Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách tự cân đối của xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 23:20:00 đến ngày 2021-11-22 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét là phá dỡ và thi công công trình xây dựng dân dụng kết hợp hạ tầng kỹ thuật (sân, đường, điện cấp thoát nước);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 NĐ 06/2021/NĐ-CP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực kinh nghiệm: Theo quy định tại điểm c, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ theo quy định tại Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện và phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) hoặc công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 07 thợ), mộc cốp pha (≥ 02 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người), lái xe (≥ 01 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- (2): Trường hợp nhà thầu sử dụng xe có tải trọng >5 tấn ≤ 7 tấn thì phải có văn bản chấp thuận của địa phương về cho phép lưu thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 21-Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Nhà văn hóa làng Phan xã Hưng Tân, huyện Hưng nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách tự cân đối của xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E-HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xác định theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ LCNT xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tân; địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Văn Tâm; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Tân; - Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0385.029.388. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Ban QLDA; + Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Phan Đăng Minh; + Điện thoại di động: 0962.757.235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Ban QLDA; + Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Phan Đăng Minh; + Điện thoại di động: 0962.757.235. - Tên cơ quan: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại: 094.3344.306. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Trọn gói di chuyển toàn bộ thiết bị bàn ghế, rèm màn ra khỏi phạm vi thi công để tiến hành cải tạo | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 2 | Trọn gói tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 142,981 | m2 |
| 4 | Trọn gói tháo dỡ hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô xuống cấp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,63 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,6454 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,9661 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80,4703 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 178,7105 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 99,0588 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,2747 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,8953 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9988 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6545 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8535 | Tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung kích thước 6,5x10,5x22cm dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1499 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,053 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,3365 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4851 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1209 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8559 | Tấn |
| 14 | Đắp đất chân móng công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 92,5897 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 166,8802 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,8298 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bể phốt, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4565 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5217 | m3 |
| 20 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5824 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0272 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0398 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3472 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0136 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,023 | Tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Xây tường bể phốt bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8521 | m3 |
| 29 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,154 | m2 |
| 30 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,154 | m2 |
| 31 | Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2897 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,4437 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 35 | Lắp cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 37 | Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5857 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6741 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6706 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,398 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6448 | Tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2133 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7858 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3011 | Tấn |
| 46 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2691 | Tấn |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8752 | Tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,9894 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,623 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4052 | Tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6376 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6453 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2906 | Tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1272 | Tấn |
| 55 | Sản xuất vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2665 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2665 | Tấn |
| 57 | Sơn vì kèo 3 nước 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,2706 | m2 |
| 58 | Tăng đơ thép M24 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 59 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6141 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6141 | Tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8505 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.483 | Cái |
| 63 | Bu lông M16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6067 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6067 | Tấn |
| 66 | Thi công trần composite | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,2096 | m2 |
| 67 | Phào trần nhôm hộp 20x30x1,8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,44 | m |
| 68 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77,8415 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 10,5cm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5247 | m3 |
| 70 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75 cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,308 | m3 |
| 71 | Con tiện lan can | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67 | Cái |
| 72 | Lắp dựng con tiện lan can | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67 | Cái |
| 73 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22cm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6406 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,3474 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 536,4252 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 142,0252 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 154,9284 | m2 |
| 78 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,36 | m |
| 79 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,8 | m |
| 80 | Đắp khóa cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 244,1702 | m2 |
| 82 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,6369 | m2 |
| 83 | Chống thấm sêno mái khu vực WC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,407 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,13 | m |
| 85 | Đắp phào đơn trang trí các cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,08 | m |
| 86 | Đắp giờ quanh chân móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,5 | m |
| 87 | Đắp dòng chữ " NHÀ VĂN HÓA LÀNG PHAN - XÃ HƯNG TÂN" | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 278,6177 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,9698 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4588 | m2 |
| 91 | Ốp gạch tường phòng bếp, phòng WC kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 54,27 | m2 |
| 92 | Ốp bậu cửa sổ, cửa đi (khác màu với màu gạch lát nền) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,556 | m2 |
| 93 | Ốp gạch chân móng màu ghi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,075 | m2 |
| 94 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,168 | m2 |
| 95 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,1022 | m2 |
| 96 | Ốp đá granite tự nhiên, bề mặt bàn bếp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2196 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 448,3508 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 806,0868 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,1 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất , cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,8 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,44 | m2 |
| 102 | Cục hít cửa đi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,7656 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,853 | 100m2 |
| 107 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,504 | m3 |
| 108 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,135 | 100m3 |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,2 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 114 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62 | Cái |
| 115 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 116 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 117 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 118 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 119 | Nhân công đục móng hàng rào để thi công đường điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | công |
| 120 | Đào móng cột trụ điện chiếu sáng bằng thủ công đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2493 | m3 |
| 121 | Đào rãnh cáp hạ thế, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,4225 | m3 |
| 122 | Đắp cát chôn cáp hạ thế | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0858 | m3 |
| 123 | Đắp đất chôn cáp hạ thế bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3456 | m3 |
| 124 | Ống luồng cáp HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 125 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 126 | Kéo rải cáp hạ thế 0,6/1kv CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 127 | Kéo rải cáp hạ thế 0,6/1kv CXV/DSTA 2x4mm2+E1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 128 | Gạch đặc bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 590 | Viên |
| 129 | Đầu cốt đồng M25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 130 | Đầu cốt đồng M16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 131 | Đầu cốt đồng M4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 132 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68 | m |
| 133 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 134 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 7m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cột |
| 135 | Lắp đặt đèn cao áp 750W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt bảng điện cột đèn chiếu sáng 7m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 137 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 138 | Tủ hộp bảng điện phòng, nhựa ABS | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 139 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Lắp đặt automat MCCB 3P-415V-50A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt automat MCB 2P-240V-40A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 143 | Lắp đặt automat MCB 1P-240V-20A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 144 | Lắp đặt automat MCB 1P-240V-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 145 | Lắp đặt automat MCB 1P-240V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt đèn 2 bóng LED máng INOX âm trần 1,2x18W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn 1 bóng LED máng INOX âm trần 1,2x18W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 149 | Lắp đặt đèn hắt trang trí âm sàn 12W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần 50W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 9W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | Cái |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 153 | Lắp đặt quạt thông gió | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 2 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 4 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường (có nắp đậy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 161 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 162 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 156 | m |
| 163 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 212 | m |
| 164 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 528 | m |
| 165 | Dây tiếp địa E-1x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 166 | Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73 | m |
| 167 | Dây tiếp địa E-1x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106 | m |
| 168 | Dây tiếp địa E-1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 264 | m |
| 169 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 170 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72 | m |
| 171 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 370 | m |
| 172 | Rải cáp ngầm thông tin 24Core | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 174 | Bình chữa cháy MTZL4-ABC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 MT5-BCE | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 176 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 177 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt két rời INAX C-108VA (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi đồng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt lavabo treo tường INAX GL-288V (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-11AP (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bô |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 187 | Tấm ngăn compact dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,35 | m2 |
| 188 | Lắp đặt máy bơm nước 2,7m3/h | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,66 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,11 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn thu D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,11 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 3 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa D90mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 212 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 213 | Đai giữ ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 214 | San sữa tạo mặt bằng nền sân sau khi đào bỏ lớp bê tông nền xuống cấp bằng thủ công kết hợp với máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 229,37 | m2 |
| 215 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2937 | 100m2 |
| 216 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,5244 | m3 |
| 217 | Cắt khe co giãn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,842 | 10m |
| 218 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,42 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: MÁI CHE TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,567 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ mái che, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5435 | m3 |
| 3 | Đắp đấp móng trụ mái che bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5145 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,343 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,875 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2765 | 100m |
| 7 | Bê tông nền đổ bù sau khi phá để thi công cột mái che đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,392 | m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4951 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5479 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5479 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8271 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão, 0,4m xà gồ/1cái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 370 | cái |
| 14 | Đai giữ máng nước thép hộp mạ kẽm 20x40x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 3 D110 thoát nước mái (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,567 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,567 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét là phá dỡ và thi công công trình xây dựng dân dụng kết hợp hạ tầng kỹ thuật (sân, đường, điện cấp thoát nước);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 NĐ 06/2021/NĐ-CP | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực kinh nghiệm: Theo quy định tại điểm c, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ theo quy định tại Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện và phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 2 | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) hoặc công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 07 thợ), mộc cốp pha (≥ 02 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người), lái xe (≥ 01 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn (2) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- (2): Trường hợp nhà thầu sử dụng xe có tải trọng >5 tấn ≤ 7 tấn thì phải có văn bản chấp thuận của địa phương về cho phép lưu thông. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 11 | Máy uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 2 |
| 16 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 18 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 19 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 20 | Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (đơn vị m2) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 150 |
| 21 | Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi