Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141483-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211061947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:03:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,522,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên và có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các chuyên ngành- 01 Xây dựng dân dụng.- 01 Cấp thoát nước- 01 Điện.- 01 Trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kinh tế- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà một cửa kiêm tổ nông nghiệp và phòng giao dịch NH chính sách, phường Hội Hợp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng và thương mại Minh Anh + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật, tiến độ, bản vẽ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây lắp có Phạm vi hoạt động xây lắp thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây lắp chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T.Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211 386 7591.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Vĩnh Yên Điện thoại: 0211.3861188
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ
1Tháo dỡ mái ngói144,48m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ,6,338m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,8436100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,4659tấn
5Tháo dỡ trần77,1492m2
6Tháo dỡ cửa42,77m2
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông2,3387m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch64,9459m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem405m2
10Vận chuyển phế thải ra bãi thải41,1729m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng- Cấp đất III17,8425100m3
2Đào móng băng, - Cấp đất III4,03051m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10021,1772m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép0,6675100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1688tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4649tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,6363tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,8455tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,2,2949tấn
10Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép0,5202100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5746100m2
12Ván khuôn thép xà dầm, giằng1,937100m2
13Bê tông móng, M250, đá 1x2,31,9796m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,3,7268m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,21,3098m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,11,1479m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9015,296100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III2,9686100m3
19Mua đất màu trông hoa0,6075m3
20Xúc đất màu vào bồn hoa0,60751m3
21Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2,20,3202m3
C PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm1,2936tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm2,2229tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm4,2576tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,8557tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm6,2858tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,9262tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm0,0883tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm0,6311tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,0,3241tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,2885tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm10,3068tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,4,5422100m2
13Ván khuôn thép xà dầm, giằng6,1463100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái8,7664100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1959100m2
16Ván khuôn cầu thang thường0,4587100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,9,3878m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,19,6099m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,51,8212m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,92,2448m3
21Con kê bê tông dầm, sàn, mái1.190m2
22Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,7,2943m3
23Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2,4,3537m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,96,6352m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,145,1552m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,19,7297m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,9,721m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,22,4958m3
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,11,7127m3
D PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,38,7882m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2398tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3007100m2
4Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2,2,8824m3
5Gia công xà gồ thép2,7365tấn
6Lắp dựng xà gồ thép2,736tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ313,211m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm1,4686100m2
9Lợp mái mái vát bằng tôn giả ngói, dày 0.45mm2,0197100m2
10Tôn úp nóc rộng 400, dày 0.4562,06m
11Lắp đặt ống thoát nước mái, ống PVC/C2, D900,966100m
12Quả cầu chắn rác INOX D1256quả
13Đai thép giữ ống76cái
14Bật thép54cái
15Lắp đặt Cút PVC/C2, D9030cái
16Máng INOX 304, dày 0.45mm, dập 50*400*400*250mm73,88md
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,398,9958m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100,85,7784m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng135,858m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,979,2631m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,3,2085m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,1.747,6456m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,46m2
8Trát trần, vữa XM M75,1.154,2m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,8813100m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75,2.609,554m
11Đắp phào kép, vữa XM M75,1.258,865m
12Đắp đầu khóa vòm, cửa mái19Cái
13Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75,153,16m2
14Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75, XM34,3856m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75,603,9352m2
16Ốp tường trụ, cột - Gạch 120x800mm, vữa XM M75,55,752m2
17Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM30,7692m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100,44,413m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100,45,7072m2
20Lan can cầu thang, tay vị bằng gỗ, song đứng bằng thép tròn sơn tĩnh điện, trang trí phụ kiện đồng bộ19m
21Lắp dựng lan can cầu thang19m2
22Mặt bàn chậu rửa bằng đá (Bao gồm: Mặt đá, khung giá đỡ bằng Inox)4cái
23Con tiện xi măng D95, cao 600mm220Con tiện
24Lắp đặt con tiện xi măng đúc sẵn2201 cấu kiện
25Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng tấm Compact HPL 18mm; Phụ kiện Inox 304 đồng bộ29,568m2
26Trần nhôm khu WC C - SHaped ASTrong EST dày 0.7 - 0.8mm30,7692m2
27Gia công hoa sắt cửa1,0019tấn
28Sơn tĩnh điện kết cấu hoa cửa sắt cửa sổ1.002Kg
29SX Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ61,56m2
30SX Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ7,56m2
31SX Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ7,04m2
32SX Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ55,86m2
33SX cửa sổ 1 cánh, mở hất bằng cửa nhôm hệ 4400, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ12,72m2
34SX vách kính nhôm hệ 1100, kính 6,38mm9,72m2
35Chênh kính 6,38 ly154,46m2
36Cửa cuốn thanh nhôm dày 1.1mm; Cửa cuốn Austdoor khe thoáng A5010,36m2
37Mô tơ cửa cuốn TaiWan (hoặc tương đương) công suất mô tơ 500kg1Bộ
38Lắp dựng cửa cửa cuốn10,36m2
39Khung thép hộp đỡ trục mô tơ cửa cuốn thép 25*50*1.4mm, kích thước hộp 500*500mm, sơn chống gỉ (4md*3 = 12m hộp 25*50*1.4mm)3md
40Ốp tấm nhựa phủ ALUMILIUM dày 3mm6m2
41Biển hiệu nền màu trắng, chữ màu đỏ cao 100mm; Chất liệu ALumilium phủ bóng gắn chữ: HTX SX kinh doanh dịch vụ nông nghiệp Hội Hợp1cái
42Lắp dựng cửa khung nhôm hệ154,46m2
43Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng10,5610m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.586,377m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.023,055m2
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi50bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp40bộ
3Lắp đặt quạt trần28cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt26cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi101cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6KA8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA18cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KA29cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA16cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA14cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA1cái
15Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P15hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2767m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2750m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2240m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2210m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm215m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây910m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây450m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây65m
25Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly3tủ
H ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường22máy
2điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (lấy báo giá tham khảo của Panasonic 1 chiều Inverter 12.000BTU)22bộ
3Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng và vật tư phụ22bộ
I CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
3Bình chân kim thu sét8cái
4Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm67m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây125m
8Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm53cọc
9Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra2bộ
10Que hàn2,94kg
11Đào đất rãnh tiếp địa- Cấp đất II9,21m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa9,2m3
J HẠNG MỤC: PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC
K PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt kệ kính4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
6Lắp đặt xí bệt4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
10Lắp đặt van điện tiểu Nam6cái
11Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
12Lắp đặt van xả tiểu nữ6cái
13Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mm1cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
16Máy bơm nước 5m3/h; H=15m1cái
L CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,6100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm4cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm30cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm10cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm50cái
10Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm38cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm6cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 60mm0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 34mm0,16100m
5Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 110/110mm12cái
6Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 110/60mm12cái
7Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 60/60mm20cái
8Lắp đặt tê chếch 45độ nhựa U.PVC - Đường kính 60/34mm40cái
9Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 110mm16cái
10Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 60mm24cái
11Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 34mm30cái
12Lắp đặt tê thông tắc nhựa U.PVC - Đường kính 110mm2cái
13Lắp nắp thông tắc nhựa U.PVC - Đường kính 110mm2cái
14Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 110mm16cái
15Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 60mm16cái
16Lắp đặt mối nối nhựa U.PVC - Đường kính 34/60mm10cái
17Lắp đặt mối nối nhựa U.PVC - Đường kính 110/60mm6cái
N Phần thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm0,4100m
2Lắp đặt cút 135độ nhựa U.PVC - Đường kính 90mm8cái
3Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 90mm4cái
O BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp III18,36881m3
2Đổ bê tông, đá 2x4, mác 1000,896m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móng0,0169100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
5Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2001,1689m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,2083m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,27,506m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,27,506m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,4,796m2
10Quét nước xi măng 2 nước32,302m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,4,796m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,0312100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0574tấn
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,72m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0227100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,161100m3
P HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp nền móng công trình40,5m3
2Dải lớp ni long vải bạt sọc xanh, đỏ chống mất nước bê tông405m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4,40,5m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,405m2
5Lát đá sân bằng đá tự nhiên 40x40x4cm405m2
6Băm mặt tạo nhám vát cạnh đá kích thước 40x0x400x40405m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng- Cấp đất III26,28191m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,1694m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,2211100m3
4Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 1505,1041m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1709100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1599100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,2659tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x22,6115m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 756,1174m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,80,235m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu811cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,9046m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên và có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên Hoặc chứng minh có năng lực chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, các tài liệu chứng minh khác)51
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Kỹ sư các chuyên ngành- 01 Xây dựng dân dụng.- 01 Cấp thoát nước- 01 Điện.- 01 Trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kinh tế- Các cán bộ kỹ thuật chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, các tài liệu chứng minh khác)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với Nhà thầuCác tài liệu đính kèm để chứng minh bằng bản gốc hoặc công chứng; chứng thực (Bằng đại học, chứng nhận ATLĐ, các tài liệu chứng minh khác)51
4 Đội trưởng đội thi công 10 Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy trộn vữa 150l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->