Gói thầu: Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133378-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211111995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 09:43:00 đến ngày 2021-11-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,656,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III trở lên (Mặt đường, nền đường, cấp điện, trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 7,495 tỷ đồngKèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự (kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có tài liệu chứng minh). (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu trục bánh hơi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng dân cư thôn An Thịnh, Liên Sơn, xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Châu Anh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị lập, đánh giá thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng. + Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Dũng; + Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 02043870719.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I. HỆ THỐNG GIAO THÔNG
C I.1. Nền đường
1Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1805100m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 600mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,80510m3/1km
3Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7475100m3
4Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 600mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,47510m3/1km
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8856100m3
6Đắp đất vỉa hè, taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,651100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1775100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5912100m3
9Mua đất cấp III phục vụ đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4988100m3
D I.2. Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2956100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7774100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,3783100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, HL nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,3783100m2
E I.3. Vỉa hè, cây xanh
1Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4328100m2
2Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,21m3
3Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,67m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.539m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227m
6Đệm cát vỉa hè dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3746100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.749,27m2
8Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139cây
9Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,6m3
10Ván khuôn móng băng, móng bê tông bó bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4678100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó bồn cây đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,34m3
12Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,11m3
F I.4. An toàn giao thông
1Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,2m2
2Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,96m2
3Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m2
4Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
8Biển báo tam giác cạnh 700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
G II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H II.1. Hố ga
1Đào móng cống, hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4816100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7557100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,61m3
4Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7669100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,41m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,03m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt505,29m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5218100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,76m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5664100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9613tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,28m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang hố ga, fi20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8591tấn
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cấu kiện
I II.2. Rãnh xông (62 vị trí)
1Ván khuôn móng rãnh xôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2133100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,55m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh xông vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9m3
4Trát tường trong rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,53m2
5Ván khuôn cổ rãnh xôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2579100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,13m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1389100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1827tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cấu kiện
J II.3. Cửa thu nước (62 vị trí)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8866100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4873tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cấu kiện
5Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cấu kiện
K II.4. Rãnh B400 (670m) thoát nước thải
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8782100m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 600mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,78210m3/1km
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6021100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,98m3
5Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3475100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,98m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,65m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.103,7m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,144100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5108tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt670cấu kiện
L II.5. Cống D600, D1000, 80x80 thoát nước mưa
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6286100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5377100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm qua đường, loại tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm qua đường, loại tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm trên hè, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt26đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt386đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm qua đường, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm qua đường, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm qua đường, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18đoạn ống
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24đoạn cống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt390mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, BTCT M200#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt825cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm, BTCT M200#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt771 cái
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,2605m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1121100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5126m3
M III. PHẦN ĐIỆN
N III.1. Xây dựng đường dây 35KV
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5424100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,878m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2981100m3
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,232100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,232100m3
10Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1248100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1248100m3
12Mua cột bê tông Cột LBT- PC- 14- 190- 11,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cột
13Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 mối nối
15Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,4kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,994100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 cọc
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
20Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
21Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,59kg
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4959100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cọc
24Mua xà thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt655,76kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
27Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt308,82kg
28Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3088tấn
29Mua giá đỡ tủ,máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt342,77kg
30Lắp đặt giá đỡ tủ,máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3428tấn
31Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (đỡ ghế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Quả
32Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (dẫn lèo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22Quả
33Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 sứ
35Mua sứ chuỗi thủy tinh 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30chuỗi
36Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
37Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
38Lắp đặt cách điện thủy tinh néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ cách điện
39Lắp đặt cách điện thủy tinh néo đôi cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ cách điện
40Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 20/35(40,5)kV-1x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650,25m
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây cáp bọc trung thế ruột nhôm Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 20/35(40,5)kV-1x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6503km/dây
42Cáp mặt máy cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
43Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036km/dây
44Cáp mặt máy cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột đồng Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC 1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007km/dây
46Lắp đặt dây nối trung tính CSV Cu/PVC 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
47Dây đồng D95 mm2 nối TT máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,13kg
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100 m
49Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
50Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời (Cellpack- Đức) 3x70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Mua đầu cos đồng nhôm AM240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
52Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
53Mua đầu cos đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu cốt
56Kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Khóa treo mã hiệu MK- 10UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Biển tên báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
59Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
61Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (1 pha)
62Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
64Vỏ tủ điện hạ thế 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, dày 2,0mm KT: 1500x800x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
66Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-1000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt máy biến dòng 1000/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
71Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
72Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Thanh cái đồng M80x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
O III.2. Thí nghiệm đường dây 35KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
4Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bát
5Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện U: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1phân đoạn
P III.3. Tháo dỡ đường dây hạ thế
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cột
3Thay khóa đỡ dây dẫn, dây sét có tiết diện ≤ 70mm; chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27công/bộ
4Thay công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt911 cái
5Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 hộp
6Thay hộp chưa lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221 hộp
7Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 240 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5121km dây
8Tháo hạ dây xuống hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,55100m
Q III.4. Xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2742100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6632100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,47m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1353100m3
6Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m3
8Mua cột bê tông cột Cột LBT- PC- 8,5- 160- 3,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
9Mua cột bê tông cột Cột LBT- PC- 8,5- 160- 4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cột
10Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cột
11Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt392,96kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 cọc
13Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0648100kg
14Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
15Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
16Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.569,6m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5696km/dây
18Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
19Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
20Hộp chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
21Mua móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cái
22Mua Khóa treo cáp 4x70-4x95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
23Mua Kẹp Hãm cáp 4x70-4x95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
24Mua Cổ dề giữ cáp CDT-KDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
25Mua Cổ dề giữ cáp CDT-KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
26Mua Cổ dề giữ cáp CDT-ĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
27Mua Kẹp hãm dây sau CT 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt280cái
28Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146bộ
29Ghíp nối cáp đơn 25-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
31Đầu cốt AM-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
32đánh số cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cột
R III.5. Chiếu sáng
1Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer) Công suất 35A ÷ 50A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
2Lắp Cần đèn đơn chụp đầu cột 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201 cần đèn
3Lắp Đèn LED STAR 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
4Mua Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV ABC 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt810m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81km/dây
6Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03km/dây
8Giá đỡ tủ điều khiển đèn đường mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
10kẹp hãm cáp 25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
11Kẹp treo cáp 25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
12Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
13Cổ dề giữ cáp CDT-ĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
14Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
15Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu cốt
17Ghíp nối cáp nhựa GN4 -1 bu lông 16-50 (Đấu đèn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
18Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
20Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
21Đóng Cọc tiếp địa L60x60x6 dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 cọc
22Bản nối đất D4x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
S B. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp điện lực. Máy biến áp phân phối 35/0,4 kV-560KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
2Van chống sét LA 35 KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
3Cầu chì FCO 35 KV - PolymerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
4Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III trở lên (Mặt đường, nền đường, cấp điện, trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 7,495 tỷ đồngKèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự (kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có tài liệu chứng minh). (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán 1 Có bằng độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế, cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh). Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc2
2 Máy đào (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc1
3 Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc1
4 Máy lu rung tự hành (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc1
5 Máy trộn bê tông xi măng Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc1
6 Đầm bàn, đầm dùi Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc2
7 Cẩu trục bánh hơi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc1
9 Máy lu bánh thép (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt đồng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công việc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->