Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục: Trụ vòi; hố van phân nhánh; hố van xả cặn, hố van xả khí; toàn bộ tuyến đường ống ( trừ ống f125); toàn bộ cáp treo ống công trình:Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục: Trụ vòi; hố van phân nhánh; hố van xả cặn, hố van xả khí; toàn bộ tuyến đường ống ( trừ ống f125); toàn bộ cáp treo ống công trình:Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:42:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,831,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,350,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.831458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13857639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.415.729.169 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục: Trụ vòi; hố van phân nhánh; hố van xả cặn, hố van xả khí; toàn bộ tuyến đường ống ( trừ ống f125); toàn bộ cáp treo ống công trình:Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 218,66 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ vòi đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng trụ vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,7504 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,2 | 100m |
| 5 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 600 | cái |
| 6 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 600 | cái |
| 7 | Van ren khóa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 600 | cái |
| 8 | Vòi gạt D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 600 | cái |
| 9 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.400 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo nước lạnh D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 600 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỐ VAN PHÂN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0157 | 100m2 |
| 9 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Van thép D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Van thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Van thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Van thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Van thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Kép thép D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Kép thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Kép thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Bích thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 27 | Bích thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 28 | Bích thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 29 | Rắc co thép D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Rắc co thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Rắc co thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tê thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Tê thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tê thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Tê thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Tê thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 9 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | 0,01 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 20 | Van thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Van thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Van thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Van thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Van thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Kép thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Kép thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Kép thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Kép thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Kép thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Kép thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bích thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 36 | Bích thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 37 | Bích thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 38 | Rắc co thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Rắc co thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Rắc co thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Rắc co thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Rắc co thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Rắc co thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Tê thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Tê thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Tê thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Tê thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Tê thép D67 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tê thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tê thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Tê thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Tê thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 9 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Van thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Van thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Van thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Kép thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Kép thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Kép thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bích thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 25 | Bích thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 26 | Rắc co thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Rắc co thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tê thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Tê thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Tê thép D76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tê thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Tê thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 522,64 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 760,21 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,4031 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 855,24 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,8286 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC được phê duyệt | 133,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4.276,19 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,5973 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,5741 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,4967 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2762 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,4939 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2224 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,4252 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,3013 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,6847 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,4487 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 181,4414 | 100m |
| 22 | Măng sông nhựa HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa HDPE D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa HDPE D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa HDPE D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa HDPE D63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa HDPE D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa HDPE D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa HDPE D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Bích nhựa HDPE D160 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Bích nhựa HDPE D140 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 33 | Côn nhựa HDPE D160-D140 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa HDPE D140-D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Côn nhựa HDPE D110-D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Côn nhựa HDPE D90-D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Côn nhựa HDPE D90-D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Côn nhựa HDPE D75-D63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Côn nhựa HDPE D75-D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Côn nhựa HDPE D63-D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Côn nhựa HDPE D50-D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Côn nhựa HDPE D50-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Côn nhựa HDPE D40-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Côn nhựa HDPE D32-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 45 | Côn nhựa HDPE D25-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 46 | Cút nhựa HDPE D160 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Cút nhựa HDPE D140 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 48 | Cút nhựa HDPE D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 49 | Cút nhựa HDPE D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Cút nhựa HDPE D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Cút nhựa HDPE D63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 53 | Tê nhựa HDPE D160-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Tê nhựa HDPE D160-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa HDPE D140-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Tê nhựa HDPE D110-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa HDPE D110-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 58 | Tê nhựa HDPE D90-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa HDPE D90-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa HDPE D90-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa HDPE D75-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tê nhựa HDPE D75-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Tê nhựa HDPE D63-D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa HDPE D63-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa HDPE D63-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Tê nhựa HDPE D63-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa HDPE D50-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Tê nhựa HDPE D50-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa HDPE D50-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Tê nhựa HDPE D40-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa HDPE D40-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa HDPE D40-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 73 | Tê nhựa HDPE D32-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa HDPE D32-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 75 | Tê nhựa HDPE D25-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | cái |
| 76 | Tê nhựa HDPE D20-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 420 | cái |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,5973 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D140mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,5741 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,4967 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2762 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,4939 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2224 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,4252 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,3013 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,6847 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 01 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 13 | Tăng đơ M24 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D160 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 03 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D160 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 04 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,61 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D160 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 05 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,38 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 06 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,82 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 07 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 08 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,78 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0067 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 09 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: CÁP TREO SỐ 10 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,09 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông thường, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0067 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 13 | Tăng đơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Cóc kẹp cáp D30 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.831458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13857639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.415.729.169 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 60kg | Đầm đất | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt, gạch đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn sắt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống HDPE | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 2 |
| 10 | Máy mài | Mài | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Phát điện | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu | Đào đất | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 14 | Máy tiện ren | Tiện ren ống | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi