Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 17:54:00 đến ngày 2021-11-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,681,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.245218E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6490436E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cung cấp dụng cụ học tập và đồ dùng có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp hàng hóa đồ dùng, dụng cụ học tập.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp là 384.776.840 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính hợp lệ đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lậpSố lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 đồng.Không sử dụng liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với những sản phẩm, thiết bị bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành là 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021 Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Nguyễn An Ninh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh. +Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 02 năm: 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Nguyễn An Ninh; địa chỉ Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Nguyễn An Ninh; địa chỉ Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TK XD TM DV Ngô Trần. Địa chỉ 71/6 Nguyễn Văn Thương, P.25, Quận Bình Thạnh, TPHCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch Q12, TPHCM. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả: Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí: Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Dạy các văn bản nghị luận: Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Dạy các văn bản thông tin: Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Dạy quy trình, cách viết chung: Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản: Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Hình học trực quan: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Hình học phẳng: Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Hình học phẳng: Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Thống kê và Xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất, gồm: Đồng xu | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng: Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Yêu thương con người: Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Siêng năng, kiên trì: Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tôn trọng sự thật: Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Tự lập: Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tự nhận thức bản thân: Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tiết kiệm: Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tiết kiệm: Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Quyền trẻ em: Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tự nhận thức bản thân: Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm; Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tiết kiệm: Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Thời gian trong lịch sử: Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 12 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Nguồn gốc loài người: Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Nguồn gốc loài người: Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Nguồn gốc loài người: Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xã hội nguyên thuỷ: Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á: Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Các vương quốc Champa và Phù Nam: Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 12 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về hiện tượng tạo núi | 12 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển,Các loại mây | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất,Gió đất - gió biển | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Nước trên Trái đất: Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Nước trên Trái đất: Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 12 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Đất và sinh vật trên Trái đất: video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Con người và thiên nhiên: Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Nước trên Trái đất: Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Con người và thiên nhiên: Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ Địa lí đại cương | 5 | Tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 5 | Tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Địa bàn | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 3 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Các thể (trạng thái) của chất: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Các thể (trạng thái) của chất: Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Đa dạng thế giới sống: Phân loại thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Đa dạng thế giới sống: Phân loại thế giới sống: Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Đa dạng thế giới sống: Virus và vi khuẩn: Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng nguyên sinh vật Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng nấm Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Sơ đồ các nhóm Thực vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 3 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Đa dạng động vật: Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Đa dạng động vật: Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Đa dạng động vật: Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Lực: Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời: Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng: Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Hệ Mặt Trời: Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Ngân Hà: Tranh/ảnh về Ngân Hà | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Oxi (oxygen) và không khí: Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Tế bào: Acid acetic 45% | 3 | ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Tế bào: Carmin acetic 2% | 100 | ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Tế bào: Giemsa 2% | 100 | ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Tế bào: Methylen blue | 100 | ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Lực: Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Cảm biến lực | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Bộ thu nhận số liệu | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng cá | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng lưõng cư | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng bò sát | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng chim | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thú | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng sinh học | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Đa dạng thế giới sống: Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Từ tế bào đến cơ thể: Cấu tạo cơ thể người | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Nhà ở: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Nhà ở: Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Nhà ở: Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Nhà ở: Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Trang phục và thời trang: Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Trang phục và thời trang: Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Trang phục và thời trang: Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Bộ vật liệu cơ khí | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Bộ vật liệu điện | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Biến thể nguồn | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Cho tất cả các chủ đề: Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Chạy cự li ngắn: Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Ném bóng: Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Bóng đá: Quả bóng đá | 10 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Võ: Trụ đấm, đá | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Võ: Đích đấm, đá (cầm tay) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Đẩy gậy: Gậy | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Cờ Vua: Bàn cờ, quân cờ | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Cờ Vua: Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Bóng bàn: Quả bóng bàn | 15 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Bóng bàn: Vợt | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Còi | 10 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Thước dây | 6 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Nấm thể thao | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Biển lật số | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Thanh phách | 20 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Kèn phím | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Lịch sử mĩ thuật thế giới: Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Đèn chiếu sáng. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Hoạt động hướng đến bản thân: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Hoạt động hướng đến tự nhiên: Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Nam châm gắn bảng | 100 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.245218E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6490436E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cung cấp dụng cụ học tập và đồ dùng có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp hàng hóa đồ dùng, dụng cụ học tập.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp là 384.776.840 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính hợp lệ đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lậpSố lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 đồng.Không sử dụng liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với những sản phẩm, thiết bị bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành là 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi