Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143560-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211143541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 20:41:00 đến ngày 2021-11-22 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát;tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề; chứng minh thư hoặc căn cước công dân)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà rèn luyện thể chất trường THCS Quang Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu . -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (Scan bản chính); Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh -scan bản chính);Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định còn thời hạn. Trong đó có phạm vi hoạt động: công trình dân dụng từ hạng 3 trở lên (Scan bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực). -Scan kèm theo –HSDT các tài liệu (bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực): văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các hóa đơn, đăng ký máy móc, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Các Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V332,432m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,7678tấn
3Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,3654m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V118,8859m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,4476m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,1308m3
9Đào xúc đất đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22,13081m3
10Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V180,9616m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,739100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,81551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0474m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,272m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7252tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3656tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4528tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4186m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6349100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6099tấn
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,716m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3318m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7574100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1773tấn
20Đắp đất nền nhà K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9362100m3
21Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104100m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0653m3
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1733m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0972m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0968100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2729tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,933tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5191m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6038100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5518tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0046tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7802tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4388m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7664100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9056tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8654m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6352100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3792tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,0868m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1565m3
44Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2467m3
45Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2672tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2672tấn
47Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9084tấn
48Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
49Bu lông neo M22Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9824tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9824tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V722,74351m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,636100m2
54Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,97m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,195m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V613,786m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V700,8282m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,854m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,218m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,912m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,64m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,28m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m
65Vét mạch lõmMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m
66Lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Bộ chữ nổi inox vàng 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5282m2
69Trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V11,8201m2
70Vách ngăn Composite dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,986m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V77,8856m2
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4187m3
73Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
74Lớp vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V567,8776m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0386m3
77Sơn nền Epoxy tự san phẳng 3 lớp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V500,2568m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5564m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0644m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,17m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,617m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V987,96m2
83Hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V320kg
84Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
86Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
87Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
88Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
89Nan chớp thoángMô tả kỹ thuật theo chương V28,48m2
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,23821m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58281m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6549100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9169m3
94Lớp vải bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V532m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8m3
96Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
97Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8312m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,344m2
99Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2625m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5212m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V831 cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led ốp sát trần tròn - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn cao áp 250WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led 1x18W-1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
27Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt racco nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt racco nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt racco nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt tê nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn nhiệt PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt Tê nhựa PVC D48-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC 110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt Côn PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt Côn PVC D90/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt xí bệt + xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Máy bơm nước 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Phụ kiện ống PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37911m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9022m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9644m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2655m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
68Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2622m3
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,341m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,526m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát;tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
5 Công nhân 10 Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề; chứng minh thư hoặc căn cước công dân)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
2 Máy hàn điện Công suất ≥14kw1
3 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
6 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1,5kw1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
8 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
9 Máy mài Công suất ≥ 1kw1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
11 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥50kg1
13 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
14 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
15 Vận thăng Tải trọng nâng ≥0,8 tấn1
16 Kích thủy lực Tải trọng nâng ≥ 5 tấn1
17 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
18 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->