Gói thầu: Gói thầu số 7: thiết bị bàn ghế phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: thiết bị bàn ghế phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn dự phòng của công trình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 09:11:00 đến ngày 2021-11-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,671,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách cho công tác bảo hành, bảo trì. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/Đơn vị sử dụng là: 24 giờ.- Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiếtbị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện, phụ kiện dự phòng cho công tác bảo hành, bảo trì.- Nhà sản xuất (Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất sản phẩm cung cấp cho Nhà thầu) phải sở hữu hoặc thuê nhà xưởng gia công sản xuất thiết bị diện tích tối thiểu 2.000 m2. - Nhà xưởng phải được kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy và có diễn tập an toàn PCCC trong thời gian 02 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (có biên bản kểm tra và diễn tập kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện công nghiệp, có thẻ ATLĐ nhóm 2(Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành An toàn Phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy của 01 công trình tương tự có tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác có thể chứng minh gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu. Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện công nghiệp, công nghệ thông tin. Có thẻ ATLĐ nhóm 2(Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán.(Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hàn, mộc, sơn; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻAn toàn lao động kèm theo để chứng minh.Có thẻ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: thiết bị bàn ghế phòng học Trường tiểu học Hòa Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn dự phòng của công trình) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng minh số liệu tài chính 3 năm gần nhất: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020; + Tài liệu chứng minh doanh thu (Kèm theo hoá đơn phần doanh thu sản xuất, kinh doanh hàng hoá, thiết bị hoặc báo cáo tài chính kiểm toán có nêu phần doanh thu sản xuất kinh doanh hàng hoá, thiết bị hoặc các tài liệu khác); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 (kèm theo tờ khai). - Chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu này: + Hợp đồng tín dụng hoặc xác nhận số dư; + Cam kết nguồn vốn dùng để thực hiện gói thầu do tổ chức tín dụng phát hành. - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự, kèm theo danh mục thiết bị; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành gói thầu tương tự của Chủ đầu tư; + Hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng. - Chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động của nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhân sự kê khai phải sẵn sàng huy động cho gói thầu; Không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; + Kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai phải có tài liệu chứng minh; + Các loại văn bằng, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Hợp đồng lao động (hoặc hợp đồng hợp tác thuê lao động hoặc tài liệu tương đương). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho Chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của thiết bị điện tử chào thầu có xác nhận của Nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; Đại lý phân phối ủy quyền của Nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu để chúng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu của Nhà sản xuất chứng minh hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn/quy chuẩn theo quy định chi tiết tại mục 2.2. - Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá bán tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện Nhà sản xuất tại Việt Nam đối với thiết bị điện tử chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện Nhà sản xuất tại Việt Nam thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện Nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa có yêu cầu. Nhà thầy phải có một Đại lý (hoặc Đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 3: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh - số 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.785344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh – Số 53, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh – Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (Loại IV) | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (Loại V) | 216 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (Loại VI) | 216 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế giáo viên | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bảng từ chống lóa | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách cho công tác bảo hành, bảo trì. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/Đơn vị sử dụng là: 24 giờ.- Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiếtbị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện, phụ kiện dự phòng cho công tác bảo hành, bảo trì.- Nhà sản xuất (Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất sản phẩm cung cấp cho Nhà thầu) phải sở hữu hoặc thuê nhà xưởng gia công sản xuất thiết bị diện tích tối thiểu 2.000 m2. - Nhà xưởng phải được kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy và có diễn tập an toàn PCCC trong thời gian 02 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (có biên bản kểm tra và diễn tập kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện công nghiệp, có thẻ ATLĐ nhóm 2(Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn Phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành An toàn Phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy của 01 công trình tương tự có tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Bằng đại học chuyên ngành. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác có thể chứng minh gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu. Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 3 | Đại học chuyên ngành điện công nghiệp, công nghệ thông tin. Có thẻ ATLĐ nhóm 2(Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán.(Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ hàn, mộc, sơn; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻAn toàn lao động kèm theo để chứng minh.Có thẻ huấn luyện PCCC | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi