Gói thầu: Mua đồ vải năm 2020 của Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua đồ vải năm 2020 của Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435112 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:47:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Váy bệnh nhân | 2.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo bệnh nhân trắng | 1.200 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áo vàng người nhà bệnh nhân | 600 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áo mổ xanh | 700 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Quần áo mổ xanh | 250 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Săng đơn 1,8m x 2,0m | 400 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Săng đơn 1,2m x 1,2m | 400 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Săng đơn 0,8m x 1,2m | 2.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Săng đơn 0,8m x 0,8m | 2.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Săng đơn 0,8m x 0,8m | 6.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Săng đơn 0,4m x 0,4m | 200 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Săng đơn 0,4m x 0,4m | 2.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Săng có lỗ 0,8m x 0,8m | 400 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Săng đúp 1m x 1,8m | 900 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ga đắp cho bé, 2 lớp (1m x 1m) | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ga trải giường bệnh nhân (2,25m x 1,3m) | 500 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ga trải bàn khám bệnh (2m x 1,8m) | 6 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống đùi bệnh nhân | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ri đô có móc treo | 5 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khăn bông to (0,8m x 1,2m) | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi