Gói thầu: Gói thầu số 26: Cung cấp lắp đặt nội thất doanh cụ, dụng cụ nhà bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Cung cấp lắp đặt nội thất doanh cụ, dụng cụ nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP; NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 21:30:00 đến ngày 2021-12-04 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,957,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6435E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.- Hỗ trợ về đội ngũ kỹ thuật để thực hiện các nội dung trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật.- Đã quản lý ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư hoặc tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành có liên quan đến nội thất.- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí hoặc tương đương- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát công tắc lắp đặt doanh cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng DD&CN, Cơ khí, Thiết kế nội thất hoặc các ngành tương đương khác có liên quan (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Cung cấp lắp đặt nội thất doanh cụ, dụng cụ nhà bếp Xây dựng Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ (giai đoạn 3) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP; NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương. - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu, bao gồm các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. - Tài liệu chứng minh sự phù hợp và nguồn gốc hợp pháp của vật liệu chính sử dụng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế hội trường | 48 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Vách ốp tường | 163,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Bàn hội trường | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bàn làm việc trợ lý (NV) 1 buồng, gỗ công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bàn làm việc trợ lý (NV) 1 buồng, gỗ công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Giá cây Inox treo quần áo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Bảng tên các phòng, khu wc, cầu thang | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Quầy lễ tân | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Vách backrop | 30 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Ghế nhân viên tiếp đón | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Ghế | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Bàn làm việc trợ lý | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bàn trợ lý | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Bàn họp (8 người) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Ghế | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Sofa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Kệ để sách | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Ốp cột gỗ trang trí | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Vách ốp tường | 145 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Tivi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Ghế | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc trợ lý | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bàn hội trường | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Ghế hội trường | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Vách ốp tường | 200,44 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Bục diễn giả KT 2400x10000x400mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Bàn làm việc chuyên viên | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Tủ để tài liệu 2200X400mm | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker 2000x400mm | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Bàn làm việc chuyên viên | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Tủ để tài liệu | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Bàn làm việc chuyên viên | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Tủ để tài liệu | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Bàn làm việc chuyên viên | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Tủ để tài liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Bảng tên các phòng, khu wc, cầu thang | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Bàn làm việc chuyên viên | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Tủ để tài liệu | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Vách ốp tường | 325 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Bàn làm việc chuyên viên | 32 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 48 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Tủ để tài liệu | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Vách ốp tường | 312 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 16 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Bàn làm việc chuyên viên | 64 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 96 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Tủ để tài liệu | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Vách ốp tường | 420 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Bàn làm việc chuyên viên | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Tủ để tài liệu | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Vách ốp tường | 230 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | Bàn làm việc chuyên viên | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Tủ để tài liệu | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Vách ốp tường | 200 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Bảng tên treo tại các cửa, khu WC, cầu thang, Cửa ra sân vườn | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Bàn làm việc chuyên viên | 48 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 72 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Tủ để tài liệu | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Vách ốp tường | 260 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Bàn làm việc chuyên viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Vách ốp tường | 185 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Bàn làm việc chuyên viên | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | Tủ để tài liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Vách ốp tường | 162 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Bàn làm việc chuyên viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Bảng tên các phòng, khu wc, cầu thang | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Bàn làm việc chuyên viên | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Tủ để tài liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Vách ốp tường | 284 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Bàn làm việc trưởng nhóm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Bàn làm việc chuyên viên | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Ghế chân quỳ có tay, khung inox bọc lưới | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | Tủ để tài liệu | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Tủ để đồ cá nhân (nhiều ngăn) - Locker | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Vách ốp tường | 384 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | Bảng gắn tường kính cường lực dán decal trắng sữa | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Bảng tên các phòng, khu wc, cầu thang | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Giường gỗ 1200x2000mm | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Phản giường 1200x2000mm | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | Nệm giường 1200x2000mm | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Tủ cá nhân 2 cánh | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Giá để bình nước lọc | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Móc treo quần áo inox | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Bàn ghế uống nước 1 bàn 2 ghế, bàn kích thước 600x600mm | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Bảng tên các phòng, khu wc, cầu thang | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Rèm cửa nhà 1A | 915 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Rèm cửa nhà 1C | 910 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Bể tách mỡ tự động FB500 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | Tủ trữ đông 4 cánh | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Tủ trữ mát 4 cánh | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Kệ phẳng inox 4 tầng KT 1400x500x1500 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Bàn inox có 3 chậu rửa KT4100x750x800 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 154 | Tủ nấu cơm 50kg dùng điện KT600x750x1600 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 155 | Bếp Á đôi dạng từ KT 1800x900x800 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 156 | Chụp hút khói inox có phin lọc mỡ KT5400x2200x500 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 157 | Bàn ăn inox 6 người | 63 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 158 | Ghế inox mặt tròn | 378 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 159 | Bàn chân thép+ gỗ, mặt đá | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 160 | Ghế khung thép sơn tĩnh điện, bọc da PU, có lưng tựa | 48 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 161 | Tổ hợp 03 bàn lục giác D850, mặt gỗ MDF, chân inox | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 162 | Tổ hợp 08 bàn lục giác D850, mặt gỗ MDF, chân inox | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 163 | Bàn kệ gỗ MDF, khung thép sơn tĩnh điện gắn tường | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 164 | Bàn quầy gỗ MDF, mặt đá | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 165 | Hệ thống tủ lạnh, tủ mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 166 | Ghế tựa tròn D400, khung thép bọc da PU | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6435E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.- Hỗ trợ về đội ngũ kỹ thuật để thực hiện các nội dung trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật.- Đã quản lý ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kiến trúc sư hoặc tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành có liên quan đến nội thất.- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cơ khí hoặc tương đương- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra giám sát công tắc lắp đặt doanh cụ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng DD&CN, Cơ khí, Thiết kế nội thất hoặc các ngành tương đương khác có liên quan (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi