Gói thầu: Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:43:00 đến ngày 2021-11-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,656,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III trở lên (Mặt đường, nền đường, cấp điện, trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 7,495 tỷ đồngKèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự (kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.918.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có tài liệu chứng minh). (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu trục bánh hơi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị Hoàn thiện hạ tầng dân cư thôn An Thịnh, Liên Sơn, xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng. + Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Dũng; + Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 02043870719. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| C | I.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1805 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 600m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,805 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 600m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,475 | 10m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8856 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè, taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,651 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5912 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4988 | 100m3 |
| D | I.2. Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2956 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7774 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,3783 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, HL nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,3783 | 100m2 |
| E | I.3. Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4328 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,67 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.539 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227 | m |
| 6 | Đệm cát vỉa hè dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3746 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.749,27 | m2 |
| 8 | Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139 | cây |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bê tông bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4678 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó bồn cây đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,11 | m3 |
| F | I.4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,2 | m2 |
| 2 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 3 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 4 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh 700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | II.1. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7557 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7669 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,41 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,03 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 505,29 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5218 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5664 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9613 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang hố ga, fi20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8591 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cấu kiện |
| I | II.2. Rãnh xông (62 vị trí) | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh xông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2133 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh xông vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m3 |
| 4 | Trát tường trong rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,53 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh xông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2579 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1827 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cấu kiện |
| J | II.3. Cửa thu nước (62 vị trí) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8866 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4873 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 5 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cấu kiện |
| K | II.4. Rãnh B400 (670m) thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8782 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 600m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,782 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6021 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3475 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,98 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,65 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.103,7 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5108 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670 | cấu kiện |
| L | II.5. Cống D600, D1000, 80x80 thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5377 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm qua đường, loại tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm qua đường, loại tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm trên hè, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm qua đường, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm qua đường, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm qua đường, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | đoạn cống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, BTCT M200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm, BTCT M200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | 1 cái |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2605 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1121 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5126 | m3 |
| M | III. PHẦN ĐIỆN | |||
| N | III.1. Xây dựng đường dây 35KV | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5424 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,878 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2981 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 12 | Mua cột bê tông Cột LBT- PC- 14- 190- 11,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 mối nối |
| 15 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,4 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,994 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,59 | kg |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4959 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 24 | Mua xà thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 655,76 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,82 | kg |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3088 | tấn |
| 29 | Mua giá đỡ tủ,máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,77 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ tủ,máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3428 | tấn |
| 31 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (đỡ ghế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Quả |
| 32 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (dẫn lèo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Quả |
| 33 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 sứ |
| 35 | Mua sứ chuỗi thủy tinh 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | chuỗi |
| 36 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 37 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cách điện thủy tinh néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ cách điện |
| 39 | Lắp đặt cách điện thủy tinh néo đôi cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ cách điện |
| 40 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 20/35(40,5)kV-1x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650,25 | m |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây cáp bọc trung thế ruột nhôm Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 20/35(40,5)kV-1x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6503 | km/dây |
| 42 | Cáp mặt máy cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | km/dây |
| 44 | Cáp mặt máy cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | km/dây |
| 46 | Lắp đặt dây nối trung tính CSV Cu/PVC 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 47 | Dây đồng D95 mm2 nối TT máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100 m |
| 49 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 50 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời (Cellpack- Đức) 3x70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Mua đầu cos đồng nhôm AM240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 53 | Mua đầu cos đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Biển tên báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 62 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 64 | Vỏ tủ điện hạ thế 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, dày 2,0mm KT: 1500x800x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy biến dòng 1000/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Thanh cái đồng M80x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| O | III.2. Thí nghiệm đường dây 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bát |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | phân đoạn |
| P | III.3. Tháo dỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 3 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây sét có tiết diện ≤ 70mm; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | công/bộ |
| 4 | Thay công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 1 cái |
| 5 | Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 hộp |
| 6 | Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 hộp |
| 7 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 240 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | 100m |
| Q | III.4. Xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2742 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1353 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 8 | Mua cột bê tông cột Cột LBT- PC- 8,5- 160- 3,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 9 | Mua cột bê tông cột Cột LBT- PC- 8,5- 160- 4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cột |
| 11 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,96 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 13 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0648 | 100kg |
| 14 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.569,6 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5696 | km/dây |
| 18 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 20 | Hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 21 | Mua móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 22 | Mua Khóa treo cáp 4x70-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Mua Kẹp Hãm cáp 4x70-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 24 | Mua Cổ dề giữ cáp CDT-KD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 25 | Mua Cổ dề giữ cáp CDT-KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 26 | Mua Cổ dề giữ cáp CDT-Đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 27 | Mua Kẹp hãm dây sau CT 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 28 | Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | bộ |
| 29 | Ghíp nối cáp đơn 25-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 31 | Đầu cốt AM-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 32 | đánh số cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cột |
| R | III.5. Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer) Công suất 35A ÷ 50A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp Cần đèn đơn chụp đầu cột 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn LED STAR 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Mua Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV ABC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | km/dây |
| 6 | Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | km/dây |
| 8 | Giá đỡ tủ điều khiển đèn đường mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 10 | kẹp hãm cáp 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 13 | Cổ dề giữ cáp CDT-Đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ghíp nối cáp nhựa GN4 -1 bu lông 16-50 (Đấu đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đóng Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 22 | Bản nối đất D4x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| S | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp điện lực. Máy biến áp phân phối 35/0,4 kV-560KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Van chống sét LA 35 KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì FCO 35 KV - Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III trở lên (Mặt đường, nền đường, cấp điện, trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 7,495 tỷ đồngKèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự (kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.918.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có tài liệu chứng minh). (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Có bằng độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 1 |
| 3 | Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 1 |
| 6 | Đầm bàn, đầm dùi | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 2 |
| 7 | Cẩu trục bánh hơi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi