Gói thầu: Gói thầu số 22: Xây dựng Cổng, tường rào, bốt gác, nhà xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143449-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Xây dựng Cổng, tường rào, bốt gác, nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20211116604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP; NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 18:52:00 đến ngày 2021-12-04 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,322,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.476.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Xây dựng Cổng, tường rào, bốt gác, nhà xe
Xây dựng Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ (giai đoạn 3)
300 Ngày
E-CDNT 3 NSQP; NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN , địa chỉ: 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư, thiết kế và Xây dựng Sông Đà; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư, thiết kế và Xây dựng Sông Đà; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Sĩ quan Thông tin.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN , địa chỉ: 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Thông tin: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Thông tin: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8571100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2987m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,5961m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6372tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,809tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8414tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7885100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6658100m2
9Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0646m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,8789m2
11Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng polyme 2 thành phầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,8789m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2857100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0566100m3
14Rải nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,283100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,83m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5156m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5954tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0772tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4135100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,8599m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1421tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2689tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1252tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6937100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9003m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5292100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7388tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,519m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0793100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0408tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,42m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,28m3
34Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1494m3
35Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3978m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,254m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,2294m2
38Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5914m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V152,92m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V169,37m2
41Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,78m2
42Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,4834m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,65m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,508m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,42m2
47Lát đá xanh thanh hóa dạng rốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,8m2
48Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m2
49Sơn giả bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,75m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,2988m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V423,096m2
52Quét chống thấm gốc polyurethaneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V159,046m2
53Lưới thép D1a20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,046m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,046m2
55Cỏ nhân tạoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,26m2
56Chữ biển tên chữ Aluminium màu trắng + logoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1TB
57Cổng xếp inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,08m
58Motor cổng xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
59Bộ tích điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,588100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,283100m2
62Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
63Vách kính cố định nhôm màu đen xám, kính an toàn dày 6,38mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,88m2
64Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dà 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
65Cửa sổ lật 1 cánh, nhôm màu đen xám, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
66Aptomat 1 pha 3 cực MCB-3P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
71Khởi động từ 3 pha 3P-9A (kép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
72Cuộn dây 220V có 2 tiếp điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cuộn
73Rơ le nhiệt 2.5-4ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Hộp nút ấn 2 nút 250V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
76Vỏ tủ điện 500x300x150mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
77Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
78Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
79Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
80Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
81Ống HDPE siêu bền D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
82Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
83Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
86Khởi động từ 3 pha 3P-9A (kép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
87Cuộn dây 220V có 2 tiếp điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cuộn
88Rơ le nhiệt 2.5-4ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
89Hộp nút ấn 2 nút 250V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
90Đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
91Vỏ tủ điện 500x300x150mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
93Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
94Ống HDPE siêu bền D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
95Vỏ tủ điện ngầm tường 4 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
96Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30maTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
97Aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
98Aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
99Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
100Đèn gắn tường 1x7W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
101Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
102Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
103Dây đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
104Dây đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
105Dây đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
106Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
107Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
108Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
109Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
110Ống luồn dây điện PVC D25 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
111Thép tròn D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
112Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0225100m3
118Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1331000v
119Băng báo hiệu cáp R25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m3
123Lắp đặt chậu xí bệt(Inax mã hiệu AC-969VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102M hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
125Van góc 2 cửa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
126Lavabo treo tường (bao gồm xi phông, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu LFV-21SPhoặc tương đương) - vòi lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
128Phễu thu nước sàn D65-A120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt gương soi ( KF5075 VA Tham khảo Inax )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
130Ống PPR PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
131Van PPR 2 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
132Tê PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
133Tê PPR DN20 ren ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
134Cút PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
135Cút PPR DN20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Măng sông PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
137Ống nhựa uPVC D200 class 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
138Ống nhựa uPVC D110 class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
139Ống nhựa uPVC D75 class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
140Ống nhựa uPVC D60 class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
141Ống nhựa uPVC D48 class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
142Cút nhựa uPVC 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
143Cút nhựa uPVC 90 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
144Cút nhựa uPVC 90 D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
145Tê nhựa uPVC 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
146Tê nhựa uPVC 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
147Tê nhựa uPVC 45 D75x48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
148Xi phông UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
149Xi phông UPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Bịt thông tắc UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Bịt thông tắc UPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0159100m3
153Đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092m3
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0035tấn
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136100m2
158Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144m3
159Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m2
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0608m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0031100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0132tấn
163Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0053100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106100m3
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1379100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,544m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,022m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0586100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
174Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,696m3
175Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,36m2
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,12m2
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0319tấn
180Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0459100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
B CỔNG PHỤ C2 + BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2507100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4595m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3858m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0978100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0741tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3472tấn
8Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2788m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0836100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0161100m3
11Rải nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,644m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1671100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1671100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1671100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,112m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0268tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1802tấn
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2224100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0263tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1357tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0846100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0982100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0773tấn
27Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5908m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,135m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,97m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,46m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,82m2
32Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,78m2
33Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140,105m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,44m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,116m2
36Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,195m2
38Sơn giả bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,9125m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,0575m2
40Quét chống thấm gốc polyurethaneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,145m2
42Lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,375m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2688m3
44Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,375m2
45Chữ biển tên chữ Aluminium màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1TB
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9276100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644100m2
48Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dà 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,175m2
49Vách kính cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,175m2
50Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,115m2
51Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3174tấn
52Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,25m2
53Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0544m2
54Tôn 1mm màu xanh rêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,375m2
55Ray thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,3725kg
56Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
57Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
58Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
59Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
60Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Phễu thu nước sàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
62Vỏ tủ điện ngầm tường 4 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30maTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
64Aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
67Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
68Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
70Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
71Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
72Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
73Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
74Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
76Thép tròn D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
77Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
C CỔNG PHỤ C3 + BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2416100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,372m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3093m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0901100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0636tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3472tấn
8Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1055m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0805100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0161100m3
11Rải nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,644m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1611100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1611100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1611100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,892m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1522tấn
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1784100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,657m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0239tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1251tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0982100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0773tấn
27Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,257m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,135m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,41m2
30Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,545m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,26m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,82m2
33Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,66m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,44m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,116m2
36Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,875m2
38Sơn giả bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,6525m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7575m2
40Quét chống thấm gốc polyurethaneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,145m2
42Lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,375m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2688m3
44Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,375m2
45Chữ biển tên chữ Aluminium màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1TB
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9276100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644100m2
48Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dà 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,74m2
49Vách kính cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,175m2
50Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,115m2
51Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2127tấn
52Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5m2
53Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,1216m2
54Tôn 1mm màu xanh rêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m2
55Ray thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,9935kg
56Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
57Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
58Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
59Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
60Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Phễu thu nước sàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
62Vỏ tủ điện ngầm tường 4 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30maTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
64Aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
67Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
68Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
70Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
71Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
72Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
73Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
74Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
76Thép tròn D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
77Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7214100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2364m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,2897m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4194tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3552100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7441100m2
7Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0162m3
8Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5973m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9071100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8143100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8143100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8143100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2291m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,858tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4611tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5325100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3562m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6285tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0356100m2
20Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V248,4077m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.030,929m2
22Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.030,929m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V242,634m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,56m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.477,123m2
26Cung cấp, lắp đặt mũi mác bằng gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.531cái
27Cung cấp, lắp dựng thép mũi hàng rào, sơn đồng màu mũi mácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.694,8402kg
28Đèn gắn tường bóng led 10W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37bộ
29Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Dây đồng bọc cách điện CXV(2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V290m
31Ống HDPE gân xoắn D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9100m
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0161100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3336m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,0003m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1375tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5025tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4663tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9323100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6514100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3387100m3
10Rải giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,556100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4556100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,008m3
13Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6774100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6774100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6397m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2773tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5276tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9639100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,6074m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6607100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0473tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1661tấn
24Băng cản nước V20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V306,64m
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,629m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3122tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2492tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9152tấn
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,226100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,8815m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7928tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7352tấn
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8618100m2
34Xây gạch không nung 190x90x50 (đặc), xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,056m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300,7972m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,9572m2
37Căng lưới thép gia cố tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,56m2
38Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,792m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V322,6m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V786,18m2
41Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
42Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,56m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.477,6092m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V146,9572m2
45Sơn Epoxy nền, sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V455,6m2
46Quét chống thấm gốc polyurethaneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V805,51m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V759,21m2
48Lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V759,21m2
49Chậu nhựa, trồng cây hoaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V759m2
50Quét chống thấm gốc polyurethaneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V261,4424m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261,44m2
52Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
53Sơn vạch phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,494m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,965100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5921100m2
56Cửa nhựa lõi thép tráng kẽm, kính an toàn dán mờ 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,74m2
57Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32m2
58Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
59Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
60Phễu thu nước sàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0158100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,198m3
63Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,61m2
65Tấm ghi gang đúc sẵn 850x410Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
66Lắp đặt tấm ghi gangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0038100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
70Vỏ tủ điện ngầm tường 6 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
71Vỏ tủ điện ngầm tường 4 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
73Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
74Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-30maTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
76Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
77Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
78Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
79Công tắc 2 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
80Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
81Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
82Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
83Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
84Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
85Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
86Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
87Thép tròn D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
88Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.476.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 6T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
6 Máy hàn ≥ 23 KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
7 Máy trộn ≥ 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9 Máy cắt uốn ≥ 5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->