Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 00:23:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,630,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.946018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa, âm thanh ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.282.950.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 16-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Quế, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0976.443879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Sơn - Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Quế. Điện thoại: 0976.443879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3683 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,6473 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 126,7706 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9826 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,7144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,803 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,387 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6947 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7991 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3062 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6503 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5126 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,3722 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1708 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7904 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8999 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,504 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5932 | m2 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,9605 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,389 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,389 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8664 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,5702 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4996 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,414 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5805 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1909 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5608 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 215,944 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,1 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 319,1 | m2 |
| 15 | Trát thành sênô vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,304 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3544 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,0616 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 429,025 | m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1519 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9395 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1519 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9395 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4085 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1051 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8401 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4758 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5381 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6139 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2763 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0766 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3089 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3089 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,5733 | 1m2 |
| 39 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8499 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,535 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2848 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1119 | m3 |
| 43 | Láng granito tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5504 | m2 |
| 44 | Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,4 | m |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,5264 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,6352 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,0958 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3295 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3295 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6089 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5205 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6663 | m3 |
| 53 | Xây tường chèn thanh vòm bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8654 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190,074 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 232,591 | m2 |
| 56 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 57 | Trát tường chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,7218 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 196,8593 | m2 |
| 59 | Trát lan can, thanh ngang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 124,5418 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,8442 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6354 | m3 |
| 62 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9532 | m3 |
| 63 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 302,8764 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 65 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,42 | m2 |
| 66 | Ốp tường trong phòng học bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,033 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường bên ngoài bằng gạch KT 300x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,124 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường trong phòng bằng gạch granite KT 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,036 | m2 |
| 69 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao tấm chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 70 | Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3708 | m2 |
| 71 | Giá đỡ bàn lavabo bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ông nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác đk90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh tấm bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện bằng inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ nhựa PVC lõi thép an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa nhựa PVC lõi thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 83 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3099 | tấn |
| 84 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5991 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,1 | m |
| 87 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8709 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4147 | m3 |
| 89 | Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9979 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2903 | m3 |
| 91 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6096 | m2 |
| 92 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6481 | m3 |
| 93 | Ốp bồn hoa bằng đá trang trí KT 100x200mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 614,849 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 838,187 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 553,197 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 899,839 | m2 |
| 98 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 99 | Gia công tay vịn khung gióng phòng múa bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung gióng phòng múa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,508 | m2 |
| 101 | Gương soi dày 5ly mài cạnh cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,2 | m2 |
| E | Phần điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huynh quang đơn bóng LED 2x18W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha = 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 23 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L=2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 31 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| F | Phần điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m |
| 12 | Hộp chia nối KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| G | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK25x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK32x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK40x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK50x40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK63x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK40-32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK32-25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK32-20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK25-20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK50-40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK63-50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ĐK20 nối bằng p/p hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ĐK32 nối bằng p/p hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt gương soi KT 1600x1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Máy bơm liên doanh công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Phễu thu nước sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | 1. Nhà bảo vệ: | |||
| J | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng > 3 m, sâu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2476 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7194 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,1236 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3318 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0827 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3642 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,816 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,695 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4519 | m3 |
| K | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0831 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9143 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3304 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3008 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4959 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2368 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7769 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1035 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0219 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1322 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,7366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,202 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,68 | m |
| 25 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,2966 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95,537 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,502 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,939 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,1 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2449 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2449 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1894 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1894 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,192 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2547 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,28 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác đường kính 90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa nhựa PVC lõi thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0601 | tấn |
| 48 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 49 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2828 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5454 | m3 |
| 52 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,724 | m2 |
| 53 | Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,32 | m |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huynh quang đơn bóng LED 2x18W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| M | 2. Nhà bán hàng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,014 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0913 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3072 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6939 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2596 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép bản | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1659 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1659 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3891 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3891 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3116 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8791 | 100m2 |
| N | 3. Mái che sân vận động ngoài trời: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,499 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9963 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0955 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1617 | tấn |
| 9 | Bu lông M24x1000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0943 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6572 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép bản | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4145 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7611 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7611 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4685 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4685 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,96 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9964 | 100m2 |
| O | 4. Vườn cổ tích: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,4259 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2244 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,3555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3854 | tấn |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8136 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,8087 | m3 |
| 8 | Trát tường tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,4607 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,8164 | m2 |
| 10 | Ốp tường bể bằng gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,7577 | m2 |
| 11 | Lát đáy bể bằng gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,8639 | m2 |
| 12 | Trát, láng granito mặt bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,158 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,1974 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6854 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,3398 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,399 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,9352 | m2 |
| 18 | Đắp cát tôn nền đường dạo bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,803 | m3 |
| 19 | Đổ cát vàng sạch vào bể cát | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,83 | m3 |
| 20 | Lớp nilon chống mất nước XM | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 118,03 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,803 | m3 |
| 22 | Lát sân vườn bằng gạch granite chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 96,13 | m2 |
| 23 | Ốp trang trí bằng gạch KT 100x200mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5996 | m2 |
| 24 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,7 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,95 | m3 |
| 26 | Bê tông các loại cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M200, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3851 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4436 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 29 | Trát tạo hình các cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | 1cấu kiện |
| 32 | Trồng cây ăn trái ( ĐK gốc 20cm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 33 | Trồng cây cảnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | cây |
| 34 | Trồng cỏ sân vườn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,739 | 100m2 |
| 35 | Nhà nấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Bàn ghế hình nấm (01 bàn + 6 ghế) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lốp xe sơn màu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Tượng (Bạch tuyết và 7 chú lùn, thánh gióng, vật nuôi ...) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Non bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| P | 5. Bồn hoa, bồn cây, vỉa hè và sân: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3222 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3338 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2121 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,5295 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,774 | m3 |
| 6 | Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x250mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt vỉa đá tự nhiên trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | 1cấu kiện |
| 8 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,4688 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đá lát hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,67 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,67 | m3 |
| 12 | Lát hè bằng đá băm trừ viền (2cm) kích thước đá KT 300x300x40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,7 | m2 |
| 13 | Đắp cát bù vênh công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,83 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,33 | m3 |
| 15 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 879,3 | m2 |
| Q | 6. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,973 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2576 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,9701 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,9693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,4291 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0926 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1366 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,591 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,6336 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,64 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,291 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2982 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4802 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 179 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| R | 7. Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,019 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,295 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8066 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6126 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8784 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5482 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,7245 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3602 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0752 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5041 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5173 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2759 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2813 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,591 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6035 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7463 | m3 |
| 21 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 178,359 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,1982 | m2 |
| 23 | Ốp trang trí vào tường, trụ cột bằng gạch inax KT 60x95mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,3062 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 323,328 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 237,251 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4529 | tấn |
| 27 | Hoa văn gang đúc KT 460x460mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Mũi mác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 214 | cái |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,09 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,1874 | 1m2 |
| 31 | Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| S | 8. Cổng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4556 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0339 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1531 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0485 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4187 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0761 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0917 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2587 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1214 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1975 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8449 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0367 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8528 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,7778 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,4746 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,6241 | m2 |
| 25 | Đắp tạo hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | tbộ |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4168 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,63 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,4808 | 1m2 |
| 29 | Sơn vẽ tranh trang trí (tạm tính giá thị trường) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,877 | m2 |
| 30 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Bộ chữ bằng chất liệu combosite "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN QUẾ", chữ cao 200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| T | 9. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3467 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,395 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,264 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,186 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9434 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1901 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3884 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9456 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3867 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,541 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,29 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,7162 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 22 | Băng cản nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 23 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | 10. Điều hòa không khí: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 11 | Hộp chia | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| V | 11. Một số hạng mục nhà chức năng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6014 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0349 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0476 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6355 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2003 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4742 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9385 | m3 |
| 11 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,168 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,168 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,168 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch granit KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7424 | m2 |
| 15 | Rèm chắn nắng bằng vải polyester màu ghi sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 16 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,56 | m2 |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Bộ khóa chốt trùy inox + khóa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| W | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ xoan đào KT 160x81x75cm. Toàn bộ bàn được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Ghế ngồi gỗ N3, KT 107x45x45cm. Cột vách ghế gỗ dày 4cm, vai ghế dày 3cm to 6cm, chân ghế vuông 5x5cm, khuôn mặt dày 3x6cm, mặt ghế dày 1,5cm. Vách tựa đục chuyện thọ. Toàn bộ ghế được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách gồm: 01 ghế dài 1,9m; 02 ghế nhỏ rộng 84cm; 01 bàn rộng 75cm dài 110cm; 01 bàn nhỏ KT 55x55cm. Bộ bàn ghế làm bằng chất liệu gỗ sồi Nga nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy, không cong vênh, không mối mọt. Toàn bộ bộ bàn ghế được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa Daikin FTKC35UAVMV 12000BTU 1 chiều inverter, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Điều hòa Daikin FTKC50UVMV 18000BTU 1 chiều inverter, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Tủ đựng chăn chiếu 4 cánh kích thước W1600 x D400 x H1280mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện 3 màu xanh, ghi, cam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Tủ để trang phục phòng học múa bằng gỗ sồi Nga 3 cánh 2 buồng KT 1600x2000x600mm, cánh gỗ kính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tủ sắt 3 cánh kích thước W1405xD450xH1830mm, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tủ đồ chơi bằng nhựa kích thước 2000x1160x350mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Smart Tivi QLED 4K 55 inch Samsung QA55Q80A, xuất xứ Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch Samsung QA65Q80A, xuất xứ Việt Nam ( hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Kệ tivi kích thước 1,6x0,6x0,4m. Kệ làm bằng chất liệu gỗ sồi Nga nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy, không cong vênh, không mối mọi. Toàn bộ kệ được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Máy chiếu Sony VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Máy lọc nước công nghiệp 250 lít/h, thương hiệu Karofi, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tủ nấu cơm 10 khay dùng điện, năng suất 50kg gạo/mẻ, điện áp 380V/220V, công suất 10KW, chất liệu bằng inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Loa JBL PRX 425, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Loa sub JBL PRX 418S, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cục đẩy công suất Crown XTi 2002, thương hiệu Crown, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Bàn trộn mixer Yamaha MG16XU, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bộ chia loa Crosscover DBX 234XS, thương hiệu DBX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Micro không dây Shure UR18D, thương hiệu Shure, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tủ jack 12U | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.946018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa, âm thanh ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.282.950.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 10 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Cốp pha gỗ | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 800 |
| 16 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 100 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi