Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN TAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 22:45:00 đến ngày 2021-11-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84096E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.448.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt ngiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN TAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Ban CHQS huyện Yên Lạc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu đến hết quý III/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Yên Lạc/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
Địa chỉ: TT Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM
Địa chỉ: TDP Lai Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban CHQS huyện Yên Lạc/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: TT Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM (Địa chỉ: TDP Lai Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM (Địa chỉ: TDP Lai Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 39,546 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,0434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.441,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 28,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,2322 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,5448 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,3835 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,7258 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 31,13 | m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 51,58 | m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 108,03 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,9204 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,4249 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,5282 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 9,5779 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,2232 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 38,6914 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,4535 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,4429 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 171,4024 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 40,344 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 191,952 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 89,5664 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 17,7632 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 51,28 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 48,46 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 211,74 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 281,51 | m2 |
| 44 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 46,9632 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 96,01 | m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 28,08 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 23 | m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Phụ kiện kém theo ( đai giữ ống, đinh vít, keo dán...) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7,6115 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 77,1712 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( bao gồm cả phụ kiện ) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,6086 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,1695 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,3379 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7,803 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,248 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,8 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,248 | m2 |
| 68 | S/x lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15,7405 | kg |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 345,5772 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 454,587 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 133,5989 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bê tông | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 167,374 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 133,5989 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 345,57 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 621,95 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (trầ n thạch cao) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 133,59 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| C | ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D16 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.803,5 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.803,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 306,05 | tấn |
| 4 | Bạt lót | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 13,056 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II + vận chuyển đổ bỏ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 8 | Bạt lót | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 178 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 11 | Bạt lót | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 96,8 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Hút nước ao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 114,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ còn lại bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 84,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 72,436 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 125,8476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,4576 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 38,21 | m3 |
| 15 | Ống PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 148,59 | m |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,9636 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,0124 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 25,488 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| F | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,3542 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,3046 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 33,6512 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 196,7238 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 230,37 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,5819 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,1198 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 23,1495 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7,7133 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15,43 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,1045 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,0427 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 13,0464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,3719 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 164,0812 | m2 |
| 20 | Đắp vữa trang trí | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 44 | ck |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 164,0812 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 19,5195 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 6,5033 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,3606 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,4838 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,9224 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,8224 | m3 |
| 38 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 35,3606 | m2 |
| 40 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 50,24 | m |
| 43 | Máng Inox thu nước | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,1724 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1066 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,5203 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,0935 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,6 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,32 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cổng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 6,8562 | m2 |
| 57 | Tôn dày 3ly | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 58 | Bánh xe | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | S/x lắp dựng thép ray cổng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12,82 | kg |
| 60 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 62 | Tôn dày 3ly | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 63 | Chữ Alu mạ đồng cao 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 29 | chữ |
| 64 | Chữ Alu mạ đồng cao 100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 22 | chữ |
| G | BẬC TAM CẤP - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,76 | m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,0764 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15,795 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,4833 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,3367 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 6 | Gia công + lắp dựng khung thép bằng thép ống mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,0352 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,7125 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 183,14 | m2 |
| 9 | Tôn úp nóc + diềm mái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 20,383 | m |
| 10 | Đắp cát công trình | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 24,1313 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 29,5388 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,6933 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1155 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,455 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84096E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.448.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt ngiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi