Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 17:18:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,281,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3281149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp chuyên ngành;- Có cam kết có mặt tại công trường đảm bảo tiến độ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy xúc lật 1,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Nam 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 026330770559 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên (đất khai thác) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | TUYẾN CHÍNH | |||
| D | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 194,1599 | 100 m3 |
| 2 | Đào cấp đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,7398 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,9234 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 257,4522 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,7438 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,3167 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,7351 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 210,8997 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 210,8997 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 210,8997 | 100 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 235,5241 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 235,5241 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 235,5241 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 235,5241 | 100 m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,812 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,812 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,812 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,812 | 100 m3 |
| E | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | theo mô tả kỹ thuật chương V | 291,8508 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18cm (nền cũ + nền mới) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 143,1478 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh | theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,1337 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo mô tả kỹ thuật chương V | 129,6077 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 748,8662 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 748,8662 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h (Trạm trộn Lê Tám) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,4616 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,4616 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,4616 | 100 tấn |
| F | III/ PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,4466 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 0-4đệm móng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 228,06 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,0336 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.125,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,5798 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,3882 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,5958 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 212,86 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.068 | cấu kiện |
| G | IV/ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,0824 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 0-4 đệm móng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 101,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,7864 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 122,52 | m3 |
| 6 | Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,51 | m3 |
| 7 | Bê tông móng Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,3868 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,8754 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5105 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,05 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống tròn + cống hộp) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 286 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | đoạn |
| 15 | Quét nhựa bitum đốt cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 434,03 | m2 |
| 16 | Làm mối nối cống bằng vữa Mác 100 dày 2cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 300,06 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8527 | 100 m3 |
| 18 | Cốt thép hố ga d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0915 | tấn |
| 19 | Cốt thép hố ga d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,317 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,322 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bản vượt | theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3705 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4252 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép hình | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9333 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
| 29 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,6 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,33 | m3 |
| H | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,766 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 0-4 đệm móng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,41 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,3891 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 461,86 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7512 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,7319 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0133 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,21 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.108 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3203 | 100 m3 |
| I | VI/ PHẦN MƯƠNG BTXM LẮP GHÉP + GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Vữa XM lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 7.249,05 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.301,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 433,7 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối đệm móng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 402,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lề gia cố Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.208,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,164 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 95,4148 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | theo mô tả kỹ thuật chương V | 61.958 | cái |
| 9 | Vữa chèn khe M100 dày 2cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.602,22 | m2 |
| 10 | Đào đất sửa mương | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.951,67 | m3 |
| J | VII/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏ | theo mô tả kỹ thuật chương V | 256,1 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 471 | cái |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,43 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 561,81 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.082,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp tấm đầu tôn sóng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Tấm |
| 9 | Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | Tấm |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ tròn D141x2000x4,5 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 102 | trụ |
| 11 | Cung cấp bản thép đệm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 12 | Cung cấp tiêu phản quang | theo mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 13 | Cung cấp bulông D20 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 102 | bộ |
| 14 | Cung cấp bulông D16 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.020 | bộ |
| 15 | Đóng trụ hộ lan | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,326 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,96 | m |
| K | TUYẾN NHÁNH | |||
| L | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,83 | 100 m3 |
| 2 | Đào cấp đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2099 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,3299 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,1626 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5197 | 100 m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,6189 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,0399 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,0399 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,0399 | 100 m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,8067 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,8067 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,8067 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,8067 | 100 m3 |
| M | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,8301 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,3121 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù vênh) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,3298 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,0852 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 187,6117 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 187,6117 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h (Trạm trộn Lê Tám) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,1811 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,1811 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,1811 | 100 tấn |
| N | MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.156,95 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 207,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,56 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,13 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 192,83 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,8565 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,2282 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9.888 | cái |
| 9 | Chèn khe chiều dày 2cm vữa Mác 100 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,41 | m2 |
| 10 | Đào móng mương, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 313,15 | m3 |
| O | CÔNG HỘP 80X60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,41 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4061 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,46 | m3 |
| 5 | Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,264 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6861 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,53 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống | theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | đoạn |
| 11 | Trát mối nối, chiều dày trát 2cm Mác 100 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,3 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3876 | 100 m3 |
| P | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, tấm đan d | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2768 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4059 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2011 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5925 | 100 m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 0-4 đệm móng | theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1875 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,57 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3153 | 100 m3 |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏ | theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,4 | m |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, biển chữ nhật (37.5x87.5) | theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | theo mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,22 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | theo mô tả kỹ thuật chương V | 190,84 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3281149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | + Tốt nghiệp kỹ sư trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 2 | Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp chuyên ngành;- Có cam kết có mặt tại công trường đảm bảo tiến độ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 5 |
| 6 | Máy đào 0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 7 | Máy đào 1,6m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 11 | Máy lu rung 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Máy san 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 18 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 19 | Máy xúc lật 1,1m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 3 |
| 21 | Ô tô tự đổ 12T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi