Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129229-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211129057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 00:23:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,630,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.946018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa, âm thanh ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.282.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 800
16-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 100
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Quế, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 73, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Quế - Huyện Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0976.443879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 73, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Quế - Huyện Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0976.443879


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0976.443879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Sơn - Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Quế. Điện thoại: 0976.443879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3683100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế59,6473m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế126,7706100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9826100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,7144m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,803m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,387m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6947100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,278100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7991m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3062100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7264tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6503tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5169tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,126tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5126tấn
17Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,3722m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1708100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7904100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8999100m3
21Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,756m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0324100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1119tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
25Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,504m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5932m2
D Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,9605m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,389m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,389m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8664m3
5Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,5702m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1582m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4996100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,414100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5805100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1909100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5608100m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế215,944m2
13Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,1m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế319,1m2
15Trát thành sênô vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,304m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3544m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,0616m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế429,025m
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,169tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1519tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9395tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,169tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1519tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9395tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4085tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1051tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8401tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4758tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5381tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6139tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0726tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2763tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0726tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2763tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0766tấn
36Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3089tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3089tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,57331m2
39Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8499tấn
40Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,535m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2848m3
42Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1119m3
43Láng granito tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5504m2
44Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,4m
45Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,5264m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,6352m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,0958m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3295m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3295m3
50Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6089m3
51Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5205m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6663m3
53Xây tường chèn thanh vòm bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8654m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190,074m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế232,591m2
56Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,92m2
57Trát tường chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,7218m2
58Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế196,8593m2
59Trát lan can, thanh ngang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124,5418m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,8442m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6354m3
62Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9532m3
63Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế302,8764m2
64Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,12m2
65Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế57,42m2
66Ốp tường trong phòng học bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,033m2
67Ốp chân tường bên ngoài bằng gạch KT 300x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,124m2
68Ốp chân tường trong phòng bằng gạch granite KT 150x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,036m2
69Làm trần thả bằng tấm thạch cao tấm chịu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,12m2
70Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3708m2
71Giá đỡ bàn lavabo bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,348100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
74Vòi tràn thoát nước mái bằng ông nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
75Rọ chắn rác đk90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
76Vách ngăn vệ sinh tấm bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện bằng inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,2m2
77Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,78m2
78Sản xuất cửa sổ nhựa PVC lõi thép an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,72m2
79Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
80Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
81Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44bộ
82Lắp dựng cửa nhựa PVC lõi thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,5m2
83Gia công sen hoa cửa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3099tấn
84Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,08m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5991100m2
86Tôn úp nóc + máng xốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,1m
87Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,87091m3
88Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4147m3
89Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9979m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2903m3
91Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6096m2
92Đổ đất màu bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6481m3
93Ốp bồn hoa bằng đá trang trí KT 100x200mm, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,832m2
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế614,849m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế838,187m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế553,197m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế899,839m2
98Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,08m2
99Gia công tay vịn khung gióng phòng múa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,099tấn
100Lắp dựng khung gióng phòng múaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,508m2
101Gương soi dày 5ly mài cạnh cao cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,2m2
E Phần điện, chống sét:
1Lắp đặt đèn huynh quang đơn bóng LED 2x18WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
8Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế650m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
14Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế800m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
17Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
18Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt cầu dao 3 pha = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2hộp
23Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
24Đào móng chôn dây tiếp địaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61m3
25Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
30Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cọc
31Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
F Phần điện điều hòa:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2m
12Hộp chia nối KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
14Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
G Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK25x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK32x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK50x40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK63x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK40-32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK32-25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK32-20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK25-20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK50-40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn ĐK63-50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt rắc co ĐK20 nối bằng p/p hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt rắc co ĐK32 nối bằng p/p hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt van ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
32Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
33Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
35Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
36Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bể
37Lắp đặt gương soi KT 1600x1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
38Máy bơm liên doanh công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,22100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
48Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
49Phễu thu nước sàn Inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I 1. Nhà bảo vệ:
J Phần móng:
1Đào móng, máy đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2923100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng > 3 m, sâu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,24761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0646m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0396100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,004tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0527tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7194m3
8Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,1236m3
9Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3318m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0827100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3642m3
12Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,816m3
13Đắp cát tôn nền đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,695m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4519m3
K Phần thân:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0528100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0073tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0314tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2904m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0831100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,058tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,185tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9143m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3304100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3008tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4959m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2368m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7769m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1035m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0219100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0021tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0212tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1322m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,7366m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,8m2
21Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,202m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,68m
25Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,2966m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95,537m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,502m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,939m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,1m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2449tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2449tấn
32Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1894tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1894tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1921m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2547100m2
36Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,28m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,115100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
39Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
40Đai giữ ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
41Rọ chắn rác đường kính 90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
42Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,16m2
43Sản xuất cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4m2
44Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
45Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
46Lắp dựng cửa nhựa PVC lõi thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,56m2
47Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0601tấn
48Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4m2
49Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2828m3
51Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5454m3
52Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,724m2
53Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,32m
L Phần điện:
1Lắp đặt đèn huynh quang đơn bóng LED 2x18WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
6Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
11Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1máy
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m
18Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
M 2. Nhà bán hàng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0913100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,144m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3072100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6939100m3
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2596tấn
8Gia công cột bằng thép bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0495tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,309tấn
10Gia công vì kèo thép mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3891tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3891tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,31161m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8791100m2
N 3. Mái che sân vận động ngoài trời:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,752m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4991m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2278100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,692m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9963m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0955100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0545tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1617tấn
9Bu lông M24x1000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48bộ
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0943100m3
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6572tấn
12Gia công cột bằng thép bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4145tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,996tấn
14Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7611tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7611tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4685tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4685tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,961m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9964100m2
O 4. Vườn cổ tích:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,42591m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2244m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3555m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1192100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3854tấn
6Xây tường bể bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8136m3
7Đắp đất chân móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8087m3
8Trát tường tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,4607m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,8164m2
10Ốp tường bể bằng gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,7577m2
11Lát đáy bể bằng gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,8639m2
12Trát, láng granito mặt bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,158m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,19741m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6854m3
15Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,3398m3
16Lấp đất hố móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,399m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,9352m2
18Đắp cát tôn nền đường dạo bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,803m3
19Đổ cát vàng sạch vào bể cátTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,83m3
20Lớp nilon chống mất nước XMTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế118,03m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,803m3
22Lát sân vườn bằng gạch granite chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,13m2
23Ốp trang trí bằng gạch KT 100x200mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5996m2
24Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,7m2
25Đổ đất màu bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,95m3
26Bê tông các loại cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M200, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3851m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4436100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1518tấn
29Trát tạo hình các cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế164cái
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế421cấu kiện
32Trồng cây ăn trái ( ĐK gốc 20cm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cây
33Trồng cây cảnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31cây
34Trồng cỏ sân vườnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,739100m2
35Nhà nấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
36Bàn ghế hình nấm (01 bàn + 6 ghế)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
37Lốp xe sơn màuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
38Tượng (Bạch tuyết và 7 chú lùn, thánh gióng, vật nuôi ...)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
39Non bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
P 5. Bồn hoa, bồn cây, vỉa hè và sân:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,32221m3
2Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3338m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2121m3
4Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,5295m2
5Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,774m3
6Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x250mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
7Lắp đặt vỉa đá tự nhiên trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế701cấu kiện
8Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,4688m3
9Phá dỡ đá lát hèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,7m2
10Phá dỡ nền bê tông lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,67m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,67m3
12Lát hè bằng đá băm trừ viền (2cm) kích thước đá KT 300x300x40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,7m2
13Đắp cát bù vênh công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87,83m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế93,33m3
15Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x35mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế879,3m2
Q 6. Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,9731m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2576100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,9701m3
4Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,9693m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,132100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,4291m3
7Bê tông giằng đầu tường hố ga nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0926m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1366100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,591m3
10Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,6336m2
11Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,64m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,291m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2982100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4802tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế179m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế191 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141 đoạn ống
R 7. Tường rào:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1432m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,019m3
3Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,295m2
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,2m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,80661m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6126100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8784m3
8Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5482m3
9Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,7245m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3658m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3602100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0752tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5041tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5173m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2759100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2813tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,591m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6035m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7463m3
21Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,359m2
22Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,1982m2
23Ốp trang trí vào tường, trụ cột bằng gạch inax KT 60x95mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,3062m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế323,328m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế237,251m2
26Sản xuất hàng rào thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4529tấn
27Hoa văn gang đúc KT 460x460mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
28Mũi mácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế214cái
29Lắp dựng hàng ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,09m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,18741m2
31Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
32Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
34Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48m
35Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11hộp
S 8. Cổng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1308100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,45561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0339m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9006m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4432100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0155tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1531tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0666tấn
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0485100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4187m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0761100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0133tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0917tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2587m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1214100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0258tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0628tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1975tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8449m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0367m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8528m3
22Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,7778m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,4746m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,6241m2
25Đắp tạo hìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1tbộ
26Gia công cổng sắtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4168tấn
27Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,63m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,48081m2
29Sơn vẽ tranh trang trí (tạm tính giá thị trường)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70,877m2
30Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
31Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
32Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
33Bộ chữ bằng chất liệu combosite "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN QUẾ", chữ cao 200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
T 9. Bể nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3012100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,34671m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,395100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,479m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0208100m2
6Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,264m3
7Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,186m3
8Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3585m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9434100m2
10Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1901100m2
11Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0651tấn
12Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7228tấn
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3884tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0756tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9456tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3867tấn
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,541m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,223100m3
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,29m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,7162m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16m2
22Băng cản nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2m
23Tôn nắp bể dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
24Khóa nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
U 10. Điều hòa không khí:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29m
11Hộp chiaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42cái
V 11. Một số hạng mục nhà chức năng:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,60141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4074m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0349100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0271tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0422tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0476m3
7Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6355m3
8Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2003m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4742m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9385m3
11Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,168m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,168m2
13Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,168m2
14Lát nền bằng gạch granit KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7424m2
15Rèm chắn nắng bằng vải polyester màu ghi sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95,76m2
16Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,56m2
17Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
18Bộ khóa chốt trùy inox + khóa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37bộ
W PHẦN THIẾT BỊ:
1Bàn làm việc gỗ xoan đào KT 160x81x75cm. Toàn bộ bàn được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
2Ghế ngồi gỗ N3, KT 107x45x45cm. Cột vách ghế gỗ dày 4cm, vai ghế dày 3cm to 6cm, chân ghế vuông 5x5cm, khuôn mặt dày 3x6cm, mặt ghế dày 1,5cm. Vách tựa đục chuyện thọ. Toàn bộ ghế được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách gồm: 01 ghế dài 1,9m; 02 ghế nhỏ rộng 84cm; 01 bàn rộng 75cm dài 110cm; 01 bàn nhỏ KT 55x55cm. Bộ bàn ghế làm bằng chất liệu gỗ sồi Nga nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy, không cong vênh, không mối mọt. Toàn bộ bộ bàn ghế được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Điều hòa Daikin FTKC35UAVMV 12000BTU 1 chiều inverter, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
5Điều hòa Daikin FTKC50UVMV 18000BTU 1 chiều inverter, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
6Tủ đựng chăn chiếu 4 cánh kích thước W1600 x D400 x H1280mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện 3 màu xanh, ghi, camTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
7Tủ để trang phục phòng học múa bằng gỗ sồi Nga 3 cánh 2 buồng KT 1600x2000x600mm, cánh gỗ kínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Tủ sắt 3 cánh kích thước W1405xD450xH1830mm, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
9Tủ đồ chơi bằng nhựa kích thước 2000x1160x350mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
10Smart Tivi QLED 4K 55 inch Samsung QA55Q80A, xuất xứ Việt Nam ( hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
11Smart Tivi QLED 4K 65 inch Samsung QA65Q80A, xuất xứ Việt Nam ( hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
12Kệ tivi kích thước 1,6x0,6x0,4m. Kệ làm bằng chất liệu gỗ sồi Nga nhập khẩu đã xử lý tẩm sấy, không cong vênh, không mối mọi. Toàn bộ kệ được sơn PU 5 lớp mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Máy chiếu Sony VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
14Máy lọc nước công nghiệp 250 lít/h, thương hiệu Karofi, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
15Tủ nấu cơm 10 khay dùng điện, năng suất 50kg gạo/mẻ, điện áp 380V/220V, công suất 10KW, chất liệu bằng inox 304Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
16Loa JBL PRX 425, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Loa sub JBL PRX 418S, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Cục đẩy công suất Crown XTi 2002, thương hiệu Crown, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
19Bàn trộn mixer Yamaha MG16XU, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
20Bộ chia loa Crosscover DBX 234XS, thương hiệu DBX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
21Micro không dây Shure UR18D, thương hiệu Shure, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Tủ jack 12UTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.946018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa, âm thanh ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.282.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)800
16 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)100
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->