Gói thầu: Gói thầu số 08: Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động tại một số vườn hoa trên địa bàn thành phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143584-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động tại một số vườn hoa trên địa bàn thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211143447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 21:42:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,118,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IVCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện.- 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng II còn hiệu lực;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥12CV
- Đặc điểm thiết bị ≥12CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động tại một số vườn hoa trên địa bàn thành phố
Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động tại một số vườn hoa trên địa bàn thành phố
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Đông Bắc. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng Bắc Ninh; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng Bắc Ninh; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHUN
1Vòi phun 6 VANChương V- E-HSMT13cái
2Vòi phun 8 VANChương V- E-HSMT841cái
3Vòi phun 10 VANChương V- E-HSMT60cái
4Vòi phun 12 VANChương V- E-HSMT67cái
5Vòi phun 15 VANChương V- E-HSMT54cái
6Vòi phun 18 VANChương V- E-HSMT201cái
7Đầu phun 1804Chương V- E-HSMT479cái
8Đầu phun Rotor 5004Chương V- E-HSMT64cái
9Lắp đặt vòi phun các loạiChương V- E-HSMT543cái
10Co SBE-050Chương V- E-HSMT479cái
11Co SBE-075Chương V- E-HSMT607cái
12Lắp đặt co SBE-050; SBE-075Chương V- E-HSMT1.086cái
13Ống nhựa dẻo SPX-FLEXChương V- E-HSMT9,06730m/cuộn
14Lắp đặt ống nhựa dẻo SPX-PLEXChương V- E-HSMT2,72100m
15Van điện từ 200PGAChương V- E-HSMT32cái
16Lắp đặt van điện từChương V- E-HSMT32cái
17Hộp đựng vanChương V- E-HSMT32hộp
18Lắp đặt hộp đựng vanChương V- E-HSMT32hộp
19Thiết bị nối dây điệnChương V- E-HSMT32cái
20Module bộ điều khiển SM8Chương V- E-HSMT5cái
21Lắp đặt bộ điều khiển SM8Chương V- E-HSMT5cái
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT5tủ
23Lắp đặt máy bơm nướcChương V- E-HSMT5máy
24Lắp đặt măng sông mặt bích HDPE D63-D90Chương V- E-HSMT5cái
25Phao nước D20 inoxChương V- E-HSMT5cái
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN20Chương V- E-HSMT2cái
27Hộp đựng đồng hồChương V- E-HSMT2cái
28Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT1,04100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- E-HSMT30,57100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT8,37100m
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmChương V- E-HSMT544cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT17cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmChương V- E-HSMT244cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT23cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmChương V- E-HSMT115cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT9cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/63mmChương V- E-HSMT22cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V- E-HSMT48cái
14Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V- E-HSMT64cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT20cái
16Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/63mmChương V- E-HSMT20cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 63mmChương V- E-HSMT41cái
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TÍN HIỆU
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- E-HSMT2.516m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V- E-HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mmChương V- E-HSMT11,78100m
4Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc4x10mm2Chương V- E-HSMT1,14100m
D HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,72m3
2Bê tông móngChương V- E-HSMT0,64m3
3Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,024100m2
4Nở sắt M 14*120Chương V- E-HSMT20bộ
5Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT514,988m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT5,15100m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V- E-HSMT4,98100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT6,972m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT3,984m3
10Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,11100m3
11Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,11100m3/1km
12Tháo dỡ gạch Block tự chèn dày 5,5cmChương V- E-HSMT71,96m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch tháo dỡ)Chương V- E-HSMT71,96m2
14Bê tông nền hoàn trảChương V- E-HSMT6,983m3
15Lát hoàn trả gạch Terrazzo KT 40x40x4cm,Chương V- E-HSMT99,6m2
16Trồng cỏ lá tre (cỏ khôn)Chương V- E-HSMT1.207,148m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT83,05m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,332100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,498100m3
4Vận chuyển đất km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,498100m3/1km
5Bê tông lót móngChương V- E-HSMT3,467m3
6Bê tông móngChương V- E-HSMT4,423m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,403tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,149100m2
9Xây bể chứa nước bằng gạch xi măngChương V- E-HSMT12,984m3
10Trát tường ngoàiChương V- E-HSMT80,29m2
11Trát tường trongChương V- E-HSMT53,3m2
12Láng nền, sàn có đánh màuChương V- E-HSMT19,5m2
13Ván khuôn gỗ tấm đậy bể ngầmChương V- E-HSMT0,248100m2
14Bê tông tấm đậy bể ngầmChương V- E-HSMT3,279m3
15Lắp dựng cốt thép tấm đậy bể, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,387tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V- E-HSMT0,245100m2
17Bê tông tấm đan bê tôngChương V- E-HSMT0,051m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,051tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V- E-HSMT5cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IVCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện.- 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng II còn hiệu lực;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3m3/ph ≥3m3/ph1
2 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
3 Máy cắt bê tông ≥12CV ≥12CV1
4 Máy cắt uốn thép ≥5KW ≥5KW1
5 Máy đầm bàn ≥1KW ≥1KW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg ≥70kg1
7 Máy đầm dùi ≥1,5KW ≥1,5KW1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62KW ≥0,62KW1
9 Máy trộn bê tông≥ 250 lít ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa ≥150l ≥150l1
11 Ô tô tự đổ ≥7T ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->