Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm Que thử nước tiểu phát hiện nhanh chất ma túy tổng hợp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm Que thử nước tiểu phát hiện nhanh chất ma túy tổng hợp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 20:30:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,153,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15356E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03071E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế thuộc loại B,C, D. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.105.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chính trong công tác cung cấp hàng hóa cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc cao đẳng/đại học chuyên ngành y, dược (phải có kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp của cá nhân được đề xuất để chứng minh).Tổng số năm kinh nghiệm:Tối thiểu phải có 5 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Phải có kèm theo File scan bản gốc tài liệu kê khai có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của tối thiểu là 3 hợp đồng Cung cấp trang thiết bị y tê thuộc loại B, C, D đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm Que thử nước tiểu phát hiện nhanh chất ma túy tổng hợp năm 2021 Mua sắm Que thử nước tiểu phát hiện nhanh chất ma túy tổng hợp năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoại trừ File scan bản gốc tất cả các tài liệu phải nộp cùng với E-HSDT theo quy định tại Chương I, Chương III, Chương IV và Chương V của E-HSMT, nhà thầu còn phải nộp cùng với E-HSDT File scan bản gốc các tài liệu sau đây: o Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh; o Tài liệu có xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành tính đến thời điểm 30/09/2021; o Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai (hợp đồng phải có kèm theo File scan dự toán hợp đồng để chứng minh về chủng loại hàng hóa đã cung cấp theo hợp đồng); o Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; o Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ); o Hóa đơn tài chính/hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) do nhà thầu phát hành sau các lần Chủ đầu tư thanh toán hoặc quyết toán đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; o Các văn bằng/ tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư có liên quan đến nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Đối với các loại hàng hóa sẽ cung cấp cho gói thầu theo đề xuất của nhà thầu là hàng hóa sản xuất trong nước thì trong E-HSDT nhà thầu phải kèm theo: o File scan bản gốc các tài liệu/chứng từ để chứng minh là các loại hàng hóa đó đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành; o File scan bản gốc Giấy chứng nhận lưu hành tự do cho trang thiết bị y tế sản xuất trong nước do Bộ Y tế cấp (theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ quy định về quản lý trang thiết bị y tế). b) Đối với các loại hàng hóa sẽ cung cấp cho gói thầu theo đề xuất của nhà thầu là hàng hóa nhập khẩu thì trong E-HSDT nhà thầu phải kèm theo: File scan bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia nơi sản xuất ra các loại hàng hóa đó cấp để chứng minh là các loại hàng hóa đó đều có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp về thuế quan và các quy định khác của pháp luật về xuất nhập khẩu của cả hai nước: nhập khẩu và xuất khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | o Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. o Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn của nhà sản xuất (ghi trên bao bì của hàng hóa) nhưng tối thiểu phải là 18 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với các loại hàng hóa là nhập khẩu theo đề xuất của nhà thầu). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.153.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0694401491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0694401491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng PH10 Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0694401491. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Que thử nhanh ma túy tổng hợp 5.1 | Do nhà thầu tự đề xuất | 4.349 | Que | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 18 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15356E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03071E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế thuộc loại B,C, D. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.105.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chính trong công tác cung cấp hàng hóa cho gói thầu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc cao đẳng/đại học chuyên ngành y, dược (phải có kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp của cá nhân được đề xuất để chứng minh).Tổng số năm kinh nghiệm:Tối thiểu phải có 5 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Phải có kèm theo File scan bản gốc tài liệu kê khai có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của tối thiểu là 3 hợp đồng Cung cấp trang thiết bị y tê thuộc loại B, C, D đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi