấu nối thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 225 | Dây điện vỏ cao su 1x 35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 4 | |
| 226 | Đầu cốt điện CS 35-8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 227 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 228 | Dây rút nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 229 | Ống Tk Ф60x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 8,1 | |
| 230 | Cút hàn Ф60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 231 | Quai kẹp ống Ф60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 232 | Thép tấm d5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 4,3 | |
| 233 | Que hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 0,5 | |
| 234 | Bulong M8x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 235 | Bulong M6x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 236 | Đá cắt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 1 | |
| 237 | Đá mài kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 1 | |
| 238 | Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bình | 1 | |
| 239 | Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bình | 2 | |
| 240 | Đầu bọp ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 241 | Đầu cốt SC70x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 242 | Sửa chữa máy phát điện. Công suất máy phát điện 11,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 máy phát điện | 1 | |
| 243 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 244 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 245 | Sửa chữa, bảo dưỡng đề khởi động 1,1 Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 246 | Đầu cốt sc 8-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 247 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 248 | Chổi than | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 249 | RP7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 250 | Vòng bi 6202 zz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 251 | Bìa lanhcrít d3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,25 | |
| 252 | Tiếp điểm đồng xu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 253 | Tháo Đầu phát: 400V/50Hz/11,5Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 254 | Board mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 255 | Board mạch đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 256 | Chổi sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 257 | Sơn cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 258 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 259 | Giấy ráp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tờ | 2 | |
| 260 | RP7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 261 | Đầu cốt sc 8-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 262 | Vòng bi 6309 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 263 | Cao su giảm chấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 264 | Ghen cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 265 | Gia công, hàn giá, ống bảo vệ cơ khí dây điện, Lắp đặt công tắc, đấu nối thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 266 | Công tắc cắt nguồn 24V/300A 4 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 267 | Dây điện vỏ cao su 1x 35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 4 | |
| 268 | Đầu cốt điện CS 35-8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 269 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 270 | Dây rút nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 271 | Ống Tk Ф60x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 8,1 | |
| 272 | Cút hàn Ф60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 273 | Quai kẹp ống Ф60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 274 | Thép tấm d5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 4,3 | |
| 275 | Que hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 0,5 | |
| 276 | Bulong M8x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 277 | Bulong M6x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 278 | Đá cắt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 1 | |
| 279 | Đá mài kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 1 | |
| 280 | Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bình | 1 | |
| 281 | Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bình | 2 | |
| 282 | Đầu bọp ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 283 | Đầu cốt SC70x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 284 | Thử hoạt động đo các thông số trên xưởng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lần | 1 | |
| 285 | Bảo dưỡng các động cơ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 10 | |
| 286 | Vòng bi 6202 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 4 | |
| 287 | Vòng bi 6205 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 6 | |
| 288 | Sơn cách điện loại 340g | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 5 | |
| 289 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 290 | Ghen thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 291 | Phớt lò xo 20-35-7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 292 | Dầu xịt chống rỉ sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 2 | |
| 293 | Bulong M8 x60 +ê cu + long đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| 294 | Dây rút nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 295 | Tụ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 296 | Cao su tấm d5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 297 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, vệ sinh hộp điện, bảng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bảng điện | 11 | |
| 298 | Dây rút nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 299 | Dầu xịt chống rỉ sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 2 | |
| 300 | Nút nhấn kèm đèn 380V/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 301 | Cầu chì 220V/6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 302 | Đồng hồ tần số 45-60 Hz: KT 96*96 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 303 | Dây điện PVC 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 15 | |
| 304 | Đầu cốt điện CS 2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 305 | Contactor 220V/9A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 306 | Bảo dưỡng, sửa chữa biến áp cách ly 3P/380V/220V/20KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 6 | |
| 307 | Bảo dưỡng, sửa chữa biến áp nạp 3P/380V/24V/12V/2.5KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 6 | |
| 308 | Dầu AT3200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 5 | |
| 309 | Đầu cốt điện CS 2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 310 | Kiểm tra hệ thống, thay thế vật tư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 16 | |
| 311 | Sửa chữa, phục hồi hệ thống chiếu sáng sự cố 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 12 | |
| 312 | Đo kiểm tra mạch điện, thay thế đoạn dây điện hỏng, lão hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 7 | |
| 313 | Bóng đèn led 40w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 10 | |
| 314 | Bóng đèn sợi đốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 10 | |
| 315 | Đui đèn E14 đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 316 | Đui đèn xoáy E27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 317 | Đèn tròn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 318 | Bóng led 40w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 10 | |
| 319 | Dây rút nhựa L200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 50 | |
| 320 | Cáp điện vỏ lưới 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 321 | Lắp đặt cáp điện vỏ lưới 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 322 | Dây điện 1x6 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 8 | |
| 323 | Công tắc 220V/15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 324 | Ổ cắm 220V/15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 325 | Rơle trung gian 220v/5a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 326 | Contactor 24V/40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 327 | Vệ sinh, sửa chữa , nạp bổ sung gas máy điều hòa 9000-12000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | máy | 5 | |
| 328 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 329 | Ống đồng F8, F12 + bảo ôn + ống nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 12 | |
| 330 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | máy | 1 | |
| 331 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 332 | Cáp điện 0.6/1KV 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 15 | |
| 333 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m | 0,15 | |
| 334 | Ống thép đen liền Φ 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 1 | |
| 335 | Thép tấm đóng tàu cấp A 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 6,913 | |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m | 0,01 | |
| 337 | Cút nhựa PVC Φ21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 338 | Tháo tách điện cơ, tháo tách dây cáp điện, bọc cách điện các đầu dây, làm dấu, hiệu chỉnh đồng bộ đồng hồ chỉ báo góc lái giữa khoang sec tor và đài lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 25 | |
| 339 | Vòng bi 6307 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 340 | Xăng A92 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 3 | |
| 341 | Sơn cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 1 | |
| 342 | Dầu xịt chống rỉ sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 343 | Giảm chấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 344 | Giấy ráp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tờ | 2 | |
| 345 | Kiểm tra hệ thống, thay bóng đèn hỏng, hàn bổ sung đường lập là, cô nẹp cố định dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 10 | |
| 346 | Đui đèn E14 đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 347 | Dây rút nhựa L200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 348 | Bóng đèn hàng hải E14/12V/25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 349 | Vệ sinh sạch hà bám bề mặt đo tốc độ,thử kín hút khí chân không đầu dò đo sâu, với áp lực-(0.2-0.3)kgf/cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 12 | |
| 350 | Keo silicon đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Tuýp | 1 | |
| 351 | Gia công, lắp đặt, đấu nối thử hoàn chỉnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 16 | |
| 352 | Đèn còi cảnh sát dài 1.2m có 5 chế độ kêu ú (đèn, còi, loa, máy tắc, bộ nguồn đầu vào 220V/24V/ đầu ra 12-24V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 353 | Cáp điện vỏ bọc lưới 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 10 | |
| 354 | Cáp điện vỏ bọc lưới 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 355 | Lắp đặt cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 356 | Dây rút nhựa L100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 0 | |
| 357 | Đinh rút nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 358 | Bulong M4x30-50 + ê cu + long đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 359 | Ống TK Φ76x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 23,622 | |
| 360 | Que hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 2 | |
| 361 | Thay thế ắc quy bóp lại đầu bóp mới, đấu nối thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bình | 1 | |
| 362 | Ắc quy 12V-200Ah + dung dịch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bình | 2 | |
| 363 | Đầu bọp ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 364 | Gia công hàn giá, cắt mặt bàn đài lái lắp đặt màn hình. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 10 | |
| 365 | Gia công hàn giá cố định, lắp đặt anten thu, anten phát. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 4 | |
| 366 | Tháo vách trần nội thất, đi dây anten thu, phát, nguồn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 10 | |
| 367 | Lắp đặt đấu nối, cài đặt các thông số, thử hoạt động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 2 | |
| 368 | Máy nhận dạng tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 369 | Ống thép đen liền Φ 34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 2 | |
| 370 | Thép tấm 3 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 0,2 | |
| 371 | Cáp điện vỏ bọc lưới 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 372 | Bulong M4x30-50 + ê cu + long đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 20 | |
| 373 | Dây rút nhựa L100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 374 | Que hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 2 | |
| 375 | Đá cắt Φ 125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 3 | |
| 376 | Đá mài Φ 125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 1 | |
| 377 | Aptomat 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 378 | Băng dính cách điên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.611E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.492.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.611.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.492.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.256.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư vỏ tàu hoặc điện tàu hoặc máy tàu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần vỏ tàu | 1 | là kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa máy tàu, hệ trục | 1 | là kỹ sư chuyên ngành máy tàu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện tàu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ an toàn, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | trong đó có tối thiểu06 công nhân hàncó chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực; tối thiểu 05 thợ máy tàu, tối thiểu 02 thợ sơn và tối thiểu 02 thợđiện tàu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu đến 20 tấn | cẩu đến 20 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng hàng đến 10 tấn | nâng hàng đến 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy nén khí 5 m3/h | nén khí 5 m3/h | 1 |
| 4 | Máy nén khí phun sơn 10 m3/h | nén khí phun sơn 10 m3/h | 2 |
| 5 | Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu | Hệ thống triền hoặc đà hoặc sàn nâng hạ tàu | 1 |
| 6 | Máy thử áp lực | thử áp lực | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực 5 tấn | ép thủy lực 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt cầm tay 1,0 kW | cắt cầm tay 1,0 kW | 1 |
| 9 | Đèn cắt hơi 2000l/h | Đèn cắt hơi 2000l/h | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kw | hàn điện 23kw | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5kw | khoan đứng 4,5kw | 1 |
| 13 | Máy tiện 4,5kW | Máy tiện 4,5kW | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW | 1 |
| 15 | Máy mài cầm tay 1,0 kW | Máy mài cầm tay 1,0 kW | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 17 | Palăng 3 tấn | Palăng 3 tấn | 1 |
| 18 | Tàu kéo 150 cv | Tàu kéo 150 cv | 1 |
| 19 | Tời điện 15 tấn | Tời điện 15 tấn | 1 |
| 20 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phun cát | 1 |
| 21 | - Máy đo chiều dầy màng sơn. | - Máy đo chiều dầy màng sơn. | 1 |
| 22 | - Máy đo chiều dầy kim loại. | - Máy đo chiều dầy kim loại. | 1 |
| 23 | - Máy đo nhiệt độ. | Máy đo nhiệt độ. | 1 |
| 24 | - Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | 1 |
| 25 | Thước cặp điện tử. | Thước cặp điện tử. | 1 |
| 26 | Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu. | Thiết bị kiểm tra áp lực nước/ dầu. | 1 |
| 27 | Thiết bị thử tải giả công suất | Thiết bị thử tải giả công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi