Gói thầu: Gói thầu số 08: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143566-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo)
Số hiệu KHLCNT 20211143415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 08:45:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,198,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.644798131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông, hạ tầng -kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV, Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.239.128 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật, Kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thật/ kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, Hạ tầng - kỹ thuật.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥14kW
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo)
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo)
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Sô 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu -Phá dỡ kết cấu tường bó gốc xây hiện trạngChương V- E-HSMT122,4468m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT1,2245100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT1,2245100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT1,2245100m3/1km
5Cắt mép nhựa phục vụ tháo dỡ tấm đan rãnh biên hiện trạngChương V- E-HSMT4,4568100m
B CẢI TẠO
1Đào san đất nền vỉa hè hiện trạng - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,99100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,99100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,99100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,99100m3/1km
5Ván khuôn móng đan rãnh biênChương V- E-HSMT0,4548100m2
6Bê tông móngChương V- E-HSMT13,64m3
7Mua tấm rãnh biênChương V- E-HSMT137,8135m2
8Lát tấm đan rãnh biên bằng tấm bê tông cường độ cao, KT 50x30x5cm, vữa XM M100,Chương V- E-HSMT136,449m2
9Ván khuôn móng bó vỉaChương V- E-HSMT0,4532100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200,Chương V- E-HSMT13,59m3
11Mua tấm bó vỉa Granite nhân tạo,KT 18x26 cm Mài mặt lộ đá hạt, màu trắng xám; M400, dài 1mChương V- E-HSMT464,4788md
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông CĐC giả đá, KT 18x26x100cm, vữa XM M100,Chương V- E-HSMT453,15m
13Nilon chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT1.600,5315m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V- E-HSMT160,0532m3
15Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V- E-HSMT164,0545m3
16Mua gạch bê tông vuông 30x30 cm;Mặt nhám, giả đá, màu trắng xám. M500 dày 4 cmChương V- E-HSMT1.616,5368m2
17Lát gạch bê tông cường độ cao giả đá, KT 30x30x4cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT1.600,5315m2
C CẢI TẠO HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,5408100m2
2Bê tông móng M150Chương V- E-HSMT5,41m3
3Lắp đặt tấm CopositeChương V- E-HSMT52tấm
4Mua tấm bó vỉa Granite nhân tạo 10x15 cm Mài mặt lộ đá hạt, màu trắng xám; M400, dài 1mChương V- E-HSMT277,16md
5Lắp đặt tấm bó bồn cây bằng tấm BT CĐC KT 130x15x10cm, vữa XM M75,Chương V- E-HSMT270,4m
D ỐNG HDPE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT7,1843100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V- E-HSMT6,0184100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,3835100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,3835100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,3835100m3/1km
6Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ công tác đào móng đặt ống HDPE qua đườngChương V- E-HSMT0,64100m
7Đào phá đường làm móng ống HDPEChương V- E-HSMT0,457100m3
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,457100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,457100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,457100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1792100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,1435100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- E-HSMT0,0806100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V- E-HSMT0,448100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT0,448100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,448100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT0,448100m2
18Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V- E-HSMT465md
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 110/90mm (Ống qua đường)Chương V- E-HSMT20,05100 m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mm (Đấu nối nhà dân)Chương V- E-HSMT1,28100 m
21Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0818100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2772100m2
23Đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,108m3
24Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Chương V- E-HSMT12,3474m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,2945m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,548tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0296tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V- E-HSMT0,2725100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT341cấu kiện
30Mua thép L30x30x3 bo mép tấm đanChương V- E-HSMT298,0598kg
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,2908tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,2908tấn
33Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V- E-HSMT31,9388m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT151,7581m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100,Chương V- E-HSMT38,64m2
36Lắp đặt đầu bịt HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 110/90mmChương V- E-HSMT340cái
37Lắp đặt đầu bịt HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT32cái
38Ván khuôn bê tông kê tấm compositeChương V- E-HSMT0,1224100m2
39Bê tông kê tấm composite, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Chương V- E-HSMT0,9954m3
40Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V- E-HSMT18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.644798131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông, hạ tầng -kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV, Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.239.128 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật, Kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thật/ kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, Hạ tầng - kỹ thuật.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW trở lên1
3 Máy đào 1,25m3 1,25m3 trở lên1
4 Máy hàn điện ≥14kW ≥14kW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít trở lên1
6 Ô tô tự đổ 5T 5T trở lên1
7 Búa thủy lực Búa thủy lực1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L ≥ 80L1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW 1,7 kW trở lên1
10 Máy đầm cóc ≥ 5 HP ≥ 5 HP1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW ≥ 5 kW1
14 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW ≥ 0,62 kW1
15 Máy lu rung ≥ 25T ≥ 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->