Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087214-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách thị trấn Thanh Chương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 07:37:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu (lực rung hoặc khối lượng xe khi gia tải ≥ 16,0 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa đập Rành Rành, khối 1A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách thị trấn Thanh Chương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT và lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An (địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT: UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý II/2021 hoặc báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Lưu ý: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tưởng Đăng Hào - Chủ tịch UBND thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Cán bộ phụ trách: Nguyễn Viết Định; Số điện thoại di động: 0989.266.929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP CHÍNH
1Đào bóc phong hóa, đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT179,158m3
2Đào nền, móng đập đất cấp II (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT256,095m3
3Đào xúc vận chuyển đất về đắp, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT708,564m3
4Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT708,564m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT522,54m3
6Rải bạt lót lớp cách ly mái taluyMục C chương V của E-HSMT7,83100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT4,715Tấn
8Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT93,54m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục C chương V của E-HSMT140,4m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluyMục C chương V của E-HSMT2,388100m2
11Rải bạt lót lớp cách ly mặt đậpMục C chương V của E-HSMT7,407100m2
12Đổ bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 300 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT148,15m3
13Cốt thép chờ gờ chắn bánh, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,05Tấn
14Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT10m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN TRÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT10m3
2Đào móng công trình, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT43,611m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT30,53m3
4Rải bạt lót lớp cách lyMục C chương V của E-HSMT0,659100m2
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục C chương V của E-HSMT0,081100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,367Tấn
7Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT13,35m3
8Rải bạt lót lớp cách ly bệ tiêu năngMục C chương V của E-HSMT0,189100m2
9Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,414Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,227Tấn
11Đổ bê tông bệ tiêu năng, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT8,53m3
12Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT2,58m3
13Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mmMục C chương V của E-HSMT4m
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcMục C chương V của E-HSMT6Rọ
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN KÈ BỜ HỒ
1Bóc phong hóa kè mái đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT329,684m3
2Đào móng, mái tuyến kè đất cấp II (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT1.115,032m3
3Đào xúc đất vận chuyển về đắp, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT2.514,065m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT18,54100m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục C chương V của E-HSMT149,37m3
6Rải bạt lót lớp cách ly dầm khungMục C chương V của E-HSMT3,067100m2
7Cốt thép dầm, đường kính Mục C chương V của E-HSMT2,528Tấn
8Cốt thép dầm, đường kính Mục C chương V của E-HSMT6,107Tấn
9Đổ bê tông dầm khung, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT163,08m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục C chương V của E-HSMT40,95m2
11Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMục C chương V của E-HSMT20,125100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục C chương V của E-HSMT2,168100m3
13Cốt thép tấm lát đường kính Mục C chương V của E-HSMT2,105Tấn
14Đổ bê tông tấm lát đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT114,96m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT2.072Cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục C chương V của E-HSMT3.223Cái
17Đổ bê tông chèn tấm lát, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT77,88m3
18Đắp đất màu trồng câyMục C chương V của E-HSMT5,2m3
19Trồng cỏ kè máiMục C chương V của E-HSMT0,651100m2
20Rải bạt lót lớp cách ly dầm chắn khóa vỉa hèMục C chương V của E-HSMT0,471100m2
21Đổ bê tông dầm chắn khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT14,14m3
22Rải bạt lớp cách ly nền vỉa hèMục C chương V của E-HSMT5,87100m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT58,7m3
24Lát gạch nền vỉa hè bằng gạch terrazzo kích thước 400x400mm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT586,97m2
25Rải bạt lớp cách ly bồn câyMục C chương V của E-HSMT0,132100m2
26Đổ bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT2,64m3
27Trồng cây bằng lăng cao 4,5-5mMục C chương V của E-HSMT30Cây
28San đầm đất bãi đúc dầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,45100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục C chương V của E-HSMT0,3100m3
30Rải bạt lót cách ly bãi đúc dầmMục C chương V của E-HSMT3100m2
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT30m3
32Đào đất dốc tiêu nước vào hồ, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT16,689m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,134100m3
34Rải bạt lót lớp cách lyMục C chương V của E-HSMT0,139100m2
35Cốt thép rãnh nước, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,112Tấn
36Cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmMục C chương V của E-HSMT0,3Tấn
37Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT7,91m3
38Gia công xà gồ, thép ốngMục C chương V của E-HSMT4,01Tấn
39Gia công cột bằng thép tấmMục C chương V của E-HSMT1,184Tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiMục C chương V của E-HSMT1,184Tấn
41Gia công lan can bằng xà gồ thép hộpMục C chương V của E-HSMT4,01Tấn
42Gia công hoa sen sắt bằng thép tấmMục C chương V của E-HSMT0,218Tấn
43Lắp dựng lan can sắtMục C chương V của E-HSMT235,69m2
44Gia công lắp đặt bu lông chân cột M14-20cmMục C chương V của E-HSMT528Bộ
45Gia công lắp đặt bu lông chân cột M10-6cmMục C chương V của E-HSMT524Bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT331,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy lu (lực rung hoặc khối lượng xe khi gia tải ≥ 16,0 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Cần trục ô tô (tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm bàn Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->