Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143467-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam
Số hiệu KHLCNT 20210824868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 17:18:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,281,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3281149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp chuyên ngành;- Có cam kết có mặt tại công trường đảm bảo tiến độ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy xúc lật 1,1m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam
Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc và Công ty CP Tư vấn xây dựng – giao thông – thủy lợi Lâm Đồng. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Địa chỉ: Số 09 đường Nguyễn Đình Chiểu, tổ dân phố 5C – TT. Đạ Tẻ, huyện Đạ Tẻ, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0918638067 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 20 Bùi Thị Xuân, Phường 2, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.870.651 Fax: 02633. 837.014 + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 026330770559
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên (đất khai thác)theo mô tả kỹ thuật chương V1khoản
2Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình)theo mô tả kỹ thuật chương V1khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C TUYẾN CHÍNH
D I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V194,1599100 m3
2Đào cấp đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V16,7398100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V52,9234100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V257,4522100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98theo mô tả kỹ thuật chương V42,7438100 m3
6Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98theo mô tả kỹ thuật chương V73,3167100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V118,7351100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V210,8997100 m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V210,8997100 m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V210,8997100 m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V235,5241100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V235,5241100 m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V235,5241100 m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V235,5241100 m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIItheo mô tả kỹ thuật chương V5,812100 m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIItheo mô tả kỹ thuật chương V5,812100 m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIItheo mô tả kỹ thuật chương V5,812100 m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIItheo mô tả kỹ thuật chương V5,812100 m3
E II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựatheo mô tả kỹ thuật chương V291,8508100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18cm (nền cũ + nền mới)theo mô tả kỹ thuật chương V143,1478100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênhtheo mô tả kỹ thuật chương V25,1337100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo mô tả kỹ thuật chương V129,6077100 m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2theo mô tả kỹ thuật chương V748,8662100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmtheo mô tả kỹ thuật chương V748,8662100 m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h (Trạm trộn Lê Tám)theo mô tả kỹ thuật chương V124,4616100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấntheo mô tả kỹ thuật chương V124,4616100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấntheo mô tả kỹ thuật chương V124,4616100 tấn
F III/ PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V17,4466100 m3
2Thi công lớp đá 0-4đệm móngtheo mô tả kỹ thuật chương V228,06m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo mô tả kỹ thuật chương V77,0336100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V1.125,1m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dtheo mô tả kỹ thuật chương V24,5798tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V36,3882tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đantheo mô tả kỹ thuật chương V14,5958100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V212,86m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo mô tả kỹ thuật chương V5.068cấu kiện
G IV/ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V15,0824100 m3
2Thi công lớp đá 0-4 đệm móngtheo mô tả kỹ thuật chương V101,16m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo mô tả kỹ thuật chương V10,7864100 m2
4Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V34,22m3
5Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V122,52m3
6Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V82,51m3
7Bê tông móng Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V3,78m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V22,3868100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V14,8754tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,5105tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V45,05m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V108,6m3
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống tròn + cống hộp)theo mô tả kỹ thuật chương V286đoạn
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmtheo mô tả kỹ thuật chương V22đoạn
15Quét nhựa bitum đốt cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V434,03m2
16Làm mối nối cống bằng vữa Mác 100 dày 2cmtheo mô tả kỹ thuật chương V300,06m2
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V5,8527100 m3
18Cốt thép hố ga dtheo mô tả kỹ thuật chương V0,0915tấn
19Cốt thép hố ga dtheo mô tả kỹ thuật chương V0,317tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt dtheo mô tả kỹ thuật chương V4,322tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượttheo mô tả kỹ thuật chương V1,6100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V40m3
23Lắp đặt bản vượttheo mô tả kỹ thuật chương V200cấu kiện
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dtheo mô tả kỹ thuật chương V0,3705tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,4252tấn
26Gia công cấu kiện thép hìnhtheo mô tả kỹ thuật chương V2,9333tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V3,72m3
28Lắp đặt tấm đantheo mô tả kỹ thuật chương V38cấu kiện
29Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2theo mô tả kỹ thuật chương V19,6m3
30Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mtheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
31Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V2,33m3
H PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V13,766100 m3
2Thi công lớp đá 0-4 đệm móngtheo mô tả kỹ thuật chương V73,41m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo mô tả kỹ thuật chương V22,3891100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V461,86m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dtheo mô tả kỹ thuật chương V5,7512tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V8,7319tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đantheo mô tả kỹ thuật chương V4,0133100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V62,21m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo mô tả kỹ thuật chương V1.108cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V6,3203100 m3
I VI/ PHẦN MƯƠNG BTXM LẮP GHÉP + GIA CỐ LỀ
1Vữa XM lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2theo mô tả kỹ thuật chương V7.249,05m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V1.301,11m3
3Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V433,7m3
4Thi công lớp đá cấp phối đệm móngtheo mô tả kỹ thuật chương V402,73m3
5Bê tông lề gia cố Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V1.208,18m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôntheo mô tả kỹ thuật chương V24,164100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đantheo mô tả kỹ thuật chương V95,4148100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgtheo mô tả kỹ thuật chương V61.958cái
9Vữa chèn khe M100 dày 2cmtheo mô tả kỹ thuật chương V2.602,22m2
10Đào đất sửa mươngtheo mô tả kỹ thuật chương V1.951,67m3
J VII/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏtheo mô tả kỹ thuật chương V256,1m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmtheo mô tả kỹ thuật chương V80cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V80cái
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mtheo mô tả kỹ thuật chương V471cái
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V27,43m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmtheo mô tả kỹ thuật chương V561,81m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmtheo mô tả kỹ thuật chương V1.082,5m2
8Cung cấp tấm đầu tôn sóngtheo mô tả kỹ thuật chương V8Tấm
9Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32mtheo mô tả kỹ thuật chương V98Tấm
10Cung cấp trụ đỡ tròn D141x2000x4,5theo mô tả kỹ thuật chương V102trụ
11Cung cấp bản thép đệmtheo mô tả kỹ thuật chương V102cái
12Cung cấp tiêu phản quangtheo mô tả kỹ thuật chương V102cái
13Cung cấp bulông D20theo mô tả kỹ thuật chương V102bộ
14Cung cấp bulông D16theo mô tả kỹ thuật chương V1.020bộ
15Đóng trụ hộ lantheo mô tả kỹ thuật chương V1,326100 m
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngtheo mô tả kỹ thuật chương V232,96m
K TUYẾN NHÁNH
L NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V27,83100 m3
2Đào cấp đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V3,2099100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V25,3299100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V63,1626100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98theo mô tả kỹ thuật chương V1,5197100 m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98theo mô tả kỹ thuật chương V24,6189100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V31,0399100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V31,0399100 m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo mô tả kỹ thuật chương V31,0399100 m3
10Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V47,8067100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V47,8067100 m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V47,8067100 m3
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V47,8067100 m3
M PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựatheo mô tả kỹ thuật chương V80,8301100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trêntheo mô tả kỹ thuật chương V39,3121100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù vênh)theo mô tả kỹ thuật chương V8,3298100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo mô tả kỹ thuật chương V27,0852100 m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2theo mô tả kỹ thuật chương V187,6117100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmtheo mô tả kỹ thuật chương V187,6117100 m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h (Trạm trộn Lê Tám)theo mô tả kỹ thuật chương V31,1811100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấntheo mô tả kỹ thuật chương V31,1811100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấntheo mô tả kỹ thuật chương V31,1811100 tấn
N MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP
1Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2theo mô tả kỹ thuật chương V1.156,95m2
2Sản xuất bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V207,66m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V92,56m3
4Thi công lớp đá đệm móngtheo mô tả kỹ thuật chương V77,13m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V192,83m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo mô tả kỹ thuật chương V3,8565100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo mô tả kỹ thuật chương V15,2282100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgtheo mô tả kỹ thuật chương V9.888cái
9Chèn khe chiều dày 2cm vữa Mác 100theo mô tả kỹ thuật chương V123,41m2
10Đào móng mương, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V313,15m3
O CÔNG HỘP 80X60
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V0,508100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6theo mô tả kỹ thuật chương V4,41m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn théptheo mô tả kỹ thuật chương V0,4061100 m2
4Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V9,46m3
5Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V1,56m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V3,264100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V1,6861tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,086tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V16,53m3
10Lắp đặt cốngtheo mô tả kỹ thuật chương V34đoạn
11Trát mối nối, chiều dày trát 2cm Mác 100theo mô tả kỹ thuật chương V19,3m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V0,3876100 m3
P MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, tấm đan dtheo mô tả kỹ thuật chương V0,2768tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmtheo mô tả kỹ thuật chương V0,4059tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo mô tả kỹ thuật chương V0,2011100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V3,02m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo mô tả kỹ thuật chương V52cấu kiện
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IItheo mô tả kỹ thuật chương V0,5925100 m3
7Thi công lớp đá 0-4 đệm móngtheo mô tả kỹ thuật chương V3,75m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo mô tả kỹ thuật chương V1,1875100 m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2theo mô tả kỹ thuật chương V23,57m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo mô tả kỹ thuật chương V0,3153100 m3
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏtheo mô tả kỹ thuật chương V71,4m
2Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmtheo mô tả kỹ thuật chương V29cái
3Cung cấp biển báo phản quang, biển chữ nhật (37.5x87.5)theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt cột biển báo Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mtheo mô tả kỹ thuật chương V124cái
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4theo mô tả kỹ thuật chương V7,22m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmtheo mô tả kỹ thuật chương V84m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmtheo mô tả kỹ thuật chương V190,84m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3281149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 + Tốt nghiệp kỹ sư trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).85
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 2 Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
4 Công nhân 30 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp chuyên ngành;- Có cam kết có mặt tại công trường đảm bảo tiến độ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
2 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
3 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.5
6 Máy đào 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
7 Máy đào 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
8 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
9 Máy lu bánh hơi 16T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
10 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
11 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
12 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
13 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
14 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
15 Máy san 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
16 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.3
17 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
18 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
19 Máy xúc lật 1,1m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
20 Ô tô tự đổ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.3
21 Ô tô tự đổ 12T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
22 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
23 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->