Gói thầu: Gói thầu số 22: Xây dựng Cổng, tường rào, bốt gác, nhà xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Xây dựng Cổng, tường rào, bốt gác, nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP; NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 18:52:00 đến ngày 2021-12-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,322,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.476.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Xây dựng Cổng, tường rào, bốt gác, nhà xe Xây dựng Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ (giai đoạn 3) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP; NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Thông tin: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Thông tin: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8571 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2987 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,5961 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,809 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8414 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7885 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6658 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0646 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,8789 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng polyme 2 thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,8789 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2857 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,83 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5156 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5954 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0772 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4135 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8599 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1421 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2689 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1252 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6937 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9003 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5292 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7388 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,519 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0408 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,42 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1494 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3978 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,254 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,2294 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,5914 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,92 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,37 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,78 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,4834 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,65 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,508 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,42 | m2 |
| 47 | Lát đá xanh thanh hóa dạng rối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,8 | m2 |
| 48 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 49 | Sơn giả bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,2988 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 423,096 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,046 | m2 |
| 53 | Lưới thép D1a20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,046 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,046 | m2 |
| 55 | Cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,26 | m2 |
| 56 | Chữ biển tên chữ Aluminium màu trắng + logo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 57 | Cổng xếp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,08 | m |
| 58 | Motor cổng xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Bộ tích điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,588 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định nhôm màu đen xám, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dà 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 65 | Cửa sổ lật 1 cánh, nhôm màu đen xám, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 66 | Aptomat 1 pha 3 cực MCB-3P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Khởi động từ 3 pha 3P-9A (kép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Cuộn dây 220V có 2 tiếp điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 73 | Rơ le nhiệt 2.5-4A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Hộp nút ấn 2 nút 250V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Vỏ tủ điện 500x300x150mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 78 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 79 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 80 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 81 | Ống HDPE siêu bền D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Khởi động từ 3 pha 3P-9A (kép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Cuộn dây 220V có 2 tiếp điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 88 | Rơ le nhiệt 2.5-4A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Hộp nút ấn 2 nút 250V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Vỏ tủ điện 500x300x150mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 93 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 94 | Ống HDPE siêu bền D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Vỏ tủ điện ngầm tường 4 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 100 | Đèn gắn tường 1x7W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Dây đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 104 | Dây đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 105 | Dây đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 106 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 107 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 108 | Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 109 | Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 110 | Ống luồn dây điện PVC D25 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 111 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 112 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | 1000v |
| 119 | Băng báo hiệu cáp R25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt(Inax mã hiệu AC-969VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102M hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Van góc 2 cửa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lavabo treo tường (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu LFV-21SPhoặc tương đương) - vòi lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 128 | Phễu thu nước sàn D65-A120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi ( KF5075 VA Tham khảo Inax ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Van PPR 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Tê PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê PPR DN20 ren ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Cút PPR DN20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Măng sông PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống nhựa uPVC D200 class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D75 class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 140 | Ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 141 | Ống nhựa uPVC D48 class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 142 | Cút nhựa uPVC 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 144 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 146 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC 45 D75x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Xi phông UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Xi phông UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Bịt thông tắc UPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 153 | Đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | m3 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0608 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | tấn |
| 163 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,022 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 174 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,696 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,36 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0319 | tấn |
| 180 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| B | CỔNG PHỤ C2 + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4595 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3858 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0741 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3472 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2788 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,644 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1671 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1671 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1671 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,112 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0268 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1802 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,777 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1357 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5908 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,135 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,97 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,46 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,82 | m2 |
| 32 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,105 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,44 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,116 | m2 |
| 36 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,195 | m2 |
| 38 | Sơn giả bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,9125 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,0575 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,145 | m2 |
| 42 | Lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,375 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2688 | m3 |
| 44 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,375 | m2 |
| 45 | Chữ biển tên chữ Aluminium màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9276 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 48 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dà 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,175 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,175 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,115 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3174 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,25 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0544 | m2 |
| 54 | Tôn 1mm màu xanh rêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,375 | m2 |
| 55 | Ray thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3725 | kg |
| 56 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 57 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Phễu thu nước sàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Vỏ tủ điện ngầm tường 4 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 70 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 71 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 72 | Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 73 | Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 74 | Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 76 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 77 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| C | CỔNG PHỤ C3 + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3093 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3472 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1055 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,644 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,892 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1522 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,657 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1251 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,257 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,135 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,41 | m2 |
| 30 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,545 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,26 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,82 | m2 |
| 33 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,44 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,116 | m2 |
| 36 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,875 | m2 |
| 38 | Sơn giả bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,6525 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7575 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,145 | m2 |
| 42 | Lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,375 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2688 | m3 |
| 44 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,375 | m2 |
| 45 | Chữ biển tên chữ Aluminium màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9276 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 48 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dà 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,74 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,175 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,115 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2127 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1216 | m2 |
| 54 | Tôn 1mm màu xanh rêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 55 | Ray thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9935 | kg |
| 56 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Phễu thu nước sàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Vỏ tủ điện ngầm tường 4 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 70 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 71 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 72 | Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 73 | Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 74 | Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 76 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 77 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7214 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2364 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,2897 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4194 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3552 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7441 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0162 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5973 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8143 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8143 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8143 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2291 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,858 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4611 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5325 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3562 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6285 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0356 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,4077 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.030,929 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.030,929 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,634 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,56 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.477,123 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt mũi mác bằng gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.531 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng thép mũi hàng rào, sơn đồng màu mũi mác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.694,8402 | kg |
| 28 | Đèn gắn tường bóng led 10W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 29 | Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Dây đồng bọc cách điện CXV(2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 31 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9 | 100m |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0161 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,0003 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1375 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4663 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9323 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6514 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3387 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,556 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,008 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6774 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6774 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6397 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2773 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5276 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9639 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,6074 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6607 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0473 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1661 | tấn |
| 24 | Băng cản nước V20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 306,64 | m |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,629 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3122 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2492 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9152 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,226 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,8815 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7928 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7352 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8618 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 190x90x50 (đặc), xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,056 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300,7972 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,9572 | m2 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,56 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,792 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 322,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 786,18 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,56 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.477,6092 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,9572 | m2 |
| 45 | Sơn Epoxy nền, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 455,6 | m2 |
| 46 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 805,51 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 759,21 | m2 |
| 48 | Lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 759,21 | m2 |
| 49 | Chậu nhựa, trồng cây hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 759 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,4424 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,44 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 53 | Sơn vạch phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,494 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,965 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5921 | 100m2 |
| 56 | Cửa nhựa lõi thép tráng kẽm, kính an toàn dán mờ 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m2 |
| 57 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,32 | m2 |
| 58 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Phễu thu nước sàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,61 | m2 |
| 65 | Tấm ghi gang đúc sẵn 850x410 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tấm ghi gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 70 | Vỏ tủ điện ngầm tường 6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Vỏ tủ điện ngầm tường 4 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-30ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 78 | Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Công tắc 2 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 81 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 82 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 83 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 84 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 85 | Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 86 | Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 87 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 88 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.825.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.476.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô ≥ 6T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 7 | Máy trộn ≥ 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi