Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phòng chống cháy nổ Khu Kỹ thuật Lữ đoàn 682
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục phòng chống cháy nổ Khu Kỹ thuật Lữ đoàn 682 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ ngành Quân khí năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 23:46:00 đến ngày 2021-11-25 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm(tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuấtđã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp IIItrở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghichú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo bằng kim loại (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Khuôn đổ bê tông (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng gỗ hoặc bằng kim loại hoặc bằng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 8-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng gỗ hoặc bằng kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nắn, duỗi thép tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục phòng chống cháy nổ Khu Kỹ thuật Lữ đoàn 682 Xây dựng các hạng mục phòng chống cháy nổ Khu Kỹ thuật Lữ đoàn 682 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nghiệp vụ ngành Quân khí năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 02583 858 121 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 858 121 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. Đ/c Hà 0367 162 131 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. Đ/c Hà 0367 162 131 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁN CỨU HỎA TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,736 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 25 | Gia công conson thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng conson thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,202 | 1m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,768 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,584 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,828 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,828 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,352 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bảng ghi tên lán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bảng thống kê dụng cụ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,604 | 100m2 |
| B | LÁN CỨU HỎA TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,934 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,448 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,118 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm phụ kiện chốt khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4184 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,316 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,356 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,572 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m2 |
| C | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,045 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,75 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,845 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 22 | Đắp cát vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Cá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường | 1 | + Cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm(tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuấtđã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp IIItrở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghichú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | + Cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).+ Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | trọng tải ≥7T | 1 |
| 2 | Xe tưới nước | công suất ≥5m3/h | 1 |
| 3 | Xe đào loại nhỏ | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L | 2 |
| 6 | Giàn giáo bằng kim loại (bộ) | kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác | 10 |
| 7 | Khuôn đổ bê tông (m2) | bằng gỗ hoặc bằng kim loại hoặc bằng nhựa | 150 |
| 8 | Cây chống | bằng gỗ hoặc bằng kim loại | 45 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥1,1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | công suất ≥2,1kW | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | công suất ≥5kW | 2 |
| 13 | Máy nắn, duỗi thép tự động | công suất ≥7,5kW | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7kW | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | công suất ≥23kW | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | công suất ≥1,5HP | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (bộ) | độ chính xác cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi