Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143442-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211143429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 17:54:00 đến ngày 2021-11-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,681,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.245218E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6490436E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cung cấp dụng cụ học tập và đồ dùng có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp hàng hóa đồ dùng, dụng cụ học tập.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp là 384.776.840 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính hợp lệ đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lậpSố lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 đồng.Không sử dụng liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với những sản phẩm, thiết bị bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành là 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021
Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Nguyễn An Ninh
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Nguyễn An Ninh; địa chỉ Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Nam Nhân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn An Ninh; địa chỉ Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh. +Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 02 năm: 2019, 2020.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa cung cấp mới 100%.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn An Ninh; địa chỉ Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Nguyễn An Ninh; địa chỉ Số 2384/36, Khu phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TK XD TM DV Ngô Trần. Địa chỉ 71/6 Nguyễn Văn Thương, P.25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch Q12, TPHCM.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
2Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
3Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả: Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
4Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí: Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
5Dạy các văn bản nghị luận: Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
6Dạy các văn bản thông tin: Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
7Dạy quy trình, cách viết chung: Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
8Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản: Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
9Hình học trực quan: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan15BộMô tả kỹ thuật theo chương V
10Hình học phẳng: Bộ thiết bị dạy hình học phẳng15BộMô tả kỹ thuật theo chương V
11Hình học phẳng: Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
12Thống kê và Xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất, gồm: Đồng xu24BộMô tả kỹ thuật theo chương V
13Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng: Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
14Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
15Yêu thương con người: Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
16Siêng năng, kiên trì: Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
17Tôn trọng sự thật: Video/clip về tình huống trung thực1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
18Tự lập: Video/clip về tình huống tự lập1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
19Tự nhận thức bản thân: Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
20Tiết kiệm: Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
21Tiết kiệm: Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
22Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
23Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
24Quyền trẻ em: Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
25Tự nhận thức bản thân: Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân8BộMô tả kỹ thuật theo chương V
26Ứng phó với tình huống nguy hiểm; Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm5BộMô tả kỹ thuật theo chương V
27Tiết kiệm: Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm8BộMô tả kỹ thuật theo chương V
28Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.12BộMô tả kỹ thuật theo chương V
29Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.12BộMô tả kỹ thuật theo chương V
30Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
31Thời gian trong lịch sử: Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.12TờMô tả kỹ thuật theo chương V
32Nguồn gốc loài người: Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
33Nguồn gốc loài người: Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
34Nguồn gốc loài người: Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
35Xã hội nguyên thuỷ: Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
36Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
37Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á: Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
38Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
39Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
40Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
41Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
42Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
43Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
44Các vương quốc Champa và Phù Nam: Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
45Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
46Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
47Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.12TờMô tả kỹ thuật theo chương V
48Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời8TờMô tả kỹ thuật theo chương V
49Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa8tờMô tả kỹ thuật theo chương V
50Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
51Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
52Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
53Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
54Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về hiện tượng tạo núi12TờMô tả kỹ thuật theo chương V
55Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
56Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
57Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển,Các loại mây2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
58Khí hậu và biến đổi khí hậu: Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất,Gió đất - gió biển2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
59Khí hậu và biến đổi khí hậu: Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
60Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
61Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/Clip về tác động của nước biển dâng2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
62Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
63Nước trên Trái đất: Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
64Nước trên Trái đất: Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
65Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính8TờMô tả kỹ thuật theo chương V
66Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới12TờMô tả kỹ thuật theo chương V
67Đất và sinh vật trên Trái đất: video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
68Con người và thiên nhiên: Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
69Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lí đại cương10TậpMô tả kỹ thuật theo chương V
70Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
71Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
72Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu Tây1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
73Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu Đông1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
74Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
75Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
76Nước trên Trái đất: Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
77Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
78Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
79Con người và thiên nhiên: Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
80Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố dân cư thế giới2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
81Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ Địa lí đại cương5TậpMô tả kỹ thuật theo chương V
82Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ thế giới và các châu lục5TậpMô tả kỹ thuật theo chương V
83Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
84Địa bàn2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
85Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam3HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
86Nhiệt - ẩm kế treo tường2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
87Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
88Các thể (trạng thái) của chất: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
89Các thể (trạng thái) của chất: Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
90Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
91Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
92Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
93Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
94Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
95Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
96Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
97Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
98Đa dạng thế giới sống: Phân loại thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
99Đa dạng thế giới sống: Phân loại thế giới sống: Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
100Đa dạng thế giới sống: Virus và vi khuẩn: Tranh/ảnh về Cấu tạo virus3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
101Đa dạng thế giới sống: Đa dạng nguyên sinh vật Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
102Đa dạng thế giới sống: Đa dạng nấm Tranh/ảnh về một số dạng nấm3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
103Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Sơ đồ các nhóm Thực vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
104Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
105Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
106Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
107Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)3TờMô tả kỹ thuật theo chương V
108Đa dạng động vật: Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
109Đa dạng động vật: Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
110Đa dạng động vật: Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
111Lực: Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
112Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời: Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
113Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng: Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
114Hệ Mặt Trời: Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
115Ngân Hà: Tranh/ảnh về Ngân Hà4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
116Oxi (oxygen) và không khí: Cốc loại 1 lít7CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
117Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Thìa café nhỏ7CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
118Tế bào: Acid acetic 45%3mlMô tả kỹ thuật theo chương V
119Tế bào: Carmin acetic 2%100mlMô tả kỹ thuật theo chương V
120Tế bào: Giemsa 2%100mlMô tả kỹ thuật theo chương V
121Tế bào: Methylen blue100mlMô tả kỹ thuật theo chương V
122Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
123Lực: Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7BộMô tả kỹ thuật theo chương V
124Cảm biến lực7CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
125Cảm biến nhiệt độ7CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
126Bộ thu nhận số liệu7CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
127Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
128Đa dạng thế giới sống: Đa dạng cá4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
129Đa dạng thế giới sống: Đa dạng lưõng cư4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
130Đa dạng thế giới sống: Đa dạng bò sát4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
131Đa dạng thế giới sống: Đa dạng chim4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
132Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thú4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
133Đa dạng thế giới sống: Đa dạng sinh học4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
134Đa dạng thế giới sống: Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
135Từ tế bào đến cơ thể: Cấu tạo cơ thể người1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
136Nhà ở: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
137Nhà ở: Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
138Nhà ở: Tranh về Xây dựng nhà ở1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
139Nhà ở: Tranh về Ngôi nhà thông minh1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
140Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Thực phẩm trong gia đình1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
141Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
142Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
143Trang phục và thời trang: Tranh về Trang phục và đời sống1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
144Trang phục và thời trang: Tranh về Thời trang trong cuộc sống1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
145Trang phục và thời trang: Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
146Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Nồi cơm điện1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
147Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Bếp điện1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
148Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Đèn điện1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
149Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Quạt điện1TờMô tả kỹ thuật theo chương V
150Video về Ngôi nhà thông minh1TệpMô tả kỹ thuật theo chương V
151Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpMô tả kỹ thuật theo chương V
152Video về Trang phục và thời trang1TệpMô tả kỹ thuật theo chương V
153Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpMô tả kỹ thuật theo chương V
154Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpMô tả kỹ thuật theo chương V
155Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
156Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
157Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải3HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
158Bộ vật liệu cơ khí3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
159Bộ dụng cụ cơ khí4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
160Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
161Bộ vật liệu điện3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
162Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
163Biến thể nguồn4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
164Cho tất cả các chủ đề: Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
165Kiến thức chung về giáo dục thể chất: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
166Chạy cự li ngắn: Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
167Ném bóng: Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờMô tả kỹ thuật theo chương V
168Bóng đá: Quả bóng đá10QuảMô tả kỹ thuật theo chương V
169Võ: Trụ đấm, đá2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
170Võ: Đích đấm, đá (cầm tay)5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
171Đẩy gậy: Gậy5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
172Cờ Vua: Bàn cờ, quân cờ10BộMô tả kỹ thuật theo chương V
173Cờ Vua: Bàn và quân cờ treo tường1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
174Bóng bàn: Quả bóng bàn15QuảMô tả kỹ thuật theo chương V
175Bóng bàn: Vợt5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
176Đồng hồ bấm giây2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
177Còi10ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
178Thước dây6ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
179Nấm thể thao30ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
180Cờ lệnh thể thao5BộMô tả kỹ thuật theo chương V
181Biển lật số3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
182Dây nhảy cá nhân20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
183Thanh phách20CặpMô tả kỹ thuật theo chương V
184Trống nhỏ5BộMô tả kỹ thuật theo chương V
185Tam giác chuông (Triangle)5BộMô tả kỹ thuật theo chương V
186Trống lục lạc (Tambourine)5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
187Kèn phím5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
188Sáo (recorder)20CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
189Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình2TờMô tả kỹ thuật theo chương V
190Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
191Lịch sử mĩ thuật thế giới: Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
192Đèn chiếu sáng.2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
193Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
194Hoạt động hướng đến bản thân: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu16BộMô tả kỹ thuật theo chương V
195Hoạt động hướng đến tự nhiên: Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
196Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống16BộMô tả kỹ thuật theo chương V
197Nam châm gắn bảng100ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.245218E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6490436E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc cung cấp dụng cụ học tập và đồ dùng có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp hàng hóa đồ dùng, dụng cụ học tập.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp là 384.776.840 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính hợp lệ đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lậpSố lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 đồng.Không sử dụng liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.776.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.330.520 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với những sản phẩm, thiết bị bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành là 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->