Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC nhà 1A, 1C và PCCC ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC nhà 1A, 1C và PCCC ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP; NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 21:45:00 đến ngày 2021-12-04 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,149,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên; Chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy. Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy. Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát hiện sóng 2 tia (Oscilograf) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC nhà 1A, 1C và PCCC ngoài nhà Xây dựng Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ (giai đoạn 3) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP; NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu. - Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Thông tin.; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC 1A | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop (1 loop >= 254 địa chỉ), Nittan xuất xứ Canada hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, Nittan xuất xứ Canada hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu ngoài nhà chống cháy 2x1.5mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 351 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D50 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu), Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần giả, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 11 | Đế đầu báo địa chỉ, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo khói thường, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 14 | Đế đầu báo thường, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 15 | Lắp đặt Trở cuối nguồn, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Chuông báo cháy, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo cháy, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy kèm module tạo địa chỉ cho nút ấn, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt Modul địa chỉ dành cho cho chuông, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Modul địa chỉ đầu báo thường, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Modul cách ly sự cố ngắt mạch , Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Modul tới âm thanh thông báo, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Modul điều khiển thang máy, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1.0mm2 Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.744 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1.5mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 837 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.222 | m |
| 27 | Mang sông nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.103 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 783 | m |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.147 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 1 hướng Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 2 hướng Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.596 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.277 | m |
| 40 | Mang sông nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 437 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405 | m |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 851 | cái |
| 45 | Lắp Biển chỉ dẫn trên cửa thang thoát hiểm xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị bảo hộ KT 600x600x200, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Mặt nạ phòng độc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Quần áo bảo hộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | dây cứu nạn 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt giá bình chữa cháy kt 550x200x300, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT:1300*550*200, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg, Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3KG, Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van góc 50, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi D50x20m, Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt nội quy ,tiêu lệnh xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt lăng phun D50x1, HA xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm, Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm, Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,83 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm, Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,78 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,1636 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Tê đều D65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thu D80/65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê thu D65/50, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút D80, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút D65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút D50, Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D80/65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D65/50, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van khóa D80, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van khóa D65, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D80, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Rắc co D50, Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Giá đỡ ống >,= D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 79 | ty treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt bich D80 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt mặt bich D65 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cặp bích |
| 82 | gioăng cao su D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 83 | gioăng cao su D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 84 | bu long M14 -L8 cho mặt bích và van D100,D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.716 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG PCCC 1C | |||
| 1 | Lắp đặt Dây tín hiệu ngoài nhà chống cháy 2x1.5mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 328 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D50 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu), Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần giả, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo địa chỉ, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu báo khói thường, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1 | 10 đầu |
| 8 | Đế đầu báo thường, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91 | cái |
| 9 | Lắp đặt Trở cuối nguồn, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chuông báo cháy, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo cháy, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy kèm module tạo địa chỉ cho nút ấn, Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt Modul địa chỉ dành cho cho chuông, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Modul địa chỉ đầu báo thường, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Modul cách ly sự cố ngắt mạch , Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Modul tới âm thanh thông báo, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Modul điều khiển thang máy, Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1.0mm2 Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.627 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 2x1.5mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 793 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.077 | m |
| 21 | Mang sông nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.053 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 792 | m |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 351 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.051 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 1 hướng Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 2 hướng Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.640 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.312 | m |
| 34 | Mang sông nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 449 | cái |
| 35 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 438 | m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 874 | cái |
| 39 | Lắp Biển chỉ dẫn trên cửa thang thoát hiểm xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá bình chữa cháy kt 550x200x300, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT:1300*550*200, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg, Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3KG, Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van góc 50, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi D50x20m, Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt nội quy ,tiêu lệnh xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D50x1, HA xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm, Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm, Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm, Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,64 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,26 | 100m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,7379 | m2 |
| 55 | Lắp đặt Tê đều D65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thu D80/65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thu D65/50, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút D80, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút D65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút D50, Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu D80/65, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D65/50, FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van khóa D65, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van khóa D80, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D80, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rắc co D50, Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Giá đỡ ống >,= D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 68 | ty treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt bich D80 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cặp bích |
| 70 | gioăng cao su D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | gioăng cao su D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 72 | bu long M14 -L8 cho mặt bích và van D100,D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.716 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt hướng trục trục: 1 tốc độ Q=25500 m3/h; H=350Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Giá đỡ quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối mềm bạt đầu quạt, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x300, tôn dày 0.75mm, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 78 | Giá treo ống gió xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cửa hút khói EAG : KT 1000x600 + OBD, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cửa |
| 80 | Lắp đặt Ống mềm đầu quạt, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Bịt đầu KT 800x350, tôn dày 0.75mm, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van điều khiển điện KT 650x250_24V, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cửa |
| 83 | Lắp đặt Lover + lưới chắn côn trùng: 1000x600, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cửa |
| 84 | Lắp đặt Dây dẫn chống cháy (3x10+1x6) mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây dẫn chống cháy (2x1,0) mm2 Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt ống bảo vệ dây PVC D50, Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt Tủ nút ấn khởi động quạt từ xa KT 300x400x200, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 88 | Lắp đặt Tủ ĐK quạt TA-HK tầng tum KT 600x400x250 , xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| C | THIẾT BỊ PCCC NHÀ 1A, 1C | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop (1 loop >= 254 địa chỉ), Nittan xuất xứ Canada hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, Nittan xuất xứ Canada hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục trục: 1 tốc độ Q=25500 m3/h; H=350Pa, quạt chịu nhiệt Vinasun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ nút ấn khởi động quạt từ xa KT 300x400x200, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ ĐK quạt TA-HK tầng tum KT 600x400x250, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT:900*550*200 xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lăng phun D65, Fuji xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 Fuji xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65 Fuji xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN16 xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110, PN16 xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa thu HDPE D110/90, PN16 xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D110, PN16 xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,0963 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,32 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,64 | m3 |
| 15 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 16 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q=30 L/S; cột áp: H> = 77m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt Bơm chữa cháy dự phòngQ =30 l/s; cột áp: H> =77m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1 l/s; cột áp: H >= 80m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Bệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rọ hút D125 cho bơm chữa cháy, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D125 lắp hệ bơm chữa cháy, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D50 lắp bơm bù, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van hai chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van hai chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp bơm bù, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van một chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bù, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van an toàn D100, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ALAM VALE D100, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van ren hai chiều D25 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van ren một chiều D25 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van ren hai chiều D15 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Công tắc áp lực Danfoss xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D125, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D100, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D50, Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm) xuất xứ Trung Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm) xuất xứ Trung Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 4.78mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6419 | m2 |
| 50 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D15 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bích thép Đặc D125 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D125 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D100 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D50 Cangzhou xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cặp bích |
| 63 | Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D100,D125,D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | cái |
| 64 | Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 65 | Gioăng cao su D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 66 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 67 | Gioăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D40 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 71 | dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 72 | dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x50+1x35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D50 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt bình áp lực 200 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm, Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa PVC D20 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây điện 3x0,75mm2 Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên; Chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy. Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy. Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước 5CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy khoan 1kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 7 | Vôn mét điện tử | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy phát hiện sóng 2 tia (Oscilograf) | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi