Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 09:03:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,522,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên và có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các chuyên ngành- 01 Xây dựng dân dụng.- 01 Cấp thoát nước- 01 Điện.- 01 Trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kinh tế- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà một cửa kiêm tổ nông nghiệp và phòng giao dịch NH chính sách, phường Hội Hợp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật, tiến độ, bản vẽ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây lắp có Phạm vi hoạt động xây lắp thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây lắp chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hội Hợp
Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211 386 7591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T.Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211 386 7591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Vĩnh Yên Điện thoại: 0211.3861188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 144,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, | 6,338 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,8436 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,4659 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 77,1492 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 42,77 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 2,3387 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 64,9459 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 405 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 41,1729 | m3 | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 17,8425 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, - Cấp đất III | 4,0305 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 21,1772 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | 0,6675 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1688 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4649 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,6363 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,8455 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 2,2949 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | 0,5202 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5746 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | 1,937 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, | 31,9796 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | 3,7268 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | 21,3098 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 11,1479 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 15,296 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 2,9686 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất màu trông hoa | 0,6075 | m3 | |
| 20 | Xúc đất màu vào bồn hoa | 0,6075 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, | 20,3202 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 1,2936 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 2,2229 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 4,2576 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,8557 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 6,2858 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,9262 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | 0,0883 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | 0,6311 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | 0,3241 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,2885 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 10,3068 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | 4,5422 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | 6,1463 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 8,7664 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1959 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4587 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | 9,3878 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | 19,6099 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | 51,8212 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | 92,2448 | m3 | |
| 21 | Con kê bê tông dầm, sàn, mái | 1.190 | m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | 7,2943 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | 4,3537 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 96,6352 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 145,1552 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | 19,7297 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | 9,721 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 22,4958 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 11,7127 | m3 | |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | 38,7882 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2398 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3007 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, | 2,8824 | m3 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 2,7365 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,736 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 313,21 | 1m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | 1,4686 | 100m2 | |
| 9 | Lợp mái mái vát bằng tôn giả ngói, dày 0.45mm | 2,0197 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 400, dày 0.45 | 62,06 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước mái, ống PVC/C2, D90 | 0,966 | 100m | |
| 12 | Quả cầu chắn rác INOX D125 | 6 | quả | |
| 13 | Đai thép giữ ống | 76 | cái | |
| 14 | Bật thép | 54 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Cút PVC/C2, D90 | 30 | cái | |
| 16 | Máng INOX 304, dày 0.45mm, dập 50*400*400*250mm | 73,88 | md | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | 398,9958 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, | 85,7784 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135,858 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 979,2631 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | 3,2085 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 1.747,6456 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 46 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, | 1.154,2 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,8813 | 100m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 2.609,554 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | 1.258,865 | m | |
| 12 | Đắp đầu khóa vòm, cửa mái | 19 | Cái | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, | 153,16 | m2 | |
| 14 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75, XM | 34,3856 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, | 603,9352 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 120x800mm, vữa XM M75, | 55,752 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM | 30,7692 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, | 44,413 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, | 45,7072 | m2 | |
| 20 | Lan can cầu thang, tay vị bằng gỗ, song đứng bằng thép tròn sơn tĩnh điện, trang trí phụ kiện đồng bộ | 19 | m | |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | 19 | m2 | |
| 22 | Mặt bàn chậu rửa bằng đá (Bao gồm: Mặt đá, khung giá đỡ bằng Inox) | 4 | cái | |
| 23 | Con tiện xi măng D95, cao 600mm | 220 | Con tiện | |
| 24 | Lắp đặt con tiện xi măng đúc sẵn | 220 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng tấm Compact HPL 18mm; Phụ kiện Inox 304 đồng bộ | 29,568 | m2 | |
| 26 | Trần nhôm khu WC C - SHaped ASTrong EST dày 0.7 - 0.8mm | 30,7692 | m2 | |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa | 1,0019 | tấn | |
| 28 | Sơn tĩnh điện kết cấu hoa cửa sắt cửa sổ | 1.002 | Kg | |
| 29 | SX Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 61,56 | m2 | |
| 30 | SX Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,56 | m2 | |
| 31 | SX Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,04 | m2 | |
| 32 | SX Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 55,86 | m2 | |
| 33 | SX cửa sổ 1 cánh, mở hất bằng cửa nhôm hệ 4400, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 12,72 | m2 | |
| 34 | SX vách kính nhôm hệ 1100, kính 6,38mm | 9,72 | m2 | |
| 35 | Chênh kính 6,38 ly | 154,46 | m2 | |
| 36 | Cửa cuốn thanh nhôm dày 1.1mm; Cửa cuốn Austdoor khe thoáng A50 | 10,36 | m2 | |
| 37 | Mô tơ cửa cuốn TaiWan (hoặc tương đương) công suất mô tơ 500kg | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | 10,36 | m2 | |
| 39 | Khung thép hộp đỡ trục mô tơ cửa cuốn thép 25*50*1.4mm, kích thước hộp 500*500mm, sơn chống gỉ (4md*3 = 12m hộp 25*50*1.4mm) | 3 | md | |
| 40 | Ốp tấm nhựa phủ ALUMILIUM dày 3mm | 6 | m2 | |
| 41 | Biển hiệu nền màu trắng, chữ màu đỏ cao 100mm; Chất liệu ALumilium phủ bóng gắn chữ: HTX SX kinh doanh dịch vụ nông nghiệp Hội Hợp | 1 | cái | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | 154,46 | m2 | |
| 43 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 10,56 | 10m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.586,377 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.023,055 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | 50 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 28 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 101 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6KA | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KA | 29 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | 1 | cái | |
| 15 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P | 15 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | 767 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | 750 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | 240 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | 210 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 910 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 450 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | 65 | m | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | 3 | tủ | |
| H | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 22 | máy | |
| 2 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (lấy báo giá tham khảo của Panasonic 1 chiều Inverter 12.000BTU) | 22 | bộ | |
| 3 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng và vật tư phụ | 22 | bộ | |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 3 | Bình chân kim thu sét | 8 | cái | |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 67 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 125 | m | |
| 8 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | 53 | cọc | |
| 9 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 10 | Que hàn | 2,94 | kg | |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa- Cấp đất II | 9,2 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,2 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van điện tiểu Nam | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 16 | Máy bơm nước 5m3/h; H=15m | 1 | cái | |
| L | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 50 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | 38 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | 6 | cái | |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 34mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 110/110mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 110/60mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 60/60mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 60/34mm | 40 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 34mm | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp nắp thông tắc nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mối nối nhựa U.PVC - Đường kính 34/60mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối nhựa U.PVC - Đường kính 110/60mm | 6 | cái | |
| N | Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| O | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | 18,3688 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,0169 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 1,1689 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,2083 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 27,506 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | 27,506 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | 4,796 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,302 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | 4,796 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,0312 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0574 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0227 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,161 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 40,5 | m3 | |
| 2 | Dải lớp ni long vải bạt sọc xanh, đỏ chống mất nước bê tông | 405 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | 40,5 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | 405 | m2 | |
| 5 | Lát đá sân bằng đá tự nhiên 40x40x4cm | 405 | m2 | |
| 6 | Băm mặt tạo nhám vát cạnh đá kích thước 40x0x400x40 | 405 | m2 | |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 26,2819 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,1694 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,2211 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | 5,1041 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1709 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1599 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,2659 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 2,6115 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,1174 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 80,235 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 81 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,9046 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên và có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Kỹ sư các chuyên ngành- 01 Xây dựng dân dụng.- 01 Cấp thoát nước- 01 Điện.- 01 Trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kinh tế- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 10 | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi