Gói thầu: Gói thầu số 01: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7-Km76, qua địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140469-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7-Km76, qua địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211130909
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7-Km76, qua địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:11:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Đo vẽ chỉnh lý bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng công trình dạng tuyến (công trình giao thông hoặc NN&PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2016-2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc chủ nghiệm công trình cho công tác Đo vẽ bản đồ, phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành được đào tạo về đo đạc và bản đồ, trắc địa hoặc quản lý đất đai có văn bằng chứng chỉ và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng, có kinh nghiệm đã từng thi công gói thầu tương tự của dự án này; trình độ trung cấp trở lên được đào tạo về đo đạc và bản đồ, trắc địa, địa chính hoặc quản lý đất đai có văn bằng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy định vị vệ tinh GPS
- Đặc điểm thiết bị Đo điểm lưới
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo điểm chi tiết
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Biên tập bản đồ
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy in A0
- Đặc điểm thiết bị In bản đồ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các chương trình phần mềm địa chính
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ biên tập bản đồ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7-Km76, qua địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7-Km76, qua địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
2 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí Bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7-Km76, qua địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - tỉnh Nghệ AN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập phương án thi công và dự toán kinh phí đo đạc chỉnh lý hồ sơ địa chính: Đoàn Điều tra Quy hoạch Lâm nghiệp Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - tỉnh Nghệ AN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu có đủ điều kiện giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và các giấy tờ liên quan khác theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 15.2
+ Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh); ít nhất 02 hợp đồng, trong đó nhà thầu đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng (Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng” trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng có giá trị là 820.000.000 VNĐ (2 x 820.000.000 VNĐ = 1.640.000.000 VNĐ hoặc: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 820.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐ (2x 820.000.000 VNĐ) + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu phải có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình dạng tuyến (giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn) đưa vào sử dụng và hóa đơn VAT. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2018 ÷ 2020) bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Văn Luyện; Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 625 929;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 43
2 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích 100-300 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 209
3 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích >300-500 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 209
4 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích >500-1000 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 494
5 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích >1000-3000 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 212
6 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích >3000-10 000 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 85
7 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích 1 ha - 10 ha Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 36
8 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Các thửa có diện tích 10 ha -50 ha Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thửa 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.18E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Đo vẽ chỉnh lý bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng công trình dạng tuyến (công trình giao thông hoặc NN&PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2016-2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc chủ nghiệm công trình cho công tác Đo vẽ bản đồ, phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành được đào tạo về đo đạc và bản đồ, trắc địa hoặc quản lý đất đai có văn bằng chứng chỉ và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng, có kinh nghiệm đã từng thi công gói thầu tương tự của dự án này; trình độ trung cấp trở lên được đào tạo về đo đạc và bản đồ, trắc địa, địa chính hoặc quản lý đất đai có văn bằng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy định vị vệ tinh GPS Đo điểm lưới3
2 Máy toàn đạc điện tử Đo điểm chi tiết6
3 Máy tính Biên tập bản đồ6
4 Máy in A0 In bản đồ1
5 Các chương trình phần mềm địa chính Phục vụ biên tập bản đồ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->