Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 08:52:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,265,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liêu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp khu tổ chức Lễ hội Mù Là, xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,8228 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,9314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,46 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2711 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4174 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,383 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,41 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0873 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7243 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,9945 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,9816 | m3 |
| C | XÂY TƯỜNG MÓNG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,1367 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,4822 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 107,86 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1637 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9655 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,1422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 149,11 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8279 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,0832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 181,94 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7128 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,5008 | m3 |
| D | PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,577 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,231 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3385 | m3 |
| E | LANH TÔ + Ô VĂNG: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,64 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,061 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2019 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,59 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4833 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2922 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 182,6497 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 208,7397 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,2928 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,8 | m |
| F | TRÁT DẦM + TRẦN: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 338,7337 | m2 |
| G | MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8112 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8112 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3195 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 261,75 | m2 |
| 6 | Ngói úp nóc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,4 | viên |
| 7 | Ngói úp rìa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 122,4 | viên |
| 8 | Ngói cuối mái: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | viên |
| H | CÔNG TÁC ỐP LÁT: | |||
| I | Nền tầng 1: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 147,9735 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,4524 | m2 |
| J | tầng 2: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 171,2772 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,6808 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,894 | m2 |
| K | LÁT BẬC TAM CẤP + CẦU THANG: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,4015 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,611 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,3305 | m2 |
| L | CÔNG TÁC SƠN: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,215 | m2 |
| M | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ , kính AT dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,568 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ , kính AT dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,2312 | m2 |
| 3 | Vách kính nhôm hệ, kính AT dày 6.38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,576 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi AG | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 5 | Gia công lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7272 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 727,182 | kg |
| N | PHẦN TƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 149,76 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125,838 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Trần ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 240,72 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3327 | tấn |
| 5 | H nối tấm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,08 | md |
| 6 | V góc ngoài rộng 3cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 229 | md |
| 7 | V góc trong 3cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 136,8 | md |
| 8 | Phào cổ trần rộng 10cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,08 | md |
| 9 | Phào chân tường rộng 10cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 91,28 | md |
| 10 | Nẹp cạnh cửa rộng 6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,4 | md |
| O | PHẦN BẾP + VỆ SINH: | |||
| 1 | Tấm vách ngăn MDF dày 18mm, bề mặt phủ Melamine: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,32 | m2 |
| 2 | Chân inox 304- cao 100, kẹp 12: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Bản lề inox 304 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Tay nắm inox 304 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Khóa gạt inox 304 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | ke inox 304- dày 2,4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 7 | Móc treo inox- dày 2,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Nhôm nóc 12mm- mờ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,16 | md |
| P | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,38 | m2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0102 | tấn |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Gương soi kính dày 5mm - Việt Nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vòi Labavo inax hoặc tương đương | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cửa PPR D20 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 3 | Nối thẳng D25- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Côn thu D50/20- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 5 | Cút góc D50- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Tê D50- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Cút góc D25- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 8 | Tê D25- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 9 | góc ren D25 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 10 | Tê+ kép inox 304-d25 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước áp lực | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| R | THOÁT KHU WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp tê nhựa, đường kính 90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt têt nhựa, đường kính 90/34mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính 90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| S | GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC NGOÀI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1593 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1593 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,5381 | m2 |
| T | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| U | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện cầu dao đảo chiều KT 600X400X200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led 18w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led 9w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 13 | Đèn led tuyp 18w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 14 | Đế âm tường Atomat | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 15 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| V | DÂY CÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| W | DÂY ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 275 | m |
| X | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | binh |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| Y | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đường cáp đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn | ≥150L Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23KW Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5KW Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) | Kèm tài liêu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi