Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141546-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211141519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 chuyển sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 08:52:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,265,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥150L Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liêu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp khu tổ chức Lễ hội Mù Là, xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 chuyển sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
B Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,56m3
2Đào móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,8228m3
3Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,9314m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37,46m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2711tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4174tấn
7Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,383m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC45,41m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0873tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7243tấn
11Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,9945m3
12Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37,9816m3
C XÂY TƯỜNG MÓNG:
1Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,1367m3
2Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,4822m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC107,86m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1637tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9655tấn
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,1422m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC149,11m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8279tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,0832m3
11Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC181,94m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,7128tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,5008m3
D PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,577m3
2Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,231m3
3Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3385m3
E LANH TÔ + Ô VĂNG:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,64m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,061tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2019tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,59m3
5Xây gạch không nung xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4833m3
6Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2922m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC182,6497m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC208,7397m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC57,2928m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC28,8m
F TRÁT DẦM + TRẦN:
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC338,7337m2
G MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8112tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8112tấn
3Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3195tấn
4Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3195tấn
5Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC261,75m2
6Ngói úp nócThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32,4viên
7Ngói úp rìaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC122,4viên
8Ngói cuối mái:Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4viên
H CÔNG TÁC ỐP LÁT:
I Nền tầng 1:
1Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC147,9735m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,4524m2
J tầng 2:
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC171,2772m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,6808m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC52,894m2
K LÁT BẬC TAM CẤP + CẦU THANG:
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC44,4015m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,611m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,3305m2
L CÔNG TÁC SƠN:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51,215m2
M PHẦN CỬA:
1Cửa đi nhôm hệ , kính AT dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,568m2
2Cửa sổ nhôm hệ , kính AT dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33,2312m2
3Vách kính nhôm hệ, kính AT dày 6.38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,576m2
4Khóa cửa đi AGThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
5Gia công lan canThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7272tấn
6Sơn tĩnh điện lan canThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC727,182kg
N PHẦN TƯỜNG:
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC149,76m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC125,838m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Trần )Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC240,72m2
4Gia công hệ khung dànThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3327tấn
5H nối tấmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,08md
6V góc ngoài rộng 3cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC229md
7V góc trong 3cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC136,8md
8Phào cổ trần rộng 10cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC99,08md
9Phào chân tường rộng 10cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC91,28md
10Nẹp cạnh cửa rộng 6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC102,4md
O PHẦN BẾP + VỆ SINH:
1Tấm vách ngăn MDF dày 18mm, bề mặt phủ Melamine:Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,32m2
2Chân inox 304- cao 100, kẹp 12:Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
3Bản lề inox 304Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
4Tay nắm inox 304Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Khóa gạt inox 304Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
6ke inox 304- dày 2,4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
7Móc treo inox- dày 2,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Nhôm nóc 12mm- mờThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,16md
P THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,38m2
4Gia công thang sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0102tấn
5Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
11Gương soi kính dày 5mm - Việt NhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9m2
12Lắp đặt vòi Labavo inax hoặc tương đươngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Lắp đặt van cửa PPR D50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
14Lắp đặt van cửa PPR D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
Q PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25m
3Nối thẳng D25- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
4Côn thu D50/20- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
5Cút góc D50- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
6Tê D50- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cút góc D25- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25cái
8Tê D25- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19cái
9góc ren D25Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
10Tê+ kép inox 304-d25Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17cái
11Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
12Lắp đặt van phaoThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
13Lắp đặt máy bơm nước áp lựcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
R THOÁT KHU WC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4m
3Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
4Lắp tê nhựa, đường kính 90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt têt nhựa, đường kính 90/34mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
6Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính 90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
7Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
S GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC NGOÀI:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,576m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,576m3
3Gia công hệ khung dànThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1593tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1593tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,5381m2
T ĐIỆN + CHỐNG SÉT
U PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện cầu dao đảo chiều KT 600X400X200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
10Lắp đặt đèn trang trí âm trần led 18wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led 9wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
13Đèn led tuyp 18wThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Đế âm tường AtomatThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
15Mặt nhựa công tắc + ổ cắmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6hộp
V DÂY CÁP:
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
W DÂY ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC280m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC140m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC275m
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4binh
2Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
Y PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào đường cáp đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,336m3
2Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,8m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC55m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Chân bật thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy trộn ≥150L Kèm tài liêu chứng minh1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Kèm tài liêu chứng minh1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Kèm tài liêu chứng minh1
5 Máy hàn điện ≥23KW Kèm tài liêu chứng minh1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Kèm tài liêu chứng minh1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Kèm tài liêu chứng minh1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Kèm tài liêu chứng minh1
9 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) Kèm tài liêu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->