Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa chợ Xanh, thành phố Cao Bằng. (Hạng mục: Hệ thống cấp điện; hạng mục: Hệ thống thoát nước đình chợ số 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143468-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Chợ thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa chợ Xanh, thành phố Cao Bằng. (Hạng mục: Hệ thống cấp điện; hạng mục: Hệ thống thoát nước đình chợ số 2)
Số hiệu KHLCNT 20211142870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ các hoạt động dịch vụ của chợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 07:34:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Loại công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo tồn… công trình xây dựng, Có kinh nghiệm vừa thi công, vừa đảm bảo an toàn cho khu vực lân cận và hoạt động của công trình- Cấp công trình: Cấp III- Có biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện và điện dân dụng, hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan BT 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải =>5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Chợ thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa chợ Xanh, thành phố Cao Bằng. (Hạng mục: Hệ thống cấp điện; hạng mục: Hệ thống thoát nước đình chợ số 2)
Cải tạo, sửa chữa chợ Xanh, thành phố Cao Bằng. (Hạng mục: Hệ thống cấp điện; hạng mục: Hệ thống thoát nước đình chợ số 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ các hoạt động dịch vụ của chợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Chợ thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Đặt tại Chợ Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Chợ Thành phố cao Bằng. Địa chỉ: Đặt tại Chợ Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 036 9565036. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 19-8 Hưng Thịnh. Địa chỉ: số 051, tổ 13, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. Điện thoại: 0206.855566. Email: [email protected] + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng Trường Thịnh. Địa chỉ: Tầng 1 nhà C, nhà khách Giao tế, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 959 555. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý Chợ thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Đặt tại Chợ Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Chợ Thành phố cao Bằng. Địa chỉ: Đặt tại Chợ Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 036 9565036. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Chợ Thành phố cao Bằng. Địa chỉ: Đặt tại Chợ Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 036 9565036. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Chợ Thành phố cao Bằng. Địa chỉ: Đặt tại Chợ Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 036 9565036. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH Thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng. Email: [email protected] - Điện thoại: 0206 3.852.613;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH Thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng. Email: [email protected] - Điện thoại: 0206 3.852.613;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÌNH SỐ 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - yêu cầu kỹ thuật502,872m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - yêu cầu kỹ thuật56CK
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V - yêu cầu kỹ thuật126CK
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tường gạch)Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,0326m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Bê tông lót)Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,2874m3
6Thu gom dọn dẹp, xúc phế thải lên xe, vệ sinh sạch sẽ hàng ngày để đảm bảo hoạt động của chợChương V - yêu cầu kỹ thuật65,88381m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,6588100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,6588100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật74,21861m3
10Đào móng hố ga hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật9,58171m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,594100m3
12Thu gom dọn dẹp, xúc phế thải lên xe, vệ sinh sạch sẽ hàng ngày để đảm bảo hoạt động của chợChương V - yêu cầu kỹ thuật24,40031m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,244100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V - yêu cầu kỹ thuật0,244100m3/1km
15Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2775m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,5613m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,5329m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - yêu cầu kỹ thuật0,3859100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,893m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - yêu cầu kỹ thuật0,6881tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - yêu cầu kỹ thuật129cái
22Lát gạch đáy rãnh + hố ga 300x600 (gạch men bóng)XM PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,54m2
23Ốp gạch tường thành rãnh + hố ga 300x600 (gạch men bóng), XM PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật100,78m2
24Lát gạch gốm đỏ 400x400mm, PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật513,36m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 140mmChương V - yêu cầu kỹ thuật2,95100m
26Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PVC140/90Chương V - yêu cầu kỹ thuật148cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - yêu cầu kỹ thuật148cái
28Ga thu nước chống mùi ZT 552/40Chương V - yêu cầu kỹ thuật182cái
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,75m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ tủ điện 500x600x180mm+ 300x400x150mm Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
2Tháo dỡ automat + dây điện và các phụ kiệnChương V - yêu cầu kỹ thuật15công
3Tủ điện tổng Tủ Kim loại tĩnh điện 500x700x250mm (Hãng VINAKIP hoặc tương đương)Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
4Tủ điện tổng Tủ Kim loại tĩnh điện 300x400x150mm (Hãng VINAKIP hoặc tương đương)Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 60AChương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt dây dẫn (CU/XLPE/PVC) 4 ruột 50mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật400m
13Lắp đặt dây dẫn (CU/XLPE/PVC) 4 ruột 25mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật983m
14Lắp đặt dây dẫn (CU/XLPE/PVC) 4 ruột 16mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
15Lắp đặt dây dẫn (CU/XLPE/PVC) 2 ruột 10mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật200m
16Lắp đặt dây dẫn (CU/XLPE/PVC) 4 ruột 6mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật360m
17Lắp đặt dây dẫn (PCU/XLPE/PVC) 2 ruột 6mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật350m
18Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
19Kẹp treo cáp ABC 4x25mm2Chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
20Kẹp nối rẽ nhánh IPCChương V - yêu cầu kỹ thuật143cái
21Cốt đồng D50Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
22Cốt cồng D25Chương V - yêu cầu kỹ thuật39cái
23Cốt cồng D10Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
24Cốt cồng D16Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Loại công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, bảo tồn… công trình xây dựng, Có kinh nghiệm vừa thi công, vừa đảm bảo an toàn cho khu vực lân cận và hoạt động của công trình- Cấp công trình: Cấp III- Có biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện và điện dân dụng, hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan BT 1,5kw Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kw Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn BT 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy Trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
5 Xe tải =>5 tấn Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện 2,3 KW Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->