Gói thầu: Gói thầu số 08: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 08:45:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,198,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.644798131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông, hạ tầng -kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV, Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.239.128 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật, Kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thật/ kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, Hạ tầng - kỹ thuật.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo) Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Đăng Đạo) 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu -Phá dỡ kết cấu tường bó gốc xây hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 122,4468 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 1,2245 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 1,2245 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 1,2245 | 100m3/1km |
| 5 | Cắt mép nhựa phục vụ tháo dỡ tấm đan rãnh biên hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 4,4568 | 100m |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào san đất nền vỉa hè hiện trạng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,99 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,99 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng đan rãnh biên | Chương V- E-HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 7 | Mua tấm rãnh biên | Chương V- E-HSMT | 137,8135 | m2 |
| 8 | Lát tấm đan rãnh biên bằng tấm bê tông cường độ cao, KT 50x30x5cm, vữa XM M100, | Chương V- E-HSMT | 136,449 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 0,4532 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, | Chương V- E-HSMT | 13,59 | m3 |
| 11 | Mua tấm bó vỉa Granite nhân tạo,KT 18x26 cm Mài mặt lộ đá hạt, màu trắng xám; M400, dài 1m | Chương V- E-HSMT | 464,4788 | md |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông CĐC giả đá, KT 18x26x100cm, vữa XM M100, | Chương V- E-HSMT | 453,15 | m |
| 13 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 1.600,5315 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 160,0532 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V- E-HSMT | 164,0545 | m3 |
| 16 | Mua gạch bê tông vuông 30x30 cm;Mặt nhám, giả đá, màu trắng xám. M500 dày 4 cm | Chương V- E-HSMT | 1.616,5368 | m2 |
| 17 | Lát gạch bê tông cường độ cao giả đá, KT 30x30x4cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1.600,5315 | m2 |
| C | CẢI TẠO HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,5408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V- E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm Coposite | Chương V- E-HSMT | 52 | tấm |
| 4 | Mua tấm bó vỉa Granite nhân tạo 10x15 cm Mài mặt lộ đá hạt, màu trắng xám; M400, dài 1m | Chương V- E-HSMT | 277,16 | md |
| 5 | Lắp đặt tấm bó bồn cây bằng tấm BT CĐC KT 130x15x10cm, vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 270,4 | m |
| D | ỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 7,1843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 6,0184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,3835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,3835 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,3835 | 100m3/1km |
| 6 | Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ công tác đào móng đặt ống HDPE qua đường | Chương V- E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 7 | Đào phá đường làm móng ống HDPE | Chương V- E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,457 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,457 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V- E-HSMT | 465 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 110/90mm (Ống qua đường) | Chương V- E-HSMT | 20,05 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mm (Đấu nối nhà dân) | Chương V- E-HSMT | 1,28 | 100 m |
| 21 | Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Chương V- E-HSMT | 12,3474 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,2945 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,2725 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 30 | Mua thép L30x30x3 bo mép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 298,0598 | kg |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 31,9388 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 151,7581 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, | Chương V- E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đầu bịt HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 110/90mm | Chương V- E-HSMT | 340 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu bịt HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Ván khuôn bê tông kê tấm composite | Chương V- E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 39 | Bê tông kê tấm composite, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Chương V- E-HSMT | 0,9954 | m3 |
| 40 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.644798131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông, hạ tầng -kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV, Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.239.128 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật, Kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | 01 Người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thật/ kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, Hạ tầng - kỹ thuật.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | 1,25m3 trở lên | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥14kW | ≥14kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít trở lên | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | 5T trở lên | 1 |
| 7 | Búa thủy lực | Búa thủy lực | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1,7 kW trở lên | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 5 HP | ≥ 5 HP | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | ≥ 5 kW | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 15 | Máy lu rung ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi